a, ròng rọc cố định b, ròng rọc độngHoạt động 2: HS: làm TN và thảo luận với câu C2 + C3 Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau.. Tiến trình
Trang 1- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Quả nặng, ròng rọc, dây treo, lực kế, giá TN
2 Học sinh :
- Quả nặng, dây treo, bảng 16.1
III Tiến trình tổ chức day - học:
Đáp án: các đòn bẩy đều có 1 điểm xác định (điểm tựa 0), điểm mà vật tác
dụng trọng lực (điểm 01) và điểm mà lực do lực tác dụng (điểm 02)
a, ròng rọc cố định
b, ròng rọc độngHoạt động 2:
HS: làm TN và thảo luận với câu C2 +
C3
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung
cho câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C2 + C3
Chiều của lực kéo
Cờng độ của lực kéo Không dùng
ròng rọc
Từ dới
Dùng ròng rọc
cố định
Từ trên
Dùng ròng rọc động Từ dới lên 1 N
2 Nhận xét:
C3:
a, dùng ròng rọc cố đinh:
- chiều lực kéo: thay đổi
- cờng độ lực kéo: không thay đổi
Trang 2hoạt động của thầy và trò nội dung
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung
sao đó đa ra kết luận chung cho câu
C4
b, dùng ròng rọc động:
- chiều lực kéo: không thay đổi
- cờng độ lực kéo: giảm đi
C7: sử dụng hệ thống b có lợi hơn ví có ròng rọc động sẽ đợc lợi về lực kéo
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- hệ thống câu hỏi + đáp án, trò chơi ô chữ
2 Học sinh :
Trang 3- ôn lại các kiến thức của chơng
III Tiến trình tổ chức day - học:
HS: suy nghĩ và trả lời các câu hỏi trên
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho từng câu hỏi của phần
HS: thảo luận với câu C3
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3
- Con Trâu tác dụng lực kéo lên cái cày
- Ngời thủ môn bóng đá tác dụng lực đẩy lên quả bóng
- Chiếc kìm nhổ đinh tác dụng lực kéo lên cái
a, mặt phẳng nghiêng …
b, … ròng rọc cố định …
c, … đòn bẩy …
d, … ròng rọc động …C6:
a, vì khi tay cầm dài hơn lỡi kéo thì ta đợc lợi
về lực, nên ta cắt kim loại dễ dàng hơn
b, vì kéo cắt giấy, cắt tóc thì ta cần dùng ít lựcnên chế tạo lỡi kéo dài hơn tay cầm
Trang 4hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 3:
HS: thảo luận với các câu hỏi hàng
ngang của trò chơi ô chữ thứ nhất
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho từ hàng dọc ô chữ thứ
nhất
HS: thảo luận với các câu hỏi hàng
ngang của trò chơi ô chữ thứ 2
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm
tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời
của nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho từ hàng dọc ô chữ thứ 2
III Trò chơi ô chữ
1 Ô chữ thứ nhất:
2 Ô chữ thứ hai:+
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Nhận xét giờ học
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
Ngaứy soaùn :
Ngaứy daùy :
Lụựp daùy :
Tuaàn , Tieỏt
Trang 5BAỉI 18 : sự nở vì nhiệt của chất rắn
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Quả cầu kim loại, vòng kim loại, đèn cồn
2 Học sinh :
- khâu chuôi dao, cồn, bật lửa
III Tiến trình tổ chức day - học:
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
I Làm thí nghiệm
Hình 18.1
Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
II Trả lời câu hỏi
C1: vì quả cầu nở to ra nên không còn chui lọt vòng kim loại
C2: vì quả cầu thu nhỏ lại nên chui lọt vòng kim loại
Hoạt động 3:
HS: hoàn thiện câu C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C 6
HS: làm TN và thảo luận với câu C7
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C 7
IV Vận dụng
C5: vì khi nung nóng thì khâu nở to ra, khi travào cán thì lúc nguội đi khâu co lại và giữ chặt cán dao
C6: nung nóng cả vòng kim loại nên thì quả cầu sẽ chui lọt
C7: vì vào mùa hè có nhiệt độ cao nên ngọn tháp nở ra và cao lên Còn về mùa đông thìnhiệt độ giảm đi và ngọn tháp co lại nên thấp xuống
Trang 6IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
]Ngaứy soaùn : Ngaứy daùy : Lụựp daùy : Tuaàn , Tieỏt BAỉI 19 : sự nở vì nhiệt của chất lỏng I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Biết đợc sự nở vì nhiệt của chất lỏng 2 Kĩ năng: - So sánh đợc sự nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau 3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế - Nghiêm túc trong giờ học II Chuẩn bi: 1 Giáo viên :
- Bình tối màu, ống nghiệm, nút cao su, khay đựng 2 Học sinh :
- Nớc nóng, bột màu, chậu
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút)
2 Kiểm tra: (4 phút)
Câu hỏi: nêu sự nở vì nhiệt của chất rắn?
Đáp án: chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi; các chất rắn khác
nhau thì nở vì nhiệt là khác nhau
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: phát dụng cụ và hớng dẫn HS làm
TN
HS: làm thí nghiệm và quan sát
GV: quan sát và giúp đỡ các nhóm
I Làm thí nghiệm
Hình 19.1 và 19.2
Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: trả lời và làm TN kiểm chứng câu
C2
II Trả lời câu hỏi
C1: mực nớc trong ống tăng lên do nớc trong bình tăng lên
C2: nếu đặt bình vào chậu nớc lạnh thì mực
Trang 7hoạt động của thầy và trò nội dung
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
nớc trong bình tụt đi C3: các chất lỏng khác nhau thì nở vì nhiệt là khác nhau
Hoạt động 3:
HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho phần
này
III Rút ra kết luận
C4:
a, … tăng …
b, … không giống nhau …
Hoạt động 4:
HS: suy nghĩ và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
HS: thảo luận với câu C7
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C7
IV Vận dụng
C5: vì khi nớc nóng lên nó sẽ nở ra và tràn ra ngoài
C6: vì về mùa hè nhiệt độ tăng nên chai nớc
nở ra và làm bật nắp hoặc vỡ chai
C7: hai khối chất lỏng này nở ra nh nhau
nh-ng do diện tích của hai ốnh-ng là khác nhau nên chiều cao của hai cột chất lỏng là khác nhau
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
Trang 8- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
Câu hỏi: nêu sự nở vì nhiệt của chất lỏng?
Đáp án: chất lỏng nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi; các chất lỏng khác
nhau thì nở vì nhiệt là khác nhau
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1 + C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3 + C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
+ C4
HS: suy nghĩ và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
II Trả lời câu hỏi
C1: giọt nớc màu đi lên chứng tỏ thể tích không khí trong bình đang tăng lên
C2: giọt nớc màu đi xuống chứng tỏ thể tích không khí trong bình đang giảm đi
C3: vì khi gặp nóng thì không khí nở ra nên thể tích tăng lên
C4: vì khi gặp lạnh thì không khí co lại nên thể tích giảm đi
C5: các chất khí khác nhau thì nở vì nhiệt là
Trang 9hoạt động của thầy và trò nội dung
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
a, … tăng …
b, … lạnh đi …
c, … ít nhất … nhiều nhất …
Hoạt động 4:
HS: suy nghĩ và trả lời C7
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
HS: suy nghĩ và trả lời C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C8
HS: làm TN và thảo luận với câu C9
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C9
IV Vận dụng
C7: vì khi gặp nóng thì thể tích không khí bên trong quả bóng bàn tăng lên và đẩy cho quả bóng phồng ra
C8: ta thấy
V
m
D mà khi gặp nóng thì không
khí nở ra nên V tăng m giảm (D = const) Do đó không khi nóng nhẹ hơn
không khí lạnh
C9: khi trời lạnh thì thể tích không khí trong ống giảm đi nên cột nớc tăng lên; còn khi trời nóng thì thể tích không khí trong ống tăng lên và đẩy cho cột nớc tụt xuống
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
Ngaứy soaùn :
Ngaứy daùy :
Lụựp daùy :
Tuaàn , Tieỏt
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc lực xuất hiện trong sự co dãn vì nhiệt và cấu tạo của Băng kép
2 Kĩ năng:
- Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
Trang 101 Giáo viên :
- Băng kép, đèn cồn, thanh thép, chốt ngang, giá TN
2 Học sinh :
- Bàn là, bật lửa, thanh thép, thanh đồng
III Tiến trình tổ chức day - học:
Đáp án: chất khí nở ra khi nóng lên và co lai khi lạnh đi; các chất khí khác
nhau thì nở vì nhiệt là nh nhau
chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiềuhơn chất rắn
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: làm thí nghiệm cho HS quan sát
HS: quan sát và lấy kết quả trả lời C1
C3
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
HS: hoàn thiện phần kết luận trong SGK
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
HS: suy nghĩ và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
I Lực xuất hiện trong sự co dãn vì nhiệt
1 Thí nghiệm:
Hình 21.1
2 Trả lời câu hỏi:
C1: thanh thép dãn dài raC2: chốt ngang bị đẩy gẫy đi chứng tỏ khi dãn ra vì nhiệt có lực tác dụng vào chốt ngang
C3: khi co lại vì nhiệt có lực tác dụng vào chốt ngang
C6: gối đỡ đặt trên con lăn để khi co dãn vì nhiệt thì cây cầu có thể cựa đợc
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C7 C9
HS: suy nghĩ và trả lời C10
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C10
C9: khi bị lạnh thì băng kép cong về phía thanh đồng vì đồng co lại nhiều hơn thép
3 Vận dụng:
C10: vì khi đủ nóng thì băng kép bị cong đi làm hở tiếp điểm nên bàn là ngắt điệnthanh đồng của băng kép nằm ở phía dới
IV Củng cố:
Trang 11- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
- Biết đợc cấu tạo và tác dụng của nhiệt kế
- Nắm đợc các nhiệt giai thờng dùng
2 Kĩ năng:
- Đổi đợc nhiệt độ giữa các nhiệt giai
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
HS: làm TN và thảo luận với câu C1
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
Trang 12hoạt động của thầy và trò nội dung
chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: làm TN và thảo luận với câu C3
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
r-Từ…
đến…
C4: đoạn đầu của nhiệt kế y tế bị thắt lại để làm cho thủy ngân ci chuyển qua chậm lại.Mục đích kéo dài thời gian thay đổi nhiệt
độ để không làm ảnh hởng đến kết quả đo bệnh nhân
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
II Nhiệt giai
1 Nhiệt giai Celsius:
- lấy mốc nớc đá đang tan ở 00C và nớc đang sôi ở 1000C và chia ra làm 100 phần bằng nhau
(mỗi phần là 1 0 C)
2 Nhiệt giai Farenhai:
- lấy mốc nớc đá đang tan ở 320Fvà nớc đang sôi ở 2120F và chia ra làm 100 phần bằng nhau
(mỗi phần là 1,8 0 F)
Vậy 10C tơng ứng 1,80F
Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
27.1,8) (32
C 27) (0 C
= C ) 1,8
38 + (0
= F 38) + (32
= F
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
Trang 13
- Biết cách đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y tế
- Biết dùng nhiệt kế thủy ngân để theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nớctrong quá trình đun
2 Kĩ năng:
- Đo đợc nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y tế
- Theo dõi đợc sự thay đổi nhiệt độ của nớc trong quá trình đun
3 Thái độ:
- Đoàn kết, hợp tác trong khi thực hành theo nhóm
- Nghiêm túc trong giờ thực hành
II Chuẩn bi:
dùng nhiệt kế y tế đo nhiệt độ cơ thể
HS: tìm hiểu và ghi lại các đặc điểm
dùng nhiệt kế thủy ngân theo dõi
nhiệt độ của nớc trong quá trình đun
nớc
HS: tìm hiểu và ghi lại các đặc điểm
2 Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nớc
a, Dụng cụ:
C6: - 300CC7: 1300CC8: từ - 300C đến 1300CC9: 10C
b, Tiến hành đo:
Thời gian (phút) Nhiệt độ ( 0 C)
0
Trang 14hoạt động của thầy và trò nội dung
của nhiệt kế thủy ngân
HS: tiến hành theo dõi sự thay đổi nhiệt
độ của nớc trong quá trình đun nớc
GV: quan sát và giúp đỡ HS thực hành
HS: lấy kết quả ghi vào báo cáo thực
hành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Hoạt động 2:
HS: tiến hành thực hành theo hớng dẫn
GV: quan sát và giúp đỡ các nhóm thực
hành
sủa các lỗi HS mắc phải
HS: thực hành và lấy kết quả ghi vào
báo cáo thực hành
II Thực hành
Mẫu: báo cáo thực hành
IV Củng cố:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các nội dung thực hành
- Nhận xét giờ thực hành
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm lại báo cáo thực hành
- Chuẩn bị cho giờ sau
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
Ngaứy soaùn :
Ngaứy daùy :
Tuaàn , Tieỏt