1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Ngu Van 7Ki II va de kiem tra TV co ma tran

9 563 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Giàu Đẹp Của Tiếng Việt Đặng Thái Mai
Tác giả Đặng Thái Mai
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm, Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Giỳp HS được những nột chung của sự giầu đẹp của tiếng việt qua sự phõn tớch chứng minh của tỏc giả .Nắm được những điểm nổi bật trong nghệ thuật của bài văn.. Các trạng ngữ

Trang 1

N gày soạn:10/2/2009

Ngày giảng:11/2/2009

Tiết 85 SỰ GIÀU ĐẸP CỦA TIẾNG VIỆT

ĐẶNG THAI MAI

I Mục tiêu

- Giỳp HS được những nột chung của sự giầu đẹp của tiếng việt qua sự phõn tớch

chứng minh của tỏc giả Nắm được những điểm nổi bật trong nghệ thuật của bài văn

- Rốn kĩ năng nhận biết & phõn tớch 1 VBNL, CM bố cục, hệ thống lập luận lớ lẽ dẫn chứng

- Giỏo dục lũng tự hào về sự giàu đẹp của tiếng việt

II chuẩn bị:

Gv chuẩn bị bài

Hs trả lời theo câu hỏi cuối bài

III Tiến trình

- ổn định

- Kiểm tra

- Bài mới

N.g ẹ.N te ngaứy nay coự theồ tửù do veà tieỏng noựi vaứ chửừ vieỏt cuỷa mỡnh ẹieàu naứy GS ẹaờnh Thaựi Mai ủaừ ủeà caọp ủeỏn moọt caựch chi tieỏt, cuù theồ trong baứi n.g cửựu daứi “ Tieỏng Vieọt laứ 1 bieồu hieọn huứnh hoàn cuỷa sửực soỏng daõn toọc “ Tieỏng Vieọt chuựng ta ủửụùc G.S ủeà caọp ủeỏn theỏ naứo? Tieỏt hoùc hoõm nay seừ giuựp caực em giaỷi traỷ thaộc maộc treõn

Nêu vài nét tóm tắt về tác

giả ĐTM

?Cho bieỏt vaứi neựt veà ủoaùn

trớch?

H Caực em haừy

Hs nêu cách đọc văn bản ?

Những câu dài chú ý nhấn

mạnh

HS nhận xét và gv nhận xét

chung

? haừy giaỷi thớch các chú

thích (2),(3),(4),(5)?

? Nêu PTBĐ của văn bản?

ẹaởng Thaựi Mai (1920- 1954) nhaứ vaờn, nhaứ nghieõn cửựu vaờn hoùc, nhaứ hoùc cuỷa xaừ hoọi coự uy tớn laứ phaàn ủaàu cuỷa baứi nghieõn cửựu daứi”Tieỏng Vieọt, moọt bieồu hieọn huứng hoàn cuỷa sửực soỏng daõn toọc”

HS nêu cách đọc và đọc và

đọc văn bản

Nghị luận

Đoạn 1: từ đầu -> “lịch sử”

(nêu nhận định về TV, một thứ tiếng đẹp, hay)

Đoạn 2: tiếp theo đến “văn nghệ” (chứng minh cái đẹp

và sự giàu có, phong phú của TV)

I.Đọc và tìm hiểu chung

1 Tác giả tác phẩm

SGK

2 Đọc và chú thích từ khó

3 Phơng thức biểu đạt

4 Bố cục 3 phần

II Phân tích

Trang 2

Tỡm cõu chốt? Hay cõu

khỏi quỏt phẩm chất của

TV?

Qua đú TG đó phỏt hiện ra

phẩm chất TV trờn những

phương diện nào?

Vẻ đẹp của TV đó được

giải thớch trờn những yờu

tố nào?

Qua việc giới thiệu của tác

giả giúp em hiểu đợc điều

gì ?

khả năng của TV diễn đạt

tư tưởng tỡnh cảm của

người Việt, thỏa món nhu

cầu đời sống văn húa của

nước nhà

HS đọc phần 2:

?Để CM cho vẻ đẹp cuả

TV tỏc giả đó đưa ra những

chứng cứ gỡ?

