Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn thỳc, tỉa và dặm cõy.. Làm rào bảo vệ, phỏt quang, khụng làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn thỳc và dặm cõy.. Làm rào bảo v
Trang 1Họ và tên:………
Lớp:
Đề kiểm tra học kì I Môn Công nghệ 7
Năm học 2010 – 2011 2011
I Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm)
Thành phần của đất trồng gồm:
A Phần rắn, phần lỏng, phần khớ B Phần rắn, phần hữu cơ, phần vụ cơ.
C Phần lỏng, phần khớ, phần vụ cơ D Phần lỏng, phần khớ, phần hữu cơ.
Câu 2: (0,5 điểm)
Sự thay đổi cấu tạo, hỡnh thỏi của cụn trựng trong đời sống gọi là:
A Biến dạng của cụn trựng B Biến thỏi của cụn trựng
C Sự lột xỏc của cụn trựng D Sự sinh trưởng, phỏt triển của cụn trựng
Câu 3: (0,5 điểm)
Khoảng thời gian nhất định để gieo trồng một loại cõy nào đú gọi là:
A Thời điểm gieo trồng B Thời vụ gieo trồng
Câu 4: (0,5 điểm)
Biện phỏp bảo vệ rừng:
A Ngăn chặn và cấm phỏ hoại tài nguyờn rừng, đất rừng.
B Kinh doanh rừng, đất rừng phải được Nhà nước cho phộp.
C Chủ rừng và Nhà nước phải cú kế hoạch phịng chĩng chy rừng
D Cả 3 ý trờn ghộp lại
Câu 5: (0,5 điểm)
Những cụng việc chăm súc rừng sau khi trồng:
A Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn thỳc, tỉa và dặm cõy.
B Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn lút , tỉa cõy đơn và dặm
cõy
C Làm rào bảo vệ, phỏt quang, khụng làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn thỳc và dặm cõy.
D Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn.
Câu 6: (0,5 điểm)
Trồng rừng bằng cõy con đú là :
A Trồng cõy con cú bầu.
B Trồng cõy con cú bầu, trồng cõy con rễ trần.
C Trồng cõy con cú bầu, trồng cõy con rễ trần, gieo hạt trực tiếp vào hố.
D Cả 3 ý trờn đều đỳng
II Tự luận:
Cõu 7: Trỡnh bày cỏc nguyờn tắc phũng trừ sõu bệnh hại Tại sao phũng là chớnh?
Biện phỏp húa học là gỡ ? Nờu ưu và nhược điểm của biện phỏp này ? (2.5 điểm)
Cõu 8 : Đất trồng là gỡ? Nờu cỏc thành phần của đất trồng và vai trũ của cỏc thành phần
đú đối với cõy (2.0 điểm)
Cõu 9 : Hóy kể tờn cỏc cỏch trồng rừng và nờu quy trỡnh kỹ thuật trồng rừng bằng cõy con cú bầu :
A Lập ma trận KT:
Nhận xét của thầy cô giáo
Điểm
Trang 2Trồng trọt 1
0,5
2 1
1 2,5
1
2
5
6 Trồng rừng 2
1
1 0,5
1 2,5
4
4
B - H ớng dẫn chấm và đáp án kiểm tra
Trắc nghiệm
5 A Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn thỳc, tỉa
6 C Trồng cõy con cú bầu, trồng cõy con rễ trần, gieo hạt trực tiếp vào hố. 0,5
Tự Luận
7
1 Nguyờn tắc: - Phũng là chớnh
- Trừ sớm, kịp thời, nhah chúng, triệt để
- Phối hợp cỏc biện phỏp phũng trừ
2 Phũng là chớnh để khụng cho sõu bệnh phỏt sinh, bảo đảm năng suất,
phẩm chất nụng sản, giảm chi phớ mua thuốc trừ sõu bệnh hại và hạn chế gõy
ụ nhiễm mụi trường
3 Biện phỏp húa học là sử dụng thuốc húa học để trừ sõu bệnh bằng cỏch:
phun xịt, vói, trộn thuốc với hạt giống
+ Ưu: diệt sõu, bệnh nhanh, ớt tốn cụng.
+ Nhược: gõy độc cho người, cõy trồng, vật nuụi, làm ụ nhiễm mụi trường
(đất, nước, khụng khớ), giết chết cỏc sinh vật khỏc ở ruộng
2,5
8
- Phần khớ:
- Phần rắn:
+Phần vụ cơ:
+ Phần hữu cơ
- Phần lỏng
- Cung cấp cỏc chất khớ cho cõy
- Cung cấp cỏc chất dinh dưỡng như Nitơ, Kali, Phốtpho,
- Cung cấp chất dinh dưỡng cho cõy, tăng độ phỡ nhiờu cho đất
- Hũa tan cỏc chất dinh dưỡng
2.0
9 * Cú 2 cỏch:
- Trồng cõy con cú bầu
- Trồng cõy con rễ trần
- Ngoài ra người ta cũn trồng rừng bằng cỏch gieo hạt trực tiếp vào hố
* Qui trỡnh kĩ thuật trồng rừng bằng cõy con gồm cỏc bước:
- Tạo lỗ trong hố
- Búc vỏ bầu
2,5
Trang 3- Đặt cõy vào lỗ trong hố đất.
