1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN HKI 10-11 - CATGN

2 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲI.. b Với giá trị nguyên nào của x thì biểu thức A cĩ giá trị nguyên.. a Chứng minh tứ giác MNKH là hình bình hành.. b Với điều kiện nào của tứ giác ABCD thì tứ giác MNKH

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ

I ĐỀ BÀI:

Bài 1: (3đ) 1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4a2 - 4ab - 2a + 2b b) x2 + y2 – t2 + 2xy 2) Thực hiện phép tính:

(2x3−3x2+7x 3 : 2x 1− ) ( − )

Bài 2: (3đ) Cho biểu thức A = 2

:

a) Rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nguyên nào của x thì biểu thức A cĩ giá trị nguyên

c) Tìm tất cả giá trị của x để A > 0

Bài 3:(4đ) Gọi M, N, K, H lần lượt là trung điểm của tứ giác ABCD

a) Chứng minh tứ giác MNKH là hình bình hành

b) Với điều kiện nào của tứ giác ABCD thì tứ giác MNKH là hình thoi, hình chữ nhật, hình vuơng

c) Chứng minh rằng: SABCD = 2.SMNKH

Trang 2

II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Bài 1: (3đ)

1) 4a2 - 4ab - 2a + 2b = 2(2a2 - 2ab - a + b) 2[2a(a – b) – (a – b) = 2(a - b)(2a - 1) 0,75đ

x2 + y2 – t2 + 2xy = (x2 + 2xy + y2) – t2 = (x + y)2 – t2 = (x + y + t)(x + y – t) 0,75đ

(2x3−3x2+7x 3 : 2x 1− ) ( − )= x2 - x + 3 0,75đ

Bài 2: (3đ)

a) ĐKXĐ : x 3≠ ± 0,25đ

* 2

:

( )

:

= 1

b) x là số nguyên mà A cĩ giá trị nguyên khi và chỉ khi x - ∈ Ư(1) = 1 { }±

* x – 3 = - 1 ⇒x = 2 (thỏa mãn ĐKXĐ)

X – 3 = 1 ⇒ x = 4 (thỏa mãn ĐKXĐ)

{ }

x 2; 4∈ thì biểu thức A cĩ giá trị nguyên 0,5 đ

c) A > 0 1 0 x - 3 > 0 x > 3

x - 3

⇔ > ⇔ ⇔ 0,5 đ Bài 3: (4đ)

Tứ giác MNKH là hình chữ nhật ⇒AC⊥BD 0,25đ

Tứ giác MNKH là hình vuơng ⇒AC⊥BD và AC =BD 0,25đ

3) Chứng minh được: SBAC = 2.SBMN, SDAC = 2.SDHK

SCBD = 2.SCNK, SABD = 2.SAMB

SBAC + SDAC + SCBD + SABD = 2(SBMN + SDHK + SCNK + SAMH)

⇒ SABCD = 2.SMNKH 1đ

Ngày đăng: 10/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w