Miêu tả là gì?nổi bật của cảnh, của ng ời, của vật để giúp ng ời nghe, ng ời đọc hình dung đ ợc các đối t ợng ấy... - Tả chi tiết các đặc điểm nổi bật của đồ vật.. * Hoặc tả các đặc điểm
Trang 1BåI D ìng kiÕn thøc
tiÕng viÖt
PHÇN TËP LµM V¡N
Trang 21 Miêu tả là gì?
nổi bật của cảnh, của ng ời, của vật để giúp ng ời nghe, ng ời đọc hình dung đ ợc các đối t ợng ấy.
2 Các dạng văn miêu tả trong ch ơng
trình lớp 4, 5
- - Lớp 4: Miêu tả đồ vật, miêu tả cây cối,
miêu tả con vật.
- - Lớp 5: tả cảnh, tả ng ời.
Trang 33 Cấu tạo thông th ờng của một bài văn miêu tả:
Miêu tả đồ vật: Đồ vật gì, ai cho, ai tặng, vào dịp nào?
Miêu tả cây cối: Cây gì, do ai trồng, trồng ở đâu, từ bao giờ?
Phần mở bài Miêu tả con vật: Con vật gì, ai nuôi, nuôi từ
( Giới thiệu bao giờ, hoặc con vật gì,
đối t ợng thấy ở đâu?
sẽ tả) Tả cảnh: Cảnh gì, ở đâu, đến thăm hoặc thấy ở đâu, vào dịp nào?
Tả ng ời: Ng ời đó tên là gì, có quan hệ
với mình nh thế nào? h oặc
gặp ở đâu?
Trang 4 Phần thân bài:
* Miêu tả đồ vật
- Tả bao quát về hình dáng, màu sắc, kích th
ớc, chất liệu của đồ vật.
- Tả chi tiết các đặc điểm nổi bật của đồ vật.
- Nêu ích lợi, công dụng, cách bảo quản, giữ gìn đồ vật đó.
* Hoặc tả các đặc điểm bên ngoài rồi tả bên trong Tả từ trên xuống d ới hoặc từ d ới lên trên.
Trang 5* Miªu t¶ c©y cèi
- T¶ bao qu¸t h×nh d¸ng cña c©y
- T¶ chi tiÕt c¸c bé phËn cña c©y
- Nªu Ých lîi cña c©y, c¸ch ch¨m sãc c©y
* HoÆc t¶ tõng thêi k× ph¸t triÓn cña c©y, t¶ theo mïa trong n¨m
Trang 6* Miêu tả con vật
- Tả đặc điểm bên ngoài về hình dáng, kích th ớc, màu sắc, đầu, mình, chân
- Tả hoạt động, thói quen: khi ăn, khi ngủ, lúc chơi đùa, lúc săn mồi ( tuỳ từng đối t ợng để miêu tả hoạt động, thói quen cho phù hợp)
- Nêu ích lợi hoặc tác hại của con vật.
Trang 7
* Tả cảnh
- Tả Từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo trình tự thời gian.
Trang 8
* Tả ng ời
a) Tả ngoại hình: hình dáng, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da, trang phục
b) Tả tính tình, hoạt động bộc lộ qua cử chỉ, lời nói, việc làm, mối quan hệ với những
ng ời xung quanh
3 Kết bài:
Nêu tình cảm của mình đối với ng ời đ ợc tả.
Trang 94 Bài tập thực hành
Bài tập 1: Viết đoạn văn tả một đồ dùng học tập (Trong đoạn văn có dùng các kiểu câu kể).
Bài tập 2: Viết đoạn văn tả tính tình, hoạt động của một ng ời thân của bạn (Gạch d ới 3 danh từ, 3
động từ, 3 tính từ có trong đoạn văn đó).
Bài tập 3: Viết đoạn văn tả một loài hoa mà bạn yêu thích (Trong đoạn văn có dùng câu ghép)
Bài tập 4: Cho đề bài sau : Hãy tả một cảnh đẹp
bạn đã từng đến thăm.
a) Viết đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp và viết một đoạn thân bài.
b) Gạch một gạch d ới câu chủ đề trong các
đoạn văn đó.