-Giới thiệu dụng cụ-Yêu cầu SH đọc SGK phần tiến hành thí nghiệm -GV phát dụng cụ và hớng dẫn HS cách lắp ráp, đồng thời làm mẫu -Cho HS tién hành thí nghiệm, GV theo dõi uốn nắn -Cho HS
Trang 1Học kì II
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Dây kéoCả lớp: Tranh vẽ hình 13.1, 16.1
Bảng kết quả thí nghiệm chung cho 6 nhóm
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: GV dùng hình vẽ 13.1 và cho HS nhắc lại các phơng án đã học
để kéo vật lên
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tạo tình huống
Hoạt động 3: Tìm hiểu xem
ròng rọc giúp con ngừơi làm
việc dễ dàng hơn nh thế nào?
-HS quan sát, nhận xétTrả lời câu C1
-HS quan sát kĩ vàphân biệt
1)Thí nghiệm:
Trang 2-Giới thiệu dụng cụ
-Yêu cầu SH đọc SGK phần tiến
hành thí nghiệm
-GV phát dụng cụ và hớng dẫn
HS cách lắp ráp, đồng thời làm
mẫu
-Cho HS tién hành thí nghiệm,
GV theo dõi uốn nắn
-Cho HS điền vào bảng kết quả
-HS tiến hành thínghiệm ghi kết quả vàobảng 16.1
-Đại diện nhóm lêntrình bày kết quả
-HS thảo luận và trả lời
-HS tìm từ thích hợp
điền vào câu 4-HS thảo luận và thốngnhất
2)Nhận xét:
a)Lực kéo vật qua ròng rọc
cố định có chiều ngợc llạivới lực kéo trực tiếp và c-ờng độ bằng nhau
b)Lực kéo vật qua ròng rọc
động có cùng chiều với lựckéo trực tiếp nhng cờng độnhỏ hơn
3)Rút ra kết luận:
a)Ròng rọc cố định có tácdụng làm đổi hớng lực kéovật so với khi lực kéo trựctiếp
b)Ròng rọc động thì lựckéo vật lên nhỏ hơn so vớitrọng lợng của vật
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Trang 3III Hoạt động dạy- học:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: Thông qua ôn tập
3/ Nội dung bài mới
-Yêu cầu HS theo dõi câu trả
lời và sữa chữa phần chuẩn bị
của mình nếu bị sai
Hoạt động 2: Vận dụng:
-Yêu cầu HS dọc và trả lời
các câu vận dụng ở phần 2
-Yêu cầu các nhóm làm tong
câu và gọi đại diẹn lên bảng
-HS nhận xét-HS tự sữa chữa sai sót
-HS đọc và suy nghĩ trả
lời-HS đại diện lên bảngtrả lời
-Cả lớp cùng nhận xét
và thống nhất-HS theo dõiCác nhóm thảo luận và
đại diện nhóm trả lời
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Chơng II: Nhiệt học
Tiết 22: Sự nở vì nhiệt của chất rắn
I Mục tiêu:
*Kiến thức: Học sinh nắm đợc
-Thể tích chiều dài của vật rắn tăng lên khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
-Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Trang 4-Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn
*Kĩ năng: Biết đọc bảng để rút ra kết luận cần thiết
2/ Kiểm tra bài cũ:
Thay bằng giới thiệu chơng
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tạo tình
huống học tập:
-GV treo tranh tháp Epphen
yêu cầu HS quan sát
-GV giới thiệu về tranh
cho HS quan sát kết quả
Hoạt động 3: Trả lời câu
-HS đọc SGK, quan sáthình vẽ
-HS theo dõi
-HS thảo luận, trả lờitheo câu hỏi của GV-Đại diện trả lờiLớp nhận xét
-HS tìm từ điền vào kếtluận
-HS theo dõi-HS quan sát, nhận xét
Chơng II: nhiệt họcTiết 21: Sự nở vì nhiệt của
Trang 5Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Tiết 23: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
I Mục tiêu:
*Kiến thức: Học sing năm sđợc
- Thể tích của chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
- Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau
- Tìm đợc thí dụ thực tế về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
*Kĩ năng: Làm thí nghiệm hình 19.1, 19.2
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên
- 1 bình thuỷ tinh đáy bằng
- 1 ống thuỷ tinh có thành đáy
Hai bình thuỷ tinh giống nhau có nút cao su: 1 đựng nớc, 1 đựng rợu
Chậu thuỷ tinh to đựng cả hai bình
Trang 6? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn
3/ Nội dung bài mới
nghiệm kiểm chứng và ghi
kết quả vào phiếu
-Yêu cầu HS đọc câu 4, thảo
luận tìm từ điền vào chỗ
-HS ghi kết quả
-HS thảo luận, trả lời-HS trả lời, nhạn xét-HS dự đoán
-HS tiến hành thínghiệm và ghi kết quả
-Giải thích
-HS quan sát nhận xét
-HS tìm từ điền vào chỗtróng
-HS trả lời các câu C5,C6, C7 theo hớng dẫncủa GV
Tiết22: Sự nở vì nhiệt của
2)Trả lời câu hỏi:
C1: Mực nớc dâng lên, do
n-ớc nóng lên, nở ra
2)Mực nớc hạ xuống do mực nớc lạnh, co lại
C3: Rợu, dầu, nớc nở ra vìnhiệt khác nhau
3)Rút ra kết luận:
a)Thể tích nớc trong bìnhtăng khi nòng lên, giảm khilạnh đi
b)Các chất lỏng khác nhau
nở vì nhiệt không giống nhau
4/ Củng cố:
- Cho HS đọc phần ghi nhớ
Trang 7Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Tiết 24: Sự nở vì nhiệt của chất khí
I Mục tiêu:
*Kiến thức: HS nắm đợc
-Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi -Các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau -Sự nở vì nhiệt của chất khí > chất lỏng > chất rắn -Giải thích đợc sự nở vì nhiệt của một số hiện tợng đơn giản
*Khái niệm: -Làm thí nghiệm trong bài
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài mới
Tiết22: Sự nở vì nhiệt của
Trang 8Hoạt động 3: Trả lời câu hỏi
-Yêu cầu HS thảo luận và trả
-Yêu cầu HS đọc câu 4, thảo
luận tìm từ điền vào chỗ
2)Trả lời câu hỏi:
C1: Mực nớc dâng lên, do
n-ớc nóng lên, nở raC2: Giọt nớc màu tụt xuốngchứng tỏ thể tích không khítrong bình giảm
C3: Vì không khí nóng lên
nở raC4: Vì không khí lạnh đi colại
C5: Các chất khí giãn nở vìnhiệt nh nhau Các chát rắnlỏng khí khác nhau thì độgiãn nở vì nhiệt khác nhau
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng
Tiết 25: một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
I Mục tiêu:
*Kiến thức: HS nắm đợc
- Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
- Nguyên lí làm việc của băng kép
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài mới
Trang 9Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1: Tìm hiểu lực
xuất hiện trong sự co dãn
Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi
-Yêu cầu HS thảo luận và trả
-Yêu cầu HS đọc câu 4, thảo
luận tìm từ điền vào chỗ
- Yêu cầu học sinh thảo luận
trả lời các câu hỏi C7, C8, C9
- Hớng dẫn nhận xét bổ xung
cho ghi
- Yêu cầu học sinh trả lời các
câu hỏi trong phần vận dụng
- Đọc thí nghiệm
- Thảo luận trả lời
- Tiến hành thí nghiệm quan sát hiện tợng
- Thảo luận trả lời các câu hỏi trong SGK
- Trả lời ghi vở
- Làm thí nghiệm kiểm chứng
- Đọc thảo luận haonf thành C4
- Trả lời các câu hỏi
I Lực xuất hiện trong sự codãn vì nhiệt
1)Làm thí gnhiệm:
2)Trả lời câu hỏi:
C1: Bị giãn raC2: Chốt ngang bị cong.C3: Thanh thép co lại chốtngang bị cong
`Thanh thép nở ra hay co lại
đều gây ra một lực rấ lớn cóthể làm vật bị biến dạng
3) Rút ra kết luận
C4: (1) nở ra, (2) lực, (3) vìnhiệt, (4) lực
C8: Về phía thanh đồng vì
đồng giãn nở vì nhiệt ít hơnthép
C9: Cong về phí thanh thépvì thép giãn nở vì nhiệt nhiềuhơn đồng
3 Vận dụngC10:
Trang 10Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 32 vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 27vắng:
Tiết 26: nhiệt kế - nhiệt giai
I Mục tiêu:
*Kiến thức: HS nắm đợc
- Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
- Nguyên lí làm việc của băng kép
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu
nhiệt kế
- Bố trí thí nghiệm
-Yêu cầu HS đọc và thảo
luận trả lời câu C1, C2, C3,
C4
- Hớng dẫn học sinh thảo
luận và trả lời các câu hỏi
- Đa ra các kết luận cần thiết
Hoạt động 2: Tìm hiểu
nhiẹt giai
-Yêu cầu HS đọc và làm
quen với khai niệm nhiệt giai
- Nêu ý nghĩa, giải thích các
thang nhiệt độ của hai nhiệt
giai Farenhai và Xenciut
2 Nhiệt giai.
Trong nhiệt giai Xenxiút t0 củanớc đá đang tan là 00C, của hơinớc đâng sôi là 1000C
- Nhiệt giai Farenhai t0 của nớc
đá đang tan là 320F, của hơi
Trang 11200C= 00C + 200C
⇒200C =320F+(200C 1,8oF) = 680F
3 Vận dụng:
* 300C= 00C +300C
⇒300C=320F +(300C 1,8oF) =860F
* 370C= 00C +370C
⇒370C=370F +(370C 1,8oF) =98,60F
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 32 vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 27vắng:
Tiết 27: thực hành đo nhiệt độ
I Mục tiêu:
- Biết đo độ cơ thể bằngnhiệt kế y tế
- Biết theo dõi sự thayđổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ đợc đờng biểudiễn
sự thay đổi này
- Trung thực ,tỷ mỉ ,cẩn thận và chính xác trong việc tiến hành thí
nghiệm và viết báo cáo
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Một nhiệt kế y tế , một nhiệt kế thuỷ ngân ,một đồng hồ , bông y tế
2 Học sinh
- Mỗi h/s Chép mẫu báo cáo TN - SGK vào tờ giấy
III Hoạt động dạy- học:
Trang 121/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Thực hành
dùng nhiệt kế để đo nhiệt
độ cơ thể ngời
- Bố trí thí nghiệm
-Yêu cầu HS đọc và thảo
luận trả lời câu C1, C2, C3,
-Yêu cầu HS đọc và thảo
luận trả lời câu C6, C7, C8,
2 Tiến trình đo
-Học sinh thực hành theo nhóm -Tiến hành đo nhithi độ của cơ thể
Ghi kết quả vào bảng
II Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 32 vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 27vắng:
Tiết 28: sự nóng chảy và đông đặc(T1)
I Mục tiêu:
Trang 13- Nhận biết đợc sự đông đặc là quá trình ngợc lại của nóng chảy và những đặc điểm của quá trình này
- Vận dụng đợc những kiến thức trên để giải thích một số hiện tợng đơn giản
- Biết khai thác bảng ghi kết quả TN,từ bảng này biết vẽ đờng biểu diễn từ đó rút
ra kết luậncần thiết
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Một giá đỡ TN ,hai kẹp vạn năng,một nhiệt kế chia độ tới 1000C,một đèn cồn
- Một bảng phụ có kể ô vuông ,một kiềng và lới đốt ,một cốc đốt ,một ống nghiệm và một que khuấyđặt bên trong , băng phiến tán nhỏ , nớc khăn lau
hình phóng to bảng 24.1.
2 Học sinh
- Mỗi h/s: 1 thớc kẻ ,một bút chì ,một tờ giấy kẻ ô vuông để vẽ đờng biểu diễn
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Phân tích kết
quả thí nghiệm
- Bố trí thí nghiệm
- - Hớng dẫn học sinh thảo
luận, trả lời và thực hành đo
nhiệt độ cảu băng phiến
Yêu cầu HS đọc và thảo luận
-Yêu cầu HS đọc và thảo
luận trả lời câu C5
C3: Nhiệt độ không thay đổi ờng biểu diễn từ 8 - 11phút là
Đ-đoạn nằm ngangC4: Nhiệt độ tăng Đờng biểu diễn
từ 11 - 15 phút là đoạn nằm nghiêng
2 Kết luận.
C5: a …(1) 800C
b …(2) không thay đổi+ Sự chuyển thể từ rắn sang lỏng gọi là sự nóng chảy
+ Phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ xác định Nhiệt độ đó gọi là sự nóng chảy
+ Trong thời gian nóng chảy nhiệt
độ của vật không thay đổi
Trang 14Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 32 vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 27vắng:
Tiết 29: sự nóng chảy và đông đặc(T2)
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc sự đông đặc là quá trình ngợc lại của nóng chảy và những đặc điểm của quá trình này
- Vận dụng đợc những kiến thức trên để giải thích một số hiện tợng đơn giản
- Biết khai thác bảng ghi kết quả TN,từ bảng này biết vẽ đờng biểu diễn từ đó rút
ra kết luậncần thiết
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Một giá đỡ TN ,hai kẹp vạn năng,một nhiệt kế chia độ tới 1000C,một đèn cồn
- Một bảng phụ có kể ô vuông ,một kiềng và lới đốt ,một cốc đốt ,một ống nghiệm và một que khuấyđặt bên trong , băng phiến tán nhỏ , nớc khăn lau
hình phóng to bảng 24.1.
2 Học sinh
- Mỗi h/s: 1 thớc kẻ ,một bút chì ,một tờ giấy kẻ ô vuông để vẽ đờng biểu diễn
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Phân tích kết
quả thí nghiệm
- Bố trí thí nghiệm
- - Hớng dẫn học sinh thảo
luận, trả lời và thực hành đo
nhiệt độ cảu băng phiến
Yêu cầu HS đọc và thảo luận
-Yêu cầu HS đọc và thảo
luận trả lời câu C5
C3: Nhiệt độ không thay đổi ờng biểu diễn từ 8 - 11phút là
Đ-đoạn nằm ngangC4: Nhiệt độ tăng Đờng biểu diễn
từ 11 - 15 phút là đoạn nằm nghiêng
2 Kết luận.
C5: a …(1) 800C
b …(2) không thay đổi+ Sự chuyển thể từ rắn sang lỏng
Trang 15luận, trả lời và rút ra kết luận
+ Trong thời gian nóng chảy nhiệt
độ của vật không thay đổi
4/ Củng cố
- Xem lại kết quả thí nghiệm, có kết luận phù hợp
5/ Hớng dẫn về nhà:
- Học ghi nhớ và làm bài tập
- Chuẩn bị kiểm tra một tiết
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 32 vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 27vắng:
Tiết 30: Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu:
- Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức đã học trong học kì II
- Vận dụng đợc những kiến thức trên để giải thích một số hiện tợng đơn giản và giải cácbài tập
- Biết khai thác kiến thức để t duy cá nhân một cách trung thực
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài mới
A Đề bài.
I Trắc nghiệm.( 4điểm)
Khoanh tròn vào đáp án ở đầu câu trả lời đúng
Câu 1: (1điểm) Các chất rắn sau chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất.
A Rắn B Khí
C Lỏng D Cả 3 chất nở vì nhiệt nh nhau
Câu 2: (1điểm) Ngời ta dùng nhiẹt kế ytế để đo:
Trang 16C 80 D 960
Câu 4: (1điểm) Đối với các chất rắn, lỏng, khí khi ta tăng nhiệt độ thì chúng sẽ.
A Nở ra B Co lại
C Không thay đổi D Lúc nở ra lúc co lại
II Tự luận (6 điểm)
Câu 5: ( 2điểm) Thế nào là sự nóng chảy, sự đông đặc?
Câu 6: (4 điểm) Hãy tính xem 350 C, 720 C , 140 C và 940 C ứng với bao nhiêu độ F?
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 32 vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 27vắng:
Tiết 31: sự bay hơi và ngng tụ(T1)
Trang 173/ Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về
hiện tợng bay hơi:
-Y/c HS đọc SGK phần 1,
tìm và ghi vào vở một vài
VD về sự bay hơi của nớc và
chất lỏng không phải là nớc?
-Gọi HS đọc VD của mình
-Dựa vào phần trả lời của HS
Gv kết luận: Mọi chất lỏng
- GV chốt lại: tốc độ bay hơi
phụ thuộc vào nhiệt độ
- GV giới thiệu: tốc độ bay
hơi của chất lỏng phụ thuộc
vào 3 yếu tố trên, chúng ta
cần kiểm tra cả ba yếu tố
theo từng yếu tố một,
- Để kiểm tra tác động của
nhiệt độ vào tốc độ bay hơi
-HS đọc SGk và tìmVD
-HS theo dõi
-HS nêu phơng án
I.Sự bay hơi:
1/Nhớ lại những điều đã học ở lớp 4:
VD: Cốc nớc nóng bốc hơi
Mọi chất lỏng đều có thể bay hơi
2/ Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)Quan sát hiện t ợng:
C1: Hình A2 có quần áo khônhanh hơn
C2: Hình B1 có quần áo khônhanh hơn
C3: Hình C2 có quần áo khônhanh hơn
b)Rút ra kết luận:
Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
C4:
-Nhiệt độ càng(1) cao thì tốc độbay hơi càng (2)lớn
-Gió càng (3) mạnh thì tốc độ bayhơi càng (4) lớn
-Diện tích mặt thoáng của chấtlỏng càng (5) lớn thì tốc độ bayhơi càng(6) lớn
c)Thí nghiệm kiểm tra:
C5: Để có cùng một mặt thoángC6: Để có cùng một điều kiện vềgió nh nhau
C7: Để có sự chênh lệch nhiệt độ.C8: