1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI KTRA SỐ 4 LỚP 10 CƠ BẢN

8 437 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chúng tan trong nước tạo hai dung dịch axit tương ứng C.. chúng tan trong nước tạo cùng một dung dịch axit D.. chúng tan trong nước tạo thành oxit Câu 3: Phản ứng điều chế oxi trong phòn

Trang 1

HỌ VÀ TÊN:………

LỚP 10A ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4 MÔN HÓA – KHỐI 10 – HỌC KÌ II Thời gian làm bài: 45 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) (Khoanh tròn vào đáp án đúng ). Câu 1: Trong số các câu sau, câu nào không đúng ? A Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng B Lưu huỳnh không tan trong nước C Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ Câu 2: Hai oxit SO2 và SO3 của lưu huỳnh được gọi là oxit axit vì: A chúng tan trong nước tạo dung dịch bazơ B chúng tan trong nước tạo hai dung dịch axit tương ứng C chúng tan trong nước tạo cùng một dung dịch axit D chúng tan trong nước tạo thành oxit Câu 3: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

diên phân 2 2 2 A 2H O  → 2H O+O

4 2 4 2 2 2KMnO K MnO +MnO ¯+O B → ↑ 2 2 6 10 5 n 2 C 5nH O+6nCO →quang hop (C H O ) +6nO 3 2 2 2 D 2KI+O +H O → I +2KOH+O Câu 4: Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì

A Ozon làm cho trái đất ấm hơn B Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi trái đất C Ozon hấp thụ tia cực tím D Ozon làm cho nền da trời có màu xanh Câu 5: Sắt tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho sản phẩm khí SO2 ? A H2SO4 loãng, nhiệt độ thường B H2SO4 loãng, nhiệt độ 100oC C H2SO4 đậm đặc và đun nóng D H2SO4 đậm đặc, nhiệt độ thường Câu 6:Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá: A O3, H2SO4, F2 B O2, Cl2, H2S C H2SO4, Br2, HCl D cả A,B,C đều đúng II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (Ghi rõ điều kiện và nêu hiện tượng phản ứng nếu cần)

(3) (1) (2) (4) 2 2 3 2 4 Ag (5) (6) 2 3 4 FeS SO SO H SO ? Na SO BaSO → → → → ↓ ↓ Bài 2: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 150ml dung dịch K2SO4 2M cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại Biết thể tích BaCl2 đã dùng là 200ml a Tính nồng độ mol/lít của dung dịch BaCl2 đã dùng b Tính khối lượng kết tủa tạo thành Bài 3: Cho 9,04 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội dư thì thu được 1,792 lít khí SO2 (đo ở đktc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,568 lít khí (đo ở đktc) a Viết các phương trình phản ứng xảy ra b Tính % khối lượng hỗn hợp đầu (Biết M0 = 16, MS = 32, MFe = 56, MCu = 64, MBa =137) Giải :

Trang 2

Trang 3

Câu 1: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6

X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Oxi B Lưu huỳnh C.Selen D.Telu

Câu 2: Trong số các câu sau, câu nào không đúng ?

A Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.

B Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng.

C Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.

D Lưu huỳnh không tan trong nước.

Câu 3: Sắt tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho sản phẩm khí SO2 ?

A H2SO4 đậm đặc và đun nóng

B H2SO4 loãng, nhiệt độ 100oC

C H2SO4 đậm đặc, nhiệt độ thường

D H2SO4 loãng, nhiệt độ thường

Câu 4:Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:

A O3, H2SO4, F2B O2, Cl2, H2S C H2SO4, Br2, HCl D cả A,B,C đều đúng

Câu 5: Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì

A Ozon làm cho trái đất ấm hơn B Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi trái đất C Ozon hấp thụ tia cực tím D Ozon làm cho nền da trời có màu xanh Câu 6: Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc? A H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2↑ + H2O B 4H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O C H2SO4 + Fe(OH)2  Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O D Cả Avà C II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (Ghi rõ điều kiện và nêu hiện tượng phản ứng nếu cần)

(3) (4) (1) (2) 2 2 3 2 4 4 (5) (6) 2 3 4 FeS SO SO H SO CuSO Na SO BaSO → → → → ↓ ↓ Bài 2: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 200ml dung dịch K2SO4 2M cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại Biết thể tích BaCl2 đã dùng là 150ml a Tính nồng độ mol/lít của dung dịch BaCl2 đã dùng b Tính khối lượng kết tủa tạo thành Bài 3: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 3,36 lít khí (đo ở đktc) và phần chất rắn còn lại có khối lượng 6,4 gam a Viết các phương trình phản ứng xảy ra b Tính % khối lượng hỗn hợp đầu (Biết M0 = 16, MS = 32, MFe = 56, MCu = 64, MBa =137) Giải :

Trang 4

HỌ VÀ TÊN:………

MÔN HÓA – KHỐI 10 – HỌC KÌ II

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 5

A Oxi B Lưu huỳnh C.Selen D.Telu

Câu 3: Trong số các câu sau, câu nào không đúng ?

A Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.

B Lưu huỳnh không tan trong nước.

C Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng.

D Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.

Câu 4: Hai oxit SO2 và SO3 của lưu huỳnh được gọi là oxit axit vì:

A chúng tan trong nước tạo hai dung dịch axit tương ứng

B chúng tan trong nước tạo thành oxit

C chúng tan trong nước tạo dung dịch bazơ

D chúng tan trong nước tạo cùng một dung dịch axit

Câu 5: Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì

A Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi trái đất B Ozon làm cho nền da trời có màu xanh C Ozon làm cho trái đất ấm hơn D Ozon hấp thụ tia cực tím Câu 6: Sắt tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho sản phẩm khí SO2 ? A H2SO4 loãng, nhiệt độ thường B H2SO4 đậm đặc, nhiệt độ thường C H2SO4 đậm đặc và đun nóng D H2SO4 loãng, nhiệt độ 100oC II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (Ghi rõ điều kiện và nêu hiện tượng phản ứng nếu cần)

(3) (4) (1) (2) 2 3 2 4 4 (5) (6) 2 3 4 S SO SO H SO CuSO Na SO CaSO → → → → ↓ ↓ Bài 2: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 150ml dung dịch K2SO4 4M cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại Biết thể tích BaCl2 đã dùng là 300ml a Tính nồng độ mol/lít của dung dịch BaCl2 đã dùng b Tính khối lượng kết tủa tạo thành Bài 3: Cho 5,92 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội dư thì thu được 4,48 lít khí SO2 (đo ở đktc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí (đo ở đktc) a Viết các phương trình phản ứng xảy ra b Tính % khối lượng hỗn hợp đầu (Biết M0 = 16, MMg = 24, MS = 32, MFe = 56, , MBa =137) Giải :

Trang 6

HỌ VÀ TÊN:………

MÔN HÓA – KHỐI 10 – HỌC KÌ II

Thời gian làm bài: 45 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) (Khoanh tròn vào đáp án đúng ).

Câu 1: Trong số các câu sau, câu nào không đúng ?

Trang 7

D chúng tan trong nước tạo thành oxit

Câu 3: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

diên phân 2 2 2 A 2H O  → 2H O+O

4 2 4 2 2 2KMnO K MnO +MnO ¯+O B → ↑ 2 2 6 10 5 n 2 C 5nH O+6nCO →quang hop (C H O ) +6nO 3 2 2 2 D 2KI+O +H O → I +2KOH+O Câu 4: Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì

A Ozon làm cho trái đất ấm hơn B Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi trái đất C Ozon hấp thụ tia cực tím D Ozon làm cho nền da trời có màu xanh Câu 5: Sắt tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho sản phẩm khí SO2 ? A H2SO4 loãng, nhiệt độ thường B H2SO4 loãng, nhiệt độ 100oC C H2SO4 đậm đặc và đun nóng D H2SO4 đậm đặc, nhiệt độ thường Câu 6:Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá: A O3, H2SO4, F2 B O2, Cl2, H2S C H2SO4, Br2, HCl D cả A,B,C đều đúng II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (Ghi rõ điều kiện và nêu hiện tượng phản ứng nếu cần)

(3) (4) (1) (2) 2 2 3 2 4 4 (5) (6) 3 4 FeS SO SO H SO CuSO NaHSO BaSO → → → → ↓ ↓ Bài 2: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 150ml dung dịch K2SO4 4M cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại Biết thể tích BaCl2 đã dùng là 100ml a Tính nồng độ mol/lít của dung dịch BaCl2 đã dùng b Tính khối lượng kết tủa tạo thành Bài 3: Cho 9,04 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội dư thì thu được 1,792 lít khí SO2 (đo ở đktc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,568 lít khí (đo ở đktc) a Viết các phương trình phản ứng xảy ra b Tính % khối lượng hỗn hợp đầu (Biết M0 = 16, MS = 32, MFe = 56, MCu = 64, MBa =137) Giải :

Trang 8

Ngày đăng: 10/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w