- Lấp đất
- Nộn chặt
- Vun đất kớn gốc cõy
Giáo viên ra đề
( ký và ghi rõ họ tên)
Lu Xuân Trờng
ý kiến tổ trởng chuyên môn
( ký và ghi rõ họ tên)
Đề kiểm tra học kì I Môn Công nghệ 7
Năm học 2010 – 2011 2011 Thời gian: 45’
I Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm)
Thành phần của đất trồng gồm:
A Phần rắn, phần lỏng, phần khớ B Phần rắn, phần hữu cơ, phần vụ cơ.
C Phần lỏng, phần khớ, phần vụ cơ D Phần lỏng, phần khớ, phần hữu cơ.
Câu 2: (0,5 điểm)
Sự thay đổi cấu tạo, hỡnh thỏi của cụn trựng trong đời sống gọi là:
A Biến dạng của cụn trựng B Biến thỏi của cụn trựng
C Sự lột xỏc của cụn trựng D Sự sinh trưởng, phỏt triển của cụn trựng
Câu 3: (0,5 điểm)
Khoảng thời gian nhất định để gieo trồng một loại cõy nào đú gọi là:
A Thời điểm gieo trồng B Thời vụ gieo trồng
Trang 4C Mựa gieo trồng D Năm gieo trồng
Câu 4: (0,5 điểm)
Biện phỏp bảo vệ rừng:
A Ngăn chặn và cấm phỏ hoại tài nguyờn rừng, đất rừng.
B Kinh doanh rừng, đất rừng phải được Nhà nước cho phộp.
C Chủ rừng và Nhà nước phải cú kế hoạch phịng chĩng chy rừng
D Cả 3 ý trờn ghộp lại
Câu 5: (0,5 điểm)
Những cụng việc chăm súc rừng sau khi trồng:
A Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn thỳc, tỉa và dặm cõy.
B Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn lút , tỉa cõy đơn và dặm
cõy
C Làm rào bảo vệ, phỏt quang, khụng làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn thỳc và dặm cõy.
D Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn.
Câu 6: (0,5 điểm)
Trồng rừng bằng cõy con đú là :
A Trồng cõy con cú bầu.
B Trồng cõy con cú bầu, trồng cõy con rễ trần.
C Trồng cõy con cú bầu, trồng cõy con rễ trần, gieo hạt trực tiếp vào hố.
D Cả 3 ý trờn đều đỳng
II Tự luận:
Cõu 7: Trỡnh bày cỏc nguyờn tắc phũng trừ sõu bệnh hại Tại sao phũng là chớnh?
Biện phỏp húa học là gỡ ? Nờu ưu và nhược điểm của biện phỏp này ? (2.5 điểm)
Cõu 8 : Đất trồng là gỡ? Nờu cỏc thành phần của đất trồng và vai trũ của cỏc thành phần
đú đối với cõy (2.0 điểm)
Cõu 9 : Hóy kể tờn cỏc cỏch trồng rừng và nờu quy trỡnh kỹ thuật trồng rừng bằng cõy con cú bầu :
A Lập ma trận KT:
Mức độ
Chủ đề chính
Trồng trọt 1
0,5
2 1
1 2,5
1
2
5
6 Trồng rừng 2
1
1 0,5
1 2,5
4
4
B - H ớng dẫn chấm và đáp án kiểm tra
Trắc nghiệm
5 A Làm rào bảo vệ, phỏt quang, làm cỏ, xới đất, vun gốc, bún phõn thỳc, tỉa 0,5
Trang 5và dặm cõy.
6 C Trồng cõy con cú bầu, trồng cõy con rễ trần, gieo hạt trực tiếp vào hố. 0,5
Tự Luận
7
1 Nguyờn tắc: - Phũng là chớnh
- Trừ sớm, kịp thời, nhah chúng, triệt để
- Phối hợp cỏc biện phỏp phũng trừ
2 Phũng là chớnh để khụng cho sõu bệnh phỏt sinh, bảo đảm năng suất,
phẩm chất nụng sản, giảm chi phớ mua thuốc trừ sõu bệnh hại và hạn chế gõy
ụ nhiễm mụi trường
3 Biện phỏp húa học là sử dụng thuốc húa học để trừ sõu bệnh bằng cỏch:
phun xịt, vói, trộn thuốc với hạt giống
+ Ưu: diệt sõu, bệnh nhanh, ớt tốn cụng.
+ Nhược: gõy độc cho người, cõy trồng, vật nuụi, làm ụ nhiễm mụi trường
(đất, nước, khụng khớ), giết chết cỏc sinh vật khỏc ở ruộng
2,5
8
- Phần khớ:
- Phần rắn:
+Phần vụ cơ:
+ Phần hữu cơ
- Phần lỏng
- Cung cấp cỏc chất khớ cho cõy
- Cung cấp cỏc chất dinh dưỡng như Nitơ, Kali, Phốtpho,
- Cung cấp chất dinh dưỡng cho cõy, tăng độ phỡ nhiờu cho đất
- Hũa tan cỏc chất dinh dưỡng
2.0
9
* Cú 2 cỏch:
- Trồng cõy con cú bầu
- Trồng cõy con rễ trần
- Ngoài ra người ta cũn trồng rừng bằng cỏch gieo hạt trực tiếp vào hố
* Qui trỡnh kĩ thuật trồng rừng bằng cõy con gồm cỏc bước:
- Tạo lỗ trong hố
- Búc vỏ bầu
- Đặt cõy vào lỗ trong hố đất
- Lấp đất
- Nộn chặt
- Vun đất kớn gốc cõy
2,5
Giáo viên ra đề
( ký và ghi rõ họ tên)
Lu Xuân Trờng
ý kiến tổ trởng chuyên môn
( ký và ghi rõ họ tên)