Câu 110: Tinh trùng được tạo ra do quá trình giảm phân I của tế bào sinh tinh có một cặp nhiễm sắc thể không phân li thụ tinh với trứng có nhiễm sắc thể bìnhthường tạo ra dạng đột biến C
Trang 1Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP TỐT NGHIỆP – MÔN SINH HỌC - PHẦN DI TRUYỀN HỌC
CƠ CHẾ DI TRUYỀN BIẾN DỊ
Câu 1 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là
A A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
B A liên kết với X, G liên kết với T
C A liên kết với U, G liên kết với X
D A liên kết với T, G liên kết với X
Câu 2 Đặc tính nào dưới đây của mã DT phản ánh tính thống nhất của sinhgiới?
C Tính phổ biến D Tính thoái hoá
Câu 3 Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong TB nhân thực?
Câu 4 Loại ARN nào mang mã đối (anticodon)?
Câu 5 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết với T, G liên kết với X
B A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết vớiG
C A liên kết với U, G liên kết với X
D.A liên kết với X, G liên kết với T
Câu 6 Vai trò của enzim ADN pôlimelaza trong quá trình nhân đôi là
A Cung cấp năng lượng
B Tháo xoắn ADN
C Lắp ghép các nu tự do theo nguyên tắc bổ sung và mạch đang tổng hợp
D Phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch AND
Câu 7 Sự tạo thành phức hợp aa- t ARN như thế nào?
A Dưới tác dụng của enzim, các aa tự do trong tế bào liên kết với ATP, trởthành dạng aa hoạt hoá và sau đó nhờ 1 loại enzim khác, aa này liên kết vớitARN tương ứng tạo thành phức hợp aa – tARN
B Dưới tác dụng của enzim, các aa tự do trong tế bào liên kết với tARN tạothành phức hợp aa- tARN
C Dưới tác dụng của 1 loại enzim các aa tự do trong tế bào liên kết với ATP,trở thành dạng aa hoạt hoá và sau đó nhờ một loại enzim khác, aa này liên kếtvới tARN bất kì tạo thành phức hợp aa – tARN
D Các aa tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng aa hoạt hoá vàsau đó nhờ một loại enzim, aa này liên kết với tARN tạo thành phức hợp aa-tARN
Câu 8 Ribôxôm dịch chuyển trên mARRN như thế nào?
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 1
Trang 2Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-A Rb dịch chuyển đi một bộ hai trên mADN
B Rb dịch chuyển đi một bộ một trên mADN
C Rb dịch chuyển đi một bộ bốn trên mADN`
D Rb dịch chuyển đi một bộ ba trên mADN
Câu 9 Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là
A Gen có được phiên mã và dịch mã hay không
B Gen có được biểu hiện kiểu hình hay không
C gen có được dịch mã hay không
D Gen có được phiên mã hay không
Câu 13 Điều hoà hoạt động gen chính là
A Điều hoà lượng sản phẩm của gen đựơc tạo ra
B Điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra
C Điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra
D Điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra
Câu 16 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các cơ chế tự nhân đôi là
A A liên kết với U, G liên kết với X
B A liên kết với X, G liên kết với T
C A liên kết với T, G liên kết với X
D A liên kết với U, T liên kết với A,G liên kết với X, X liên kết với G
Câu 17.Mỗi nuclêôxôm được 1 đoạn AND dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
1
2 1
Trang 3Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 20 Khi enzim ARN – polimeraza gặp tín hiệu kết thúc, rời khỏi mạchkhuôn mô tả hiện tượng gì?
C G.đoạn kết thúc t.hợp ARN D Sự hình thành cấu trúc không gian pr.Câu 21 Điều nào không đúng với cấu trúc của gen
A Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tính kết thúc phiên mã
B Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm sát quá trìnhdịch mã
C Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm sát quá trìnhphiên mã
D Vùng mã hoá giữa gen mang thông tin mã hoá axit amin
Câu 23 Chọn trình tự thích hợp của các ribônuclêôtit được tổng hợp từ một gen
Câu 28 Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba
Câu 29 Mỗi nuclêôxôm được một đoạn ADN dài chứa bao nhiêu cặp nu quấnquanh?
Câu 30 Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimêraza di chuyển trên mỗimạch khuôn của ADN
A luôn theo chiều từ 3’ đến 5’
B di chuyển một cách ngẫu nhiên
C theo chiều từ 5’ đến 3’trên mạch này và 3’đến 5’ trên mạch kia
D luôn theo chiều từ đến 5’đến 3’
Câu 31 Đoạn okazaki là
A Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADNtrong quá trình nhân đôi
B Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục theo chiều tháo xoắn của ADNtrong quá trình nhân đôi
C Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục trên mạch ADN trong quá trìnhnhân đôi
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 3
Trang 4Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-D Đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng chiều tháo xoắn của ADNtrong quá trình nhân đôi
Câu 33 Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A hai ADN mới được hình thành sau nhân đôi, có 1 ADN giống với ADN mẹcòn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi
B hai ADN được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giốngvới AND mẹ ban đầu
C Trong hai ADN mới hình thành, mỗi ADN có 1 mach cũ và được 1 mạchmới tổng hợp
D Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo hướng ngược chiều nhauCâu 35 Thứ tự các thành phần tham gia cơ chế điều hoà hoạt động của gen ởsinh vật nhân sơ theo Jaccôp và Mônô là
A R - gen điều hoà, P - vùng chỉ huy, O - vùng khởi động, Z - gen cấu trúc
B R - gen điều hoà, P - vùng khởi động, O - vùng chỉ huy, Z - gen cấu trúc
C R - gen điều hoà, P - vùng chỉ huy, O - vùng khởi động, Z - gen điều hoà
D R - gen cấu trúc, P - gen điều hoà, O - vùng khởi động, Z - vùng chỉ huyCâu 37 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
A Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UAA, UAG, UGA
B Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UAU, UAG, UGG
C Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UAX, UAG, UGX
D Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UXA, UXG, UGX
Câu 39 Sự hình thành chuỗi pôlipetit luôn luôn diễn ra theo chiều nào củamARN?
Câu 41 Khi hai tiểu phân ribôxôm liên kết với nhau trên mARN thể hiện giaiđoạn nào trong quá trình giải mã?
Câu 44 Quá trình dịch mã kết thúc khi
A Ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé
B Ribôxôm di chuyển đến mã bộ ba AUG
C Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
D Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
Câu 45 Sự tổng hợp ADN được thực hiện
A Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên 1 mạch của gen
B Theo nguyên tắc bán bảo toàn
C Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen
D Theo nguyên tắc bảo toàn
Câu 46 trong chu kỳ tế bào nguyên nhân, sự nhân đôi của ADN trong nhândiễn ra ở
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 4
Trang 5Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
Câu 48 Trong quá trình nhân đôi của ADN, các nu tự do sẽ tương ứng với các
nu trên môi mạch của phân tử ADN theo cách
A nu loại nào sẽ kết hợp với nu loại đó
B Dựa trên nguyên tắc bổ sung
C Ngẫu nhiên
D Các bazơ nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung bazơ nitric có kích thước béCâu 50 Mã thoái hoá là hiện tượng
A Nhiều mã bộ ba cùng mã hoá cho một axit amin
B Một mã bộ ba nhiều axit amin
C Các bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau
D Các mã bộ ba có tính đặc hiệu
Câu 53 Nguyên tắc bán bảo toàn được thể hiện trong cơ chế
Câu 58 ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ bađối mã là
Câu 60: Một gen tự sao ba đợt Mỗi gen con sinh ra đều sao mã 2 lần và trênmỗi bản sao đều có 5 ribôxôm cùng trượt Số phân tử Prôtêin được tổng hợptrong cả quá trình là
A.80 phân tử B 30 phân tử C 25 phân tử D 60 phân tử
Câu 61: Một gen có 480 Ađênin và 720 Guanin thì có chiều dài là
Câu 62 Phân tử ADN ở vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển
E coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có số phân tửADN còn chứa N15 là:
Câu 63 Thành phần cấu trúc nên nhiễm sắc thể ở vi khuẩn là:
C ADN và prôtêin loại histôn D ADN trần dạng mạch thẳng
Câu 64 Thành phần cấu tạo nhiễm sắc thể (NST) ở sinh vật nhân chuẩn là:
Câu 65 Gen có Nuclêôtit loại A= 580, Nuclêôtit loại G= 620, chiều dài của genlà:
Câu 66 Giữa các Nu trên mạch đơn của ADN có liên kết:
Câu 67 Một gen dài 5100 A0 sẽ mã hóa chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh gồm:
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 5
Trang 6Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 68 Cấu trúc của nuclêôxôm là:
A 1 khối hình cầu chứa 8 phân tử pr histon, phía ngoài là đoạn ADN quấn 3
1 4
vòng chứa khoảng 146 cặp nu
B 1 khối hình cầu chứa 8 phân tử pr histon, phía ngoài là đoạn ADN quấn 3
1 4vòng chứa khoảng 246 cặp nu
C 1 khối hình cầu chứa 6 phân tử pr histon, phía ngoài là đoạn ADN quấn 3
1 4vòng chứa khoảng 146 cặp nu
D 1 khối hình cầu chứa 6 phân tử pr histon, phía ngoài là đoạn ADN quấn 3
1 4vòng chứa khoảng 246 cặp nu
Câu 69 Cơ chế di truyền ở mức phân tử xảy ra ngoài nhân là:
tự sao chép
Câu 70 Sự sao chép ADN diễn ra theo cơ chế:
A nửa gián đoạn B bán bảo toàn C bổ sung D giữ lại một nửa.Câu 71 Nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện
A Chỉ trong cơ chế nhân đôi và phiên mã
B Chỉ trong cơ chế dịch mã va tự nhân đôi
C Chỉ tròn cơ chế phiên mã
D.Trong cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã
Câu 75 Thông tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định qua các thế hệ tếbào trong cơ thể nhờ:
A Quá trình phiên mã của AND
B Cơ chế tự sao của AND cùng với sự phân li đồng đều của NST qua nguyênphân
C Kết hợp của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
D Quá trình dịch mã
Câu 79 Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trongqua trình dịch mã là:
Câu 81 Cơ chế nhân đôi của ADN là cơ sở
A Đưa đến sự nhân đôi của NST
B Đưa đến sự nhân đôi của ti thể
C Đưa đến sự nhân đôi của trung tử
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 6
Trang 7Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-D Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể
ĐỘT BIẾN
Câu 1 Thể đột biến là
A Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình
B Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung giang
C Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ kiểu ở hình trội
D Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn
Câu 3 Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời có thể như thế nào?
A ĐB gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
B ĐB gen trội khi ở thể đồng hợp và dị hợp
C Đột biến gen lựn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp
D Đột biến gen lặn không biểu hiện được
Câu 4.Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tự đa bội ?
A Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ
B Kích thích tế bào lớn hơn tế bào thường
C Phát triển khoẻ, chống chịu tốt
D Tăng khă năng sinh sản
Câu 6 Thể lệch bội (dị bội) là những biến đổi về số lượng NST xay ra ở
Câu 7 Dạng đột biến cấu trúc nào làm tăng số lượng gen nhiều nhất?
Câu 8 Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là
Câu 9 Loại đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất không làm thay đổithành phần axit amin trong chuỗi pôlipetit
A Thêm 1 cặp nuclêotit
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 2 trong 3 bộ mã hoá
C Mất cặp nuclêôtit
D.Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 3 trong 3 bộ mã hoá
Câu 10 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thựchiện được?
