1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I

15 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 720,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GỒM CÁC ĐỀ MẪU CỦA THẦY CÔ TRƯỜNG THPT CHUYÊN NQD BIÊN SOẠN

Trang 1

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số

2) Tìm trên đồ thị (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M tạo với hai đường tiệm cận của đồ thị (C) một tam

giác với đường tròn ngoại tiếp có bán kính bằng 2

Câu II ( 2 điểm)

1) Tính a)

1

1 3

4

2 3 4

1

16 2 64 625

A

  b)

5

1

log 3

log 3 2 log 3

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

4

y xx

Câu III ( 2 điểm)

Cho hình vu ng C cạnh a Trên cạnh và l n lư t lấy hai điểm và K sao cho và

K K Trên đường th ng ( ) vu ng góc ( C ) tại lấy điểm sao cho SBH 30 0 i là giao điểm

của C và K

1) Tính thể tích của khối chóp C và thể tích khối chóp KC

2) Ch ng minh điểm và K c ng nằm trên một m t c u Tính thể tích của khối c u ngoại

tiếp của hình chóp K

) i M là hình chiếu của trên cạnh Tính thể tích của khối chóp M K

