1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIẺM TRA C3 ĐS8 (MA TRẬN-ĐÁP ÁN)

4 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III... Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh bậc nhất một ẩn là: A.. Nhng ô tô lại đi với vân tốc lớn hơn vân tốc dự định là 10km/h nên nó đến tỉnh B sớm hơ

Trang 1

TiÕt 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp

độ

Tên chủ

đề

Tổng

Chủ đề

1:

-Phương

trình bậc

nhất 1 ẩn

- Phương

trình đưa

về dạng:

ax +b=0

-Nhận biết

được phương

trình bậc

nhất một ẩn

-Chỉ ra được

hai phương

trình tương

đương

Biết một giá trị của

ẩn có là nghiệm hoặc không

là nghiệm của phương trình cho trước hay không

Vận dụng đươc quy tắc chuyển vế ,quy tắc nhân

để giải phương trình bậc nhất một ẩn

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

3

0,75

3 1,5

1 1

Số câu: 7

Số điểm:3,25

Tỉ lệ:

Chủ đề

2:

Phương

trình tích

Nhận biết số

nghiệm của

phương trình

tích

Biết cách tìm nghiệm phương trình tích

Giải được phương trình tích dạng đơn giản

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ:

1

0,25

3 1,5

1 1

Số câu:5

Số điểm:2,75

Tỉ lệ:

Chủ đề

3:

Phương

trình chứa

ẩn ở mẫu

Biết tìm điều kiện xác định

Tìm được ĐKXĐ

Giải được phương trinh chứa ẩn ở mẫu

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 1

1 1

Số câu: 3

Số điểm:2

Tỉ lệ:

Chủ đề

4: Giảibài

toán bằng

cách lập

phương

trình

Thực hiên đúng các bước giải bài toàn bằng cách lập phương trình

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 2

Số câu: 1

Số điểm:2

Tỉ lệ:

Tổng số

câu:16

Tổng số

điểm:10

Tỉ lệ:

100%

Số câu: 4

Số điểm:1

Tỉ lệ:

Số câu: 8

Số điểm:4

Tỉ lệ:

Số câu: 3

Số điểm: 4

Tỉ lệ:

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ:

Tổng số câu: 16 Tổng số điểm:10

Tỉ lệ: 100%

Trang 2

A TRẮC NGHIấM: ( 5 điểm)

Bài 1: Chọn cõu trả lời thớch hợp rồi ghi kết quả vào ụ trống ở phần bài làm

Cỏc khẳng định sau đỳng hay sai ? Câu 1 : Phơng trình bậc nhất một ẩn cú thể có 1 nghiệm duy nhất,cú thể cú vụ số nghiệm,cú thể vụ nghiệm Câu 2 : Phơng trình 3x - 2 = 2 + x và 2x - 6 = 0 là hai phơng trình tơng đơng Câu 3 : Phơng trình x2 – 16 = 0 có một nghiệm duy nhất x = 4

Câu 4 : Giá trị x = 1 là nghiệm của phơng trình 4x + 5 = 5x + 6

Bài 2 : Chọn một chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng nhất, rồi điền kết quả vào ụ trống ở phần bài làm

Câu 5 : Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh bậc nhất một ẩn là:

A 2x + y = 0 B 1 + x = 0 C 0x – 5 = 0 D 2

x = 2x

Câu 6 : Tập hợp nghiệm của phương trỡnh : 2x – 1 = 0 là:

Câu 7 : Phơng trình nào dới đây có tập nghiệm là S = {2; -1}

A ( x + 2)(x - 1) = 0 B x2 + 3x + 2 = 0 C x( x – 2 )(x + 1)2 = 0 D ( x – 2 )(x + 1) = 0

Câu 8 : Phơng trình nào dới đây có vô số nghiệm ?

A ( x + 1 )( x2 + 2 ) = 0 B x2 = - 4 C x3 = - 8 D 3x - 2 + 2x = 5x - 2

Câu 9 : Phơng trình - 2x2 + 11x - 15 = 0 có tập nghiệm là:

A 3 B

2

5

C ;3

2

5

D ;3

2

5

; 0

Câu10 : Phơng trình 1

1

1

2

= +

x

x có nghiệm là :

A x = ±1 B x = 2 C x = 0,5 D x = 2; x = -1

:Cõu 11 Số nghiệm của phương trỡnh (x + 1)2 = 0 là:

A một nghiệm B hai nghiệm C Vụ nghiệm D vụ số nghiệm

Cõu12 Điều kiện xác định của phơng trình

3 4

3 )

3 ( 1 2

1

2

= +

A x ≠ 3 B x ≠ 3 và x ≠ 0 C x ∈R D Cả A, B, C đều sai

B TỰ LUẬN : ( 6 điểm)

Bài 1 (3,0 điểm) Giải các phơng trình sau a) 3x + 4 = 14 - 2x b) 4x2 - 3x = 0

d)

1 9

2 3

1

5 2 1 3

5 2

2 −

=

+ + +

x

x x

x x

x

Bài 2( 3,0 điểm) : Một ô tô dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B mất 2 giờ 30 phỳt Nhng ô tô lại đi với vân tốc lớn

hơn vân tốc dự định là 10km/h nên nó đến tỉnh B sớm hơn dự định 30phút.Tính quãng đờng AB.?

BàiLàm

Trang 3

Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Trả lời

Đáp án và biểu điểm chấm

( Đại 8 Tiết 56)

I.Trắc nghiệm: (5 điểm)

- Từ cõu: 1 đến cõu 4 mỗi cõu đỳng được : 0,25 điểm

- Tứ Cõu 5 đến cõu 12 mỗi cõu đỳng được : 0,5 điểm

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phơng trình sau:

a, ( 1đ) 3x + 4 = 14 - 2x ⇔x = 2

b, ( 1đ) 4x2 – 3x = 0 ⇔x( 4x – 3) = 0 ⇔x = 0; x =

4 3

c, ( 1đ)

1 9

2 3

1

5 2 1 3

5 2

2 −

=

+ + +

x

x x

x x

x

giải tađợc S = {0}

( ĐKXĐ: 0,25đ; Đối chiếu để KL: 0,25đ)

Bài 2: ( 2,0 đ)

Biểu điểm: - Chọn ẩn, đơn vị, ĐK cho ẩn ( 0,5 đ)

- Biểu thị các mối quan hệ ( 0,75 đ)

- Giải phơng trình ( 0,5 đ )

- Đối chiếu ĐK và kết luận ( 0,25đ)

Đáp án: Đổi 50 phút =

6

5

giờ Gọi quãng đờng AB dài x ( km); x > 0 Vận tốc dự định của ô tô là :

5

2 5 , 2

x

x = ( km/h)

Vận tốc thực tế ô tô đi là : 10

5

2x− ( km/h)

Thời gian thực tế ô tô đi là: x : ( 10

5

2x− ) ( h)

Ta có phơng trình : x : ( 10

5

2

x ) =

6

5 2

1

2 +

Giải phơng trình ta đợc x = 100 km( TM ĐK)

( Học sinh có thể giải cách khác)

Ngày đăng: 10/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w