?& sắp xếp cỏc chứng cứ

ấy ntn?

GT cái đẹp của TV

+ Nhịp điệu (hài hoà về âm

hởng, thanh điệu)

+ Cú pháp (tế nhị, uyển

chuyển trong cách đặt câu

í kiến của người nước

ngoài khi nghe người việt

núi, nhận xột của người am

hiểu TV như cỏc giỏo sĩ

phương tõy khẳng

định:"TV là 1thứ tiếng

giàu chất nhạc"

Giải thích về cái hay của

tiếng Việt nh thế nào ?

+ Đủ khả năng để diễn

Đoạn 3: còn lại (kết thúc vấn đề)

-Tiếng Việt đẹp

-Tiếng Việt hay

Hài hoà về õm hưởng, thanh diệu (nhịp diệu

Tế nhị uyển chuyển trong cỏch đặt cõu (cỳ phỏp)

aõm, phuù aõm khaự phong phuự

giaứu veà thanh ủieọu .giaứu hỡnh tửụùng ngửừ aõm Doài daứo veà caỏu taùo tửứ ngửừ, ngửừ phaựp uyeồn chuyeồn hụn

khoõng ngửứng ủaởt ra tửứ mụựi, caựch noựi mụựi

Hệ thống nguyờn õm, phụ

õm phong phỳ, giàu thanh điệu

Cú khả năng dồi dào về cấu tạo từ ngữ & hỡnh thức diễn đạt, cú sự phỏt triển qua từng thời kỡ lịch sử cả

về 2 mặt, từ vựng& ngữ phỏp, thoả món yờu cầu của đời sống văn hoỏ XH

1 Phẩm chất của Tiếng Việt .

Tv có những phẩm chất của một thứ tiếng đẹp một thứ tiếng hay

→ TV diễn đạt tư tưởng tỡnh cảm của người Việt, thỏa món nhu cầu đời sống văn húa

2.Biểu hiện giàu đẹp của TV

a/TV đẹp +Đẹp về ngữ õm:Giàu thanh điệu uyển chuyển, cõn đối nhịp nhàng

+Từ vựng dồi dào:Giỏ trị

về thơ nhạc họa

=>TV hài hũa về mặt õm hưởng thanh điệu

b/TV hay -Uyển chuyển tế nhị trong cỏch đặt cõu, cú khả nang diễn đạt tỡnh cảm tư tưởng của con người với con người

Trang 3

đạt t tởng, tình cảm, …

+ Thoả mãn cho yêu cầu

của đời sống …

?Sự giầu cú & khả năng

phong phỳ của TV được

thể hiện ở phương diện

nào?

? Trong cỏc phẩm chất đẹp

&hay của TV thỡ p/chất

nào thuộc về hỡnh thức,

p/chất nào thuộc về nội

dung?

Quan hệ giữa hay & đẹp là

quan hệ gắn bú cỏi đẹp của

TV đi liền với cỏi hay,

ngược lại cỏi hay cũng tạo

ra vẻ đẹp của TV

?Nờu những đặc điểm nổi

bật trong nghệ thuật nghị

luận của bài văn này?

?Nêu nội dung của văn

bản?

?Em nhận thấy nét đặc sắc

về nội du ng trong đoạn

văn là gì ?

Đẹp => p/chất hỡnh thức Hay => p/chất nội dung

HS tổng hợp

=> Nêu vấn đề rất mạch lạc, mẫu mực với 3 nội dung đợc liên kết rất chặt chẽ 2 câu đầu – dẫn vào

đề; câu thứ 3 – nêu luận

điểm; câu 4, 5 – mở rộng, giải thích tổng quát vấn đề

(Đi từ khái quát đến cụ thể)

Đẹp => p/chất hỡnh thức Hay => p/chất nội dung

III.Tổng kết- Ghi nhớ

1 Nghệ thuật

2 Nội dung

3 Ghi nhớ SG K

Củng cố: Để chứng minh cho vẻ đẹp của tiếng Việt, tác giả dựa trên những nét đặc sắc nào trong cấu tạo của nó ? Tác giả đa ra mấy dẫn chứng ?