C Đột biến ở bộ ba ở giữa gen D Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc
Câu 12 Thông tin duy truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng
A Trình tự của các bộ 2 nu qui định trình tự của các aa trong chuỗi pôlipeptit
B.Trình tự củaa các bộ 3 nu qui định trình tự của các aa trong chuỗi pôlipeptit
C Trình tự của mỗi nu qui định trình tự của các aa trong chuỗi pôlipeptit
D Trình tự của các bộ 4 nu qui định trình tự của các aa trong chuỗi pôlipeptit
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 7
Trang 8Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 13 Số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh
A Mức độ tiến hoá của loài
B Mối quan hệ họ hàng giữa các loài
C Tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài
D Số lượng gen của mỗi loài
Câu 14 Thể tự đa bội nào sau đây dễ tạo thành hơn qua giảm phân và thụ tinh ởthể lưỡng bội
A Giao tử 2n kết hợp với giao tử 4n tạo hợp tử 6n
B.Giao tử n kết hợp với giao tử 2n tạo hợp tử 3n
C.Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n tạo hợp tử 4n
D.Giao tử 2n kết hợp với g.tử 3n tạo hợp tử 5n
Câu 17 Những loại đột biến gen nào đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn chosinh vật
B lặp đoạn và đảo đoạn
C mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
D đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ
Câu 21 Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội?
Câu 22 Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có vai trò gì?
A Tạo thuận lợi cho các NST tương đồng tiếp hợp trong quá trình giảm phân
B Tạo thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình giảm phân
C Tạo thuận lợi cho các NST giữ vững được c.trúc trong quá trình giảm phân
D Tạo thuận lợi cho các NST không bị đột biến trong quá trình giảm phânCâu 23 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là
C có hại cho cá thể D không có lợi và không có hại cho cá thể Câu 25 Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng cong đườngsinh sản hữu tính?
Câu 27 Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm trọng chosinh vật?
A Mất và thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 1 trong 3 bộ mã hoá
B Mất và thêm 1 cặp nu
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 8
Trang 9Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-C Mất và thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 3 trong 3 bộ mã hoá
D Thêm và thay thế 1 cặp nu
Câu 30 Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là
A Về k.năng phiên mã của gen B Về chức năng của pr do gen tổng hợp
Câu 31 Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức tính biểu hiệncủa tính trạng?
Câu 32 Trong nguyên nhân những thể đa bội nào sau đây được tạo thành?
Câu 36 Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên NST là
Câu 37 Khi dịch chuyển mã bộ ba mã đối tiếp cận với bộ mã sao theo chiềunào?
Câu 38 Trong các thể lệch bội (dị bội), số lượng ADN ở tế bào được tăng nhiềunhất là
Câu 39 Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng hay giảm 1 liên kết hiđrô của gen
D Vì hai loài bố, mẹ có NST khác nhau về số lượng
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 9
Trang 10Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 41 Loài đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phươngthức sinh sản hữu tính
A Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể
B Độ biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành
C Đột biến gây vô sinh
D Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể
Câu 42 Những đột biến nào thường gây chết
Câu 43 Cơ chế phát sinh các giao tử: (n – 1) và (n + 1) là do
A Cặp NST tương đồng không phân ly ở kỳ sau của giảm phân
B Một cặp NST tương đồng không được nhân đôi
C Thoi vô sắc không được hình thành
D Cặp NST tương đồng không sắp xếp song song ở kỳ giữa của giảm phânCâu 47 người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào?
Câu 48 Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nu?
A Chỉ liên quan đến 1 bộ ba
B Dễ xảy ra hơn so vơí các dạng đột biến gen khác
C Dễ thấy thể ĐB so với các dạng ĐB gen khác
D Làm thay đổi trình tự nu của nhiều bộ ba
Câu 50 Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hiđrô củagen?
Câu 51 Trong các thể lệch bội (dị bội), số lượng ADN ở tế bào bị giảm nhiềunhất là
Câu 52 Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội (song nhị bội) so với thể tự đa
bội là:
A.Tổ hợp các tính trạng của cả hai loài khác nhau
B Tế bào mang cả hai bộ NST của cả hai loại khác nhau
C Khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn
D Khả năng phát triển và sức chống chịu bình thường
Câu 53 Điều nào dưới đây không đúng với tác động của ĐB cấu trúc NST?
A Làm rối loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong giảm phân
B Làm thay đổi tổ hợp các gen trong giao tử
C Phần lớn các đột biến đều có lợi cho cơ thể
D Làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 10
Trang 11Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 54 Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp?
A Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra bình thường
B Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường
C Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường
D Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
Câu 55 Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào?
Câu 58 Những loại đột biến gen nào xảy ra làm thay đổi thành phần cácnuclêôtit nhiều nhất trong các bộ ba mã hoá của gen?
A Mất 1 cặp nuclêôtit Thay thế 1 cặp nuclêôtit
B Thêm 1 cặp nu Mất 1 cặp nu
C Thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 1 và số 3 trong bộ ba mã hoá
D Thêm 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu
Câu 59 Chiều của phân tử mARN là
C Khi thì theo chiều 5’ đến 3’, khi thì theo chiều 3’ đến 5’ D Chiều 5’ đến 3’
Câu 60 Điều nào không phải là đặc trưng cho bộ NST của mỗi loài?
Câu 62: Khi gen bị đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ mã hóa kế tiếp, sốlượng axit amin trong prôtein sẽ thay đổi là:
A Mất 4 axit amin B Mất 2 axit amin
Câu 63: Khi chèn acridin vào mạch khuôn cũ của ADN thì sẽ gây nên ĐB
Câu 65: Loại đột biến gen không làm thay đổi số liên kết hydrô là :
C Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại D Thay thế một cặp nuclêôtit.Câu 66 Nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit, số liên kết hidrô củagen sẽ có thể thay đổi là:
A Tăng 1 hoặc giảm 1 hoặc không đổi B Tăng 1 hoặc giảm 1
không đổi
Câu 67 Hóa chất thường dùng để gây đột biến làm mất hoặc xen thêm một cặpnuclêôtit trên ADN là:
Câu 68 Trong quá trình sao chép của ADN, nếu chèn acridin vào mạch mớiđang tổng hợp thì sẽ gây nên đột biến:
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 11
Trang 12Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
Câu 69 Chất 5 – BU( 5 brôm – uraxin) là tác nhân gây nên dạng đột biến gen:
A thay thế cặp nuclêôtít A- T bằng cặp T – A
B thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp A- T
C thay thế cặp nuclêôtít A-T bằng cặp G –X
D thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp X –G
Câu 70 Một gen dài 510nm, có tổng số Nu loại A=20% Gen bị đột biến thay
biến là:
Câu 71 Nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp Nu khác loại, số l.kết Hyđrô củagen sau khi đột biến có thể
A.Tăng hai liên kết hoặc giảm hai liên kết
B Số liên kết không thay đổi
C Tăng một liên kết hoặc giảm một liên kết
D Tăng ba liên kết hoặc giảm ba liên kết
Câu 72: Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên qua cơ chế
Câu 73 Yếu tố sau đây không làm phát sinh đột biến gen:
A Phân tử ADN bị đứt một đoạn
B Rối loạn trong quá trình tự sao của ADN
C Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit
D Phân tử ADN bị đứt và đoạn bị đứt gắn vào vị trí khác của ADN
Câu 74 Bệnh di truyền ở người do đột biến gen là :
Câu 75 Dạng đột biến gen có thể không làm thay đổi cấu trúc của prôtêin tươngứng là
A.thay thế nuclêôtit thứ 2 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại
B thay thế nuclêôtit thứ 3 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại
C đảo vị trí nuclêôtit thứ nhất và thứ 2 khác loại nhau của 1 bộ ba mã hoá
D thay thế nuclêôtit thứ 1 của bộ 3 mã hoá bằng 1 nuclêôtit khác loại
Câu 76 Đột biến xảy ra trong giảm phân, nếu là đột biến lặn thì được biểu hiện
A.khi ở trạng thái dị hợp B khi đồng hợp tử lặn
C ngay trên kiểu hình ở thể ĐB D cả trạng thái đồng hợp lặn và dị hợp.Câu 77: Một đoạn của mARN có trình tự các ribônuclêôtit như sau :
Trang 13Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 78 Một gen sao chép liên tiếp 4 lần Nếu Acridin xâm nhập vào 1 mạchkhuôn ngay khi gen đang bước vào lần sao chép thứ nhất thì số gen con tạo ramang đột biến sau 4 lần sao chép là:
Câu 79 Số NST trong 1 giao tử sinh ra từ tế bào sinh dục 2n có một cặp NSTtương đồng không phân li ở giảm phân I là
Câu 80 Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của loại đột biến:
Câu 81 Tỉ lệ giao tử có sức sống của cá thể tứ bội có kiểu gen AAaa là:
1
a : 4
1
AA : 4
1aa
2
1AA:
2
1aa
Câu 82 Bộ nhiễm sắc thể người mắc hội chứng Tocnơ là:
Câu 85 Đột biến cấu trúc NST làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạngthuộc dạng đột biến
Lặp đoạn
Câu 86: Người mắc hội chứng Claiphentơ là:
Câu 87 Loại đột biến thường có lợi cho sinh vật là:
Câu 88: Thể đa bội tạo ra bằng phương pháp lai xa kết hợp với phương phápgây đa bội thể là
A Thể tam bội B Thể song nhị bội C Thể lệch bội D Thể đơn bội.Câu 89 Đột biến được ứng dụng để tăng hoạt tính của amilaza dùng trong côngnghiệp sản xuất bia là đột biến
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 13
Trang 14Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 90 Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả là:
A Thường gây chết hoặc giảm sức sống ở sinh vật
B Tăng cường độ biểu hiện các tính trạng do có gen lặp lại
C Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng
D Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản ở sinh vật
Câu 91 Cơ chế phát sinh đột biến thể lệch bội là do:
A Một hay vài cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào
B Một vài cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân
C Không hình thành thoi vô sắc trong giảm phân
D Thụ tinh giữa giao tử đột biến nhiễm sắc thể với giao tử bình thường
Câu 92: Lai giữa 2 cây thuốc lá có kiểu gen: AaBB x AAbb Kiểu gen có thể
có của con lai trong trường hợp con lai tự đa bội hoá thành 4n là:
Câu 93: Đột biến tiền phôi là:
A đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
B đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng (tế bào soma)
C đột biến xảy ra trong giảm phân đối với các gen lặn
D đột biến xảy ra ở giao tử (trứng hoặc tinh trùng)
Câu 94: Ở Tinh tinh, bộ nhiễm sắc thể là 2n = 48, số NST ở thể tam bội là:
Câu 95 Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST mất hẳn một cặp NST tươngđồng, di truyền học gọi là:
Câu 96 Thể đa bội khá phổ biến ở
Câu 97 Tác dụng gây đột biến của conxixin là
A kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc B kích thích các ng.tử trong TB
Câu 98 Đột biến có thể DT được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính là
A đột biến giao tử, đột biến soma B đột biến tiền phôi, đột biến giao tử
Câu 99 Người bị bệnh Đao thuộc thể
Câu 100: Biểu hiện nào sau đây ở người không phải do ĐBSLNST
A Ung thư máu B Hội chứng Đao
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 14
Trang 15Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
Câu 103: Nguyên nhân gây ra hội chứng Claiphentơ ở người là do
Câu 104: Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui địnhquả vàng Khi bố mẹ có kiểu gen là AAaa và Aaaa thì tỉ lệ kiểu hình ở thế hệcon là
Câu 105: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp NST chỉ chứa 1chiếc được gọi là:
Câu 106: Người bị bệnh ung thư máu có số NST trong tế bào sinh dưỡng là:
Câu 107: Bệnh máu khó đông do gen lặn m nằm trên NST X qui định( Xm) Bố
mẹ bình thường nhưng sinh con vừa bị máu khó đông vừa mắc hội chứngClaiphentơ , trường hợp này do sự rối loạn trong quá trình:
Câu 108: Nếu thế hệ P là : AAAa X Aaaa, trường hợp g.phân, thụ tinhb.thường thì tỉ lệ kiểu gen ở F1 là
Câu 109: Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen aquy định quả màu vàng Nếu ở thế hệ P là: AAaa X Aa , trong trường hợpgiảm phân và thụ tinh bình thường thì tỉ lệ phân li KH ở F1 là:
C 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 110: Tinh trùng được tạo ra do quá trình giảm phân I của tế bào sinh tinh
có một cặp nhiễm sắc thể không phân li thụ tinh với trứng có nhiễm sắc thể bìnhthường tạo ra dạng đột biến
C thể một nhiễm và thể tam nhiễm D thể tam nhiễm và thể tam bội
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 15
Trang 16Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 111 Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của ngô là 2n =20, số lượngNST có trong thể 1 nhiễm là
QUI LUẬT PHÂN LI – MEN ĐEN
Câu 1 Với 2 alen B; b trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bìnhthường sau:
A BB, bb B) B, b C) Bb D) BB, Bb, bb
Câu Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp
A, Lai thuận nghịch B) Lai phân tích
C Phân tích cơ thể lai D) Tạp giao
Câu 2 Cặp lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?