Dặn dò: Học và chuẩn bị bài

Ngày soạn: 12/2/2009

Ngày giảng: 13/2/2009

I Mục tiêu

- Naộm ủửụùc khaựi nieọm traùng ngửừ trong caõu

- OÂn laùi caực loaùi traùng ngửừ ủaừ hoùc ụỷ tieồu hoùc

- Rèn kĩ năng thêm thành phần trạng ngữ vào các vị trí khác nhau

II Chuẩn bị

1 Gv chuẩn bị bài

2 HS trả lời theo câu hỏi cuối bài

III Tiến trình

-ổn định

- Kiểm tra

Trang 4

- Bài mới

Beõn caùnh caực thaứnh phaàn chớnh laứ CN vaứ Vieọt Nam, trong caõu coứn coự sửù tham gia cuỷ caực thaứnh phaàn khaực, chuựng seừ boồ sung cho noàng coỏt caõu Moọt trong nhửừng thaứnh phaàn ủoự laứ traùng ngửừ qua baứi: “theõm traùng ngửừ cho caõu”

Gọi học sinh đọc ví dụ

? Xác định trạng ngữ trong mỗi

câu ?

? Các trạng ngữ tìm đợc ấy bổ

sung cho câu những nội dung

gì ?

?Có thể chuyển các trạng ngữ

đó sang những vị trí nào trong

câu ?

* Trạng ngữ bổ sung về thời

gian, địa điểm cho nòng cốt

câu TN có thể đứng đầu câu,

giữa câu hoặc cuối câu

Em hãy khái quát các đặc

điểm của trạng ngữ ?

H: Xác định trạng ngữ trong

các cặp câu ?

Xác định vai trò ngữ pháp của

cụm từ “mùa xuân” trong các

ví dụ ?

Hs xác định

=> TN có vai trò bổ sung ý nghĩa cho nòng cốt câu (về thời gian, không gian, …)

ở đầu, cuối, giữa câu

Hs khái quát

hs làm bài tập

a TG

b Mục đích

c phơng tiện

HS làm bài theo cặp

Hs lên bảng làm bài tập

1 Ví dụ: SGK, tr 39.

2 Nhận xét:

Dới bóng tre xanh → TN

địa điểm

Đã từ lâu đời→ TN về thời gian

Đời đời kiếp kiếp→ TT tg

tg

=> TN có vai trò bổ sung ý nghĩa cho nòng cốt câu (về thời gian, không gian, …)

- TN có thể đứng ở đầu, cuối, giữa câu và đợc nhận biết bằng quãng ngắt hơi khi nói và dấu phẩy khi viết

3 Ghi nhớ:

SGK, tr 39

Bài tập nhanh

- Hôm nay, tôi đọc báo TN

Để baứi kieồm tra ủaùt keỏt quaỷ toỏt, chuựng ta caàn ủoùc baứi thaọt kyừ

Vụựi chieỏc xe ủaùp, baùn aỏy

ủi ủeỏn trửứụng

II Luyện tập Bài tập 1

a) “Mùa xuân …” : CN, VN

b) “Mùa xuân …” : Trạng

Trang 5

Xác định TN trong đoạn văn

và phân loại các TN đó?

Gv hớng dẫn làm bài tập 4

Hs xác định

Hs trình bày

ngữ

c) “Mùa xuân …” : Bổ ngữ d) “Mùa xuân!” : Câu

đặc biệt

Bài tập 2+ 3 Xác định và gọi tên các trạng ngữ.

- Nh báo trớc mùa về : TN cách thức

- Khi đi … xanh :

TN thời gian

- Trong cái vỏ xanh kia :

TN địa điểm (không gian.)

- Dới ánh nắng : TN nơi chốn (không gian)

- Với khả năng thích ứng :

TN cách thức Bài tập 4: Về nhà làm

Cuỷng coỏ : Theỏ naứo laứ traùng ngửừ trong caõu ?

Traùng ngửừ coự nhửừng loaùi naứo ? Traùng ngửừ coự nhửừng vũ trớ naứo trong caõu ? cho vớ duù

5) Daởn doứ : Laứm tieỏp baứi taọp

Soaùn tỡm hieồu chung veà pheựp laọp luaọn chửựng minh

Ngày soạn: 17/2/2009

Ngày giảng:18/2/2009

Tiết 89 : Thêm trạng ngữ cho câu ( Tiếp theo )

I- Mục tiêu

- Nắm đợc công dụng của trạng ngữ ( bổ sung những thông tin tình huống và liên kết các câu, các đoạn trong bài )

- Nắm đợc tác dụng của việc tách trạng ngữ thành câu riêng ( nhấn mạnh ý, chuyển ý hoặc bộc lộ cảm xúc)

- Rèn kĩ năng luyện tập cho học sinh

II- Chuẩn bị : GV : Giáo án, sgk, bảng phụ

HS : Bài tập, vở ghi, sgk III- Tiến trình lên lớp

1.ổn định

2- Kiểm tra : Xác định và gọi tên các trạng ngữ trong câu sau :

“ Buổi sáng, trên cây gạo ở đầu làng, những con chim hoạ mi, bằng chất giọng thiên phú, đã cất lên những tiếng hót thật du dơng”

3- Bài mới :

Giaựo vieõn goùi hoùc sinh

ủoùc muùc (1)

H Xaực ủũnh vaứ goùi teõn

traùng ngửừ trong 2 vớ duù (a)

, (b) ?

a/Thửụứng thửụứng vaứo khoaỷng ủo

b/ Saựng daọy c/Treõn daứn hoa lyự d/ Chổ ủoọ taựm, chớn giụứ

I.Công dụng của trạng ngữ

1 ví dụ

2 Nhận xét

Các trạng ngữ:

1

a/Thửụứng thửụứng vaứo khoaỷng ủo

Trang 6

?Trạng ngữ không phải là

thành phần bắt buộc của

câu Nhng vì sao trong các

câu văn trên ta không nên

hoặc không thể lợc bỏ

trạng ngữ?

Neỏu khoõng coự traùng ngửừ

veà muứa ủoõng thỡ noọi dung

caõu laự baứng ủoỷ nhử maứu

ủoõng thu không chớnh xaực

?Traùng ngửừ coự vai troứ gỡ

trong vieọc theồ hieọn trỡnh

tửù laọp luaọn trong vaờn nghũ

luaọn ?

?Caực traùng ngửừ trong vớ

duù coự taực duùng gỡ ?

Gv chốt ghi nhớ

Câu in đậm dới đây có t gì

đặc biệt?

?Tác dụng của nó?

?Việc tách TN trên thành 1

câu riêng sẽ có tác dụng

gì?

Gv khái quát

Gọi hs đọc ghi nhớ

Gv gọi hs đọc yêu cầu:

Gv cho hs làm bài theo

nhóm Cặp đôi thời gian 2’

Đại diện trình bày

saựng 2/ Veà muứa ủoõng ủaày ủuỷ chớnh xaực hụn

- Không nên lợc bỏ Vì các trạng ngữ bổ sung ý nghĩa cho câu về thời gian,

địa điểm giúp cho nội dung miêu tả của

câu chính xác hơn, giúp ngời đọc hiểu sự việc xảy

ra vào lúc nào, ở đâu và tạo cho câu có tính liên kết

Traùng ngửừ giuựp saộp xeỏp luaọn cửự theo tỡnh tửù

Hs nêu

hs đọc ghi nhớ

Hs nêu

a ở loại bài thứ nhất

- ở loại bài thứ hai

b Đã bao lần

- Lần đầu tiên chập chững bớc đi

- Lần đầu tiên tập đi

- Lần đầu tiên chơi bóng bàn

- Lúc còn học phổ thông

- Về môn Hoá

b/ Saựng daọy c/Treõn daứn hoa lyự d/ Chổ ủoọ taựm, chớn giụứ saựng

2/ Veà muứa ủoõng  Boồ sung thoõng tin caàn thieỏt, caõu mieõu taỷ ủaày ủuỷ, chớnh xaực noỏi keỏt caực caõu vaờn trong ủoaùn vaờn

-Traùng ngửừ giuựp saộp xeỏp luaọn cửự theo tỡnh tửù

3 Ghi nhớ

II Taựch traùng ngửừ thaứnh caõu rieõng

1 Ví dụ:

2 Nhận xét Traùng ngữ Và để tin tởng vào ủửụùc taựch thaứnh caõu rieõng

Nhấn mạnh vào ý của trạng ngữ đứng sau- Có giá trị tu

từ ( thể hiện cảm xúc của ngời viết

3 Ghi nhớ: Sgk

III Luyeọn taọp Bài tập 1.Neõu coõng duùng cuỷa traùng ngửừ

a ở loại bài thứ nhất

- ở loại bài thứ hai

b Đã bao lần

- Lần đầu tiên chập chững bớc đi

- Lần đầu tiên tập đi

- Lần đầu tiên chơi bóng bàn

- Lúc còn học phổ thông

- Về môn Hoá

 Trạng ngữ vừa có tác dụng bổ sung những thông tin tình huống, vừa có tác dụng liên kết các luận cứ trong mạch

Trang 7

Gv yêu cầu hs đọc yêu

cầu bài

- Tìm TN đợc tách thành

câu riêng trong những câu

sau?

- Các TN đợc tách thành

câu riêng nh vậy có tác

dụng gì?

GV hớng dẫn- HS làm,

trình bày

Lớp nhận xét – GV sửa,

bổ sung

Hs đọc bài viết của mình

Hs đọc yêu cầu

Đại diện trình bày

Đại diện trình baỳ

HS viết bài

Đại diện trình bày

Từ khi còn thơ bé, em đã

nằm lắng nghe tiếng mẹ ru

êm Những hình ảnh “ con

cò bay lả bay la”, những từ ngữ “ gập ghềnh, lắt lẻo”

đã dần dần in sâu vào tâm trí em Lớn lên, em đợc đi học và mỗi năm lên một lớp cao hơn

lập luận của bài văn, giúp cho bài văn

trở nên rõ ràng, dễ hiểu

Bài tập 2:

a Năm 72 : Nhấn mạnh

đến thời điểm hy sinh của nhân vật đợc nói đến trong câu đứng trớc

b Trong lúc … bồn chồn : Làm nổi bật thông tin ở nòng cốt câu, nhấn mạnh

sự tơng đồng của thông tin

mà trạng ngữ biểu thị, so với thông tin ở nòng cốt câu ( Thể hiện thời điểm của sự việc và cảm xúc về thời điểm đó)

Bài 3

Viết một đoạn văn ngắn trình bày suy nghĩ của em

về sự giàu đẹp của tiếng Việt Chỉ ra các trạng ngữ

và giải thích vì sao cần thêm trạng ngữ trong những trờng hợp ấy

- Củng cố :

- Công dụng của trạng ngữ

- Tác dụng của việc tách trạng ngữ thành câu riêng

- Liên hệ khi nói, viết

- Về nhà :

- Học bài, hoàn chỉnh đoạn văn

- Ôn tập - giờ sau kiểm tra 1 tiết tiếng Việt

Trang 8

Ngày soạn: 15/2/2009

Ngày giảng:18/2/2009

Tiết 90 KIEÅM TRA TIEÁNG VIEÄT

I Muùc tieõu caàn ủaùt

Heọ thoỏng, kieồm tra nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc veà caõu goùn caõu ủaởc bieọt, theõm traùng ngửừ cho caõu

Vận dung làm bài tập cụ thể

II Chuẩn bị

1 Gv chuẩn bị đề kiểm tra

2 HS ôn tập

III Tiến trình

1-Laứm baứi : Phaựt ủeà, tớnh giụứ.

2.Thu bài, nhắc nhở

IV.Ma trận đề kiểm tra

Nội dung

Tổng

Câu rút gọn

C1

0.5đ

C2

0.5đ

C1

C2

0.5đ

C4

0.5đ

C2

1.4đ 2.4đ

C2

1.3đ 2.3đ

V Đề kiểm tra.

Phần I :Trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau :

Câu1: Câu Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống ngày càng tốt đẹp hơn

đợc rút gọn thành phần nào?

A Chủ ngữ C Trạng ngữ

B Vị ngữ D Bổ ngữ

Câu2 : Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Trong ta th

ờng gặp nhiều câu rút gọn

A văn xuôi C truyện ngắn

B truyện cổ tích D văn vần (thơ, ca dao)

Câu3: Câu đặc biệt là gì?

A Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ C Là câu chỉ có chủ ngữ

B Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ D Là câu chỉ có vị

ngữ

Câu4:Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

Trang 9

A Giờ ra chơi B Tiếng suối chảy róc rách

C Cánh đồng làng D Câu chuyện của bà tôi

Câu5 Tách các trạng ngữ thành câu riêng để nhằm mục đích gì?

A Làm cho câu ngắn gọn hơn

B Để nhấn mạnh ý, chuyển ý hoặc thể hiện những cảm xúc nhất định

C Làm nòng cốt câu đợc chặt chẽ hơn

D Làm cho nội dung của câu đợc dễ hiểu hơn

Câu6 Dòng nào là trạng ngữ trong các câu Dần đi ở từ năm chửa mời hai Khi ấy,

đầu nó còn để hai trái đào ” (Nam Cao)

A Dần đi ở từ năm chửa mời hai B Khi ấy

C Đầu nó còn để hai trái đào D Cả A,B,C đều sai

Phần Ii Tự luận (7điểm)

Câu 1 (3 điểm)Tìm câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với câu tục ngữ sau:

“ ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Hãy xác định thành phần đã bị lợc bớt ở hai câu tục ngữ trên? khôi phục lại thành phần đã bị lợc bớt

Câu2 (4 điểm ) Viết 1 đoạn văn từ 5-7 câu, tả cảnh quê hơng vào dịp đầu xuân mới có

sử dụng ít nhất 1 câu rút gọn, 1 câu đặc biệt 1 câu sử dụng trạng ngữ và gạch chân dới những câu đã nêu trên

VI Đáp án và biểu điểm:

Câu 1 > câu 6: (mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6

Đáp

án A D B B B B

Câu1: (3đ):Tìm đợc câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với các câu đã cho ,

đạt 1 điểm) nêu thành phần chủ ngữ đã bị lợc bớt và khôi phục bằng cách thêm chủ ngữ vào đầu câu

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Uống n ớc nhớ nguồn.

Thành phần đã bị lợc bỏ là chủ ngữ , khôi phục lại nh sau :

Lan ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Câu2: (4 điểm)

- Đoạn văn có nội dung rõ ràng, đúng chính tả, cú pháp.(2,5 điểm)

- Có sử dụng câu rút gọn và đặc biệt, xác định đúng (1điểm)

- Có 1 câu sử dụng trạng ngữ , xác định đúng ( 0.5 điểm)

Chú ý:Nếu đoạn văn có sử dụng câu rút gọn đặc biệt và trạng ngữ mà h/s xác định

sai thì trừ 0,5đ ở mỗi yêu cầu

Tuỳ từng bài làm cụ thể g/v xác định và cho điểm thích hợp

VII Củng cố - dặn dò: Ôn tập các nội dung trên và chuẩ bị bài mới

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng - Giao an Ngu Van 7Ki II va de kiem tra TV co  ma tran
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng (Trang 1)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng - Giao an Ngu Van 7Ki II va de kiem tra TV co  ma tran
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng (Trang 4)
II- Chuẩn bị: GV : Giáo án, sgk, bảng phụ      HS : Bài tập, vở ghi, sgk III- Tiến trình lên lớp - Giao an Ngu Van 7Ki II va de kiem tra TV co  ma tran
hu ẩn bị: GV : Giáo án, sgk, bảng phụ HS : Bài tập, vở ghi, sgk III- Tiến trình lên lớp (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w