A ♂Aa x ♀Aa và ♂aa x ♀AÂ B) ♂AA x ♀AA và ♂aa x ♀aa
C ♂Aa x ♀aa và ♂AA x ♀aa D) ♂AA x ♀aa và ♂aa x ♀AA Câu 3 Ở hoa dạ lan, khi lai giữa 2 thứ hoa dạ lan thuần chủng: thứ hoa đỏ(AA)với hoa trắng (aa) thì ở F1 thu được các cây đồng loạt có hoa màu hồng Tínhtrạng màu hoa hồng được gọi là:
A Tính trạng trung gian B) Tính trạng trội không hoàn toàn
C Tính trạng trội D)Tính trạng trung gian hay trội không hoàn toàn
Câu 4 Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền:
A Trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố vàmẹ
B Trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố
và mẹ
C Trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ
D Trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹCâu 5 Trong trường hợp gen trội không hoàn toàn, tỷ lệ phân tính 1 : 1 ở F1 sẽxuất hiện trong kết quả của phép lai:
Câu 7 Ở cà chua tính trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ
cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ sau đó cho F1 laivới nhau được F2 Khi lai giữa F1 với 1 cây quả đỏ F2 ở thế hệ sau sẽ xuất hiện
tỉ lệ phân tính:
A Toàn quả đỏ B) 1 quả đỏ, 1 quả vàng
C 3 quả đỏ, 1 quả vàng D)100% đỏ hoặc 3 quả đỏ, 1 quả vàng
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 16
Trang 17Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
-Câu 8 Ở hoa phấn kiểu gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy địnhmàu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng Lai phân tích cây có màu hoa đỏ ởthế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình
Câu 10 Trong quy luật di truyền PLĐL với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu
P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì tỷ lệ kiểu gen ở F2:
A (3:1)n B) (1:2:1)2 C) 9:3:3:1 D) (1:2:1)n
Câu 11 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàntoàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì tỷ lệ kiểu hình ởF2 là:
A (3:1)n B) 9:3:3:1 C) (1:2:1)n D) (1:1)n
Câu 12 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàntoàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì số loại kiểu hình ởF2 là:
A 9:3:3:1 B) 2n C) 3n D) (3:1)n
Câu 13 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàntoàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì số loại kiểu genkhác nhau ở F2 là:
A 3n B) 2n C) (1:2:1)n D) (1:1)n
Câu 14 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàntoàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì F1 sẽ cho baonhiêu loại giao tử?
A) n B) 2n C) 2n D) 3n
Câu 15 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội
là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau:
A) 8 kiểu hình : 8 kiểu gen B) 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
C) 4 kiểu hình : 12 kiểu gen D) 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
Câu 16 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn,b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau Cây mọc từ hạtvàng, nhăn giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho hạt vàng, trơn và lục trơnvới tỉ lệ 1:1, kiểu gen của 2 cây bố mẹ sẽ là
A) Aabb x aabb B) AAbb x aaBB
C) Aabb x aaBb D) Aabb x aaBB
Câu 17 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn,b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau Phép lai nàpdưới đây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất?
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 17
Trang 18Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
Câu 18 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn,b: hạt nhăn Hai cặp gen này DTPLĐL với nhau.Lai phân tích 1 cây đậu Hà Lanmang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn : 50% lục trơn Câyđậu Hà Lan đó phải có kiểu gen:
A) Aabb B) AaBB C) AABb D) AaBb
Câu 19 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội
là trội hoàn toàn Số tổ hợp giao tử ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A 16 B) 8 C) 32 D) 4
Câu 20 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội
là trội hoàn toàn Kiểu gen AABBDD ở F1 chiếm tỉ lệ
A) ¼ B) 0 C) ½ D) 1/8
TƯƠNG TÁC GIỮA HAI GEN KHÔNG ALEN
Câu 1.Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với nhau, F1 được toàn đậu đỏ thẫm, F2 thu được 9/16 đỏ thẫm: 7/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 18
Trang 19Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
A.tương tác át chế
C tương tác bổ trợ
B tương tác cộng gộp
D phân tính
Câu 3.Trong một tổ hợp lai giữa 2 dòng hành thuần chủng một trắng và một
đỏ, F1 đều củ trắng và F2 thu được 12 trắng: 3 đỏ: 1 vàng Biết rằng các gen quiđịnh tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A phân tính
B tương tác át chế
C tương tác cộng gộp
D tương tác bổ trợ hoặc át chế
Câu 8.Khi phép lai phân tích về một cặp tính trạng kết quả thu được tỉ lệ phân tính kiểu hình là 1:1:1:1 chứng tỏ tính trạng đó chịu sự chi phối của quy luật ditruyền
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 19
Trang 20Tài liệu ôn tập – Môn Sinh học – Năm 2010
Câu 9.Khi cho giao phấn 2 cây hoa trắng với nhau, F1 thu được 135 đỏ thẫm:
105 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80 20
Trang 21A tương tác át chế.
B tương tác bổ trợ
C tương tác cộng gộp
D phân tính
Câu 13.Gen đa hiệu là hiện tượng
A nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng
B một gen có thể t.động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
C một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng
D nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng
Câu 14.Hội chứng Mácphan ở người có chân tay dài, ngón tay dài, đục thuỷtinh thể do tác động tác động
A cộng gộp
B bổ trợ
C át chế
D gen đa hiệu
Câu 15.Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt thân dài, lông mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình 3 cánh dài, đốt thân dài, lôngmềm : 1 cánh ngắn, đốt thân ngắn, lông cứng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường Các tính trạng trên được chi phối bởi quy luật di truyền
A liên kết gen không hoàn
Trang 22Câu 16.Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị
A một tính trạng
B ở một loạt tính trạng do nó chi phối
C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối
D ở toàn bộ kiểu hình
DI TRUYỀN LIÊN KẾT
Câu 1 Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi
A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản
B Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
C Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST tương đồng
D Các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau
Câu 2 Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng mìnhxám, cánh dài lai với mình đen, cánh cụt ở F1 thu được toàn mình xám,cánh dài.Tiến hành lai phân tích ruồi đực F1 bằng ruồi cái mình đen,cánh cụt, dài ở FB moocgan thu được kết quả
A 100% xám,dài
B 41% xám,dài: 41% đen, cụt: 9% xám, cụt:9% đen cụt
C 25% xám,dài: 25% đen, cụt:25% xám, cụt:25% đen dài
Câu 4 Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa
A Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
B tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
C tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 NST đồng dạng có điều kiện tái
tổ hợp và DT
D đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị
tổ hợp
Câu 5 Thế nào là nhóm gen liên kết?
A Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quátrình phân bào
B Các gen không alen cùng nằm trên cùng một NST phân li cùng nhautrong quá trình phân bào
C Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quátrình phân bào
Trang 23D Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trìnhphân bào
Câu 6 Số nhóm liên kết ở mỗi loài trong tự nhiên thường ứng vơi
A số NST trong bộ NST lưỡng bội B) số NST trong bộ NST đơnbội
C Số NST thường trong bộ NST đơn bội D) số NST thường trong
bộ NST lưỡng bội
Câu 7 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b:bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặtchẽ trong quá trình DT Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng thân cao,quả tròn và thân thấp, quả bầu dục ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao sẽ thuđựơc tỷ lệ phân tính:
A) 3:1 B) 1:2:1 C) 3:3:1:1 D) 9:3:3:1
Câu 8 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b:bầu dục, các gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽtrong quá trình DT Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng thân cao, quảbầu dục và thân thấp, quả tròn ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao sẽ thuđựơc tỷ lệ phân tính
A) 3:1 B) 1:2:1 C) 3:3:1:1 D) 9:3:3:1
Câu 9 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b:bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặtchẽ trong quá trình di truyền Phép lai nào xuất hiện tỉ lệ phân tính 75%cao, tròn: 25% thấp bầu dục?
Ab
C)
ab
AB ab
Ab
C)
ab
Ab ab
C) Kì sau giảm phân thứ I D) Kì đầu của giảm phân thứ I
Trang 24Câu 12 ở ruồi giấm hiện tương trao đổi chéo giữa các crômatit của cặpNST tương đồng xảy ra ở
A) Cơ thể cái mà không xảy ở cơ thể đực B)Cơ thể đực mà ở cơ thểcái
C) Cơ thể đực và cơ thể cái D) ở một trong hai giớiCâu 13 Trong tự nhiên ở những đối tượng nào dưới đây hiện tượng hoán
vị gen chỉ có thể xảy ra ở một trong hai giới
A) ruồi giấm B) đậu Hà lan C) bướm tằm D) A và Cđúng
Câu 14 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hiện tượng hoán
vị gen và phân li độc lập?
A Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
B Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
D Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
Câu 15.Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết
Câu 16 Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?
khác nhau
C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp
Câu 17.Bằng chứng của sự liên kết gen là
C các gen không phân ly trong giảm phân
Câu 18.Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A tính trạng của loài
B nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
C nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài
D giao tử của loài
Trang 25Câu 19.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen Bquả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu gen
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ
D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ
Câu 20.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen Bquả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu gen
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ
Câu 21.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen Bquả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu gen
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
D 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ
Câu 22.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen Bquả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu gen
A 3 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 1cây cao, quả trắng: 3 cây thấp, quả đỏ
D 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ
Trang 26Câu 23.Khi lai hai hay nhiều cặp tính trạng, có quan hệ trội lặn; ít nhất một cơ thể đem lai dị hợp về 2 cặp gen, tỉ lệ con lai giống với tỉ lệ của laimột cặp tính trạng của Men đen(100%; 1:2:1; 3:1; 1:1) các tính trạng đó
đã di truyền
Trang 27A độc lập.
B liên kết hoàn toàn
C liên kết không hoàn toàn
D tương tác gen
Trang 28Câu 24.Cơ thể đem lai dị hợp 3 cặp gen trở lên nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; nếu cơ thể đó tự thụ phấn(hoặc tự giao phối) cho đời con
16 tổ hợp hoặc nếu kiểu gen đó lai phân tích cho tỉ lệ đời con 1:1:1:1 có thể suy ra cơ thể dị hợp đó có hiện tượng di truyền
A độc lập
B tương tác gen
C liên kết không hoàn toàn
D liên kết hoàn toàn
Câu 25.Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ,tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 3:1, hai tính trạng đó đã di truyền
A độc lập
B liên kết hoàn toàn
C liên kết không hoàn toàn
D tương tác gen
Trang 29Câu 26.Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 1: 2:1, hai tính trạng đó đã di truyền
A độc lập
B liên kết không hoàn toàn C.D tương tác gen.liên kết hoàn toàn.
Câu 27.Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, đời lai thu được tỉ lệ 1:1, hai tính trạng đó đã di truyền
A độc lập
B liên kết hoàn toàn
C liên kết không hoàn toàn
D tương tác gen
Trang 30Câu 28.Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết gen không hoàn toàn?
A Các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể
B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp
D Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý
Câu 29.Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự
A trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân
B trao đổi chéo giữa 2 crômatit “ không chị em” trong cặp nhiễm sắcthể tương đồng ở kì đầu I giảm phân
C tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân
D tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.Câu 30.Hoán vị gen thường nhỏ hơn 50% vì
A các gen trong tế bào phần lớn DT độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn
B các gen trên 1 NST có xu hướng chủ yếu là liên kết, nếu có hoán vịgen xảy ra chỉ xảy ra giữa 2 trong 4 crômatit khác nguồn của cặp NSTkép tương đồng
gen
D hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài, cá thể
Câu 31.Điều không đúng khi nhận biết về hoán vị gen là căn cứ vào
A kết quả lai phân tích
B kết quả tạp giao giữa các cá thể thế hệ F1
C tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai khác các quy luật di truyền khác-di truyền độclập, liên kết gen hoàn toàn
D số các tổ hợp ở đời lai luôn ít
Câu 32.Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì
A đời lai luôn luôn xuất hiện số loại KH nhiều và khác so với bố mẹ
B giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen,biểu hiện thành nhiều kiểu hình
C trong cơ thể có thể đạt tần số hoán vị gen tới 50%
D trong kỳ đầu I giảm phân tạo giao tử tất cả các NST kép trong cặp t.đồng đồng đã xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng.Câu 33.Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn tự thụ phấn có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 21%, hai tính trạng đó di truyền
A độc lập
B liên kết hoàn toàn
C liên kết không hoàn toàn
Trang 31D tương tác gen.
Câu 34.Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt F1 100% thân xám, cánh dài Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau F2 có tỉ lệ 70,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân đen, cánh cụt: 4,5% thân xám, cánh cụt: 4,5% thân đen, cánh dài, hai tính trạng đó đã di truyền
A độc lập
B liên kết hoàn toàn
C liên kết không hoàn toàn
D tương tác gen
Câu 35.Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn thụ phấn với cơ thể có kiểu hình lặn ở con lai xuất hiện 2 loại kiểu hình đều chiếm tỉ lệ 4%, hai tính trạng đó di truyền
A độc lập
B liên kết không hoàn toàn
C liên kết hoàn toàn
D tương tác gen
Câu 36.Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn thụ phấn với cơ thể có kiểu hình lặn ở con lai xuất hiện 2 loại kiểu hình đều chiếm tỉ lệ 40%, hai tính trạng đó di truyền
A độc lập
B liên kết không hoàn toàn
C liên kết hoàn toàn
D tương tác gen.Câu 37.Gen N và M cách nhau 12 cM Một cá thể dị hợp có bố mẹ là NNmm và nnMM sẽ tạo ra các giao tử có tần số
A gen đa hiệu
B liên kết không hoàn toàn
C liên kết hoàn toàn
D tương tác gen.Câu 39.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả đỏ giao phấn với cây thấp quả vàng tỉ lệ kiểu hình ở F1 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ, các tính trạng trên di truyền
A gen đa hiệu
B liên kết không hoàn toàn
C liên kết hoàn toàn
D tương tác gen
Trang 32Câu 40.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả
đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả vàng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
A 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng:20% cây thấp, quả đỏ
B 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng:10% cây thấp, quả đỏ
C 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng:40% cây thấp, quả đỏ
D 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng:30% cây thấp, quả đỏ
C vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài
D số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài
Câu 42.Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là
A chỉ có trong tế bào sinh dục
B tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY
C số cặp nhiễm sắc thể bằng một
D ngoài các gen qui định gi.tính còn có các gen qui định t.trạng thường.Câu 43.Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen
A alen
B đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể
C tồn tại thành từng cặp tương ứng
D di truyền tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
Câu 44.Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng tương đồng chứa các gen
Trang 33C chéo.
Trang 34Câu 47.Bộ NST của người nam bình thường là
A 44A , 2X
B 44A , 1X , 1Y C 46A , 2Y D 46A ,1X , 1Y
Câu 48.Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền
Câu 49.Tính trạng có túm lông trên tai người di truyền
A tương tự như các gen nằm trên NST thường
A con cái và số con đực trong loài bằng nhau
B vì số g.ử mang NST Y tương đương với số g.tử đực mang NST X
C vì số giao tử đực bằng số giao tử cái
D vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau
Câu 55.Yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính là
A sự kết hợp các nhiễm sắc thể trong hình thành giao tử và hợp tử
B các nhân tố môi trường trong và ngoài tác động trực tiếp hoặc gián tiếp
lên sự phát triển cá thể
C sự chăm sóc, nuôi dưỡng của bố mẹ
D số lượng nhiễm sắc thể giới tính có trong cơ thể
Câu 56.Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên
nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù
màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ
Câu 57.Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên)thường thấy ở nam ít thấy ở nữ
vì nam giới
Trang 35A chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2gen lặn mới biểu hiện
gen lặn mới biểu hiện
mới biểu hiện
biểu hiện
Câu 58.Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình khác nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng
A nằm trên nhiễm sắc thể thường
B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
C nằm ở ngoài nhân
D có thể nằm trên NST thường hoặc NST giới tính
DI TRUYỀN THEO DÒNG MẸ VÀ THƯỜNG BIẾN
Câu 1.ADN ngoài nhân có ở những bào quan
Trang 36A plasmit, lạp thể, ti thể.
B nhân con, trung thể
C ribôxom, lưới nội chất
D lưới ngoại chất, lyzôxom
Trang 37Câu 2.Khi nghiên cứu di truyền qua tế bào chất, kết luận rút ra từ kết quảkhác nhau giữa lai thuận và lai nghịch là
A nhân tế bào có vai trò quan trọng nhất trong sự di truyền
B cơ thể mẹ có vai trò quyết định các tính trạng của cơ thể con
C phát hiện được tính trạng đó do gen nhân hay do gen tế bào chất
D tế bào chất có vai trò nhất định trong di truyền
Câu 3.Lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra QLDT
A tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn
B tương tác gen, phân ly độc lập
C liên kết gen trên NST thường và trên NSTGT, DT qua tế bào chất
D trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập
Câu 4.Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn
có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
A nằm trên nhiễm sắc thể thường
B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
C nằm ở ngoài nhân
D có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính
Câu 5.Điều không đúng về gen (ADN) ti thể và lạp thể là
A các ADN này có dạng xoắn kép, trần, mạch vòng
B mã hoá cho hệ thống sinh tổng hợp prôtêin và các thành phần của
ti thể, lạp thể cũng như một số prôtêin tham gia trong các chuỗitruyền điện tử trong hô hấp và quang hợp
C có khả năng đột biến và di truyền các đột biến đó
D sự di truyền của ti thể và lạp thể hoàn toàn theo dòng mẹ
Câu 6.Hiện tượng lá lốm đốm trắng xanh ở cây vạn niên thanh là kết quả ditruyền
Câu 8.Điều không đúng về di truyền qua tế bào chất là
A kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai thườngmang tính trạng của mẹ và vai trò chủ yếu thuộc về TBC của giao
tử cái
B các tính trạng DT không tuân theo các quy luật DT NST
C vật chất di truyền và tế bào chất được chia đều cho các tế bào con
D tính trạng do gen trong tế bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc khác
Câu 9.Các quy luật di truyền phản ánh
Trang 38A vì sao con giống bố mẹ.
B xu thế tất yếu trong sự b.hiện các t.trạng của bố mẹ ở các thế hệ con cháu
C tỉ lệ các kiểu gen ở các thế hệ lai
Câu 11.Thường biến có đặc điểm là những biến đổi
A đồng loạt, xác định, không di truyền
B đồng loạt, không xác định, không di truyền
C đồng loạt, xác định, một số trường hợp có thể di truyền
D riêng lẻ, không xác định, di truyền
Câu 12.Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi
A không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen
B do tác động của môi trường
C phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
D không liên quan đến rối loạn phân bào
Câu 13.Một trong những đặc điểm của thường biến là
A không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình
B thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình
C không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình
D thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình
Câu 14.Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là
A bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng
B lợn có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng
C trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
D tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
Câu 15.Nguyên nhân của thường biến là do
A tác động trực tiếp của điều kiện môi trường
B rối loạn cơ chế phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể
C rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào
D tác động trực tiếp của các tác nhân vật lý và hoá học
Câu 16.Những ả.hưởng trực tiếp của đ.kiện sống lên cơ thể có thể tạo ra BD
Trang 39A không di truyền.
B tổ hợp
C đột biến
D di truyền
Câu 17.Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
A sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
B sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái
C quá trình phát sinh đột biến
D sự phát sinh các biến dị tổ hợp
Câu 18 Mức phản ứng là
A khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trước những điều kiện bật lợicủa môi trường
B mức độ biểu hiện KH trước những điều kiện môi trường khác nhau
C giới hạn thường biến của một kiểu gen hay nhóm gen trước môi trường khác nhau
D khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.Câu 19.Yếu tố quy định mức phản ứng của cơ thể là
C kiểu gen của cơ thể
Câu 20.Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
A chất lượng
B số lượng
C trội lặn không hoàn toàn
D trội lặn hoàn toàn
Trang 40Câu 21.Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng
A chất lượng
B số lượng
C trội lặn không hoàn toàn
D trội lặn hoàn toàn
Câu 22.Điều không đúng về điểm khác biệt giữa thường biến với
đột biến là thường biến
A phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn thông qua trao đổi chất
B di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống
C biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với đều kiện môi trường
D bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường
DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
Câu 1 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm
A Đa dạng và phong phú về kiểu gen
C) Sinh sản sinh dưỡng D) Sinh sản hữu tính
Câu 3 Một gen gồm 2 alen A và a, giả sử trong một quần thể ngẫu phốitần số tướng đối của các kiểu gen là 0.4AA + 0.5Aa + 0.1aa = 1 Hãycho biết tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể
A 0.4225AA; 0.1225aa; 0.455Aa Chưa cân bằng
B 0.4225AA; 0.1225aa; 0.455Aa Cân bằng
C 0.16AA; 0.36aa; 0.48Aa Chưa cân bằng
D 0.16AA; 0.36aa; 0.48Aa Cân bằng
Câu 5 Một gen gồm 2 alen B và b, giả sử trong 1 q.thể ng.phối tấn sốtương đối của các KG là 0.64BB + 0.32Bb + 0.04bb= 1 Hãy cho biết,
GV: Võ Trường Sơn - Email: Vtson@moet.edu.vn web: http://www.violet.vn\sonptt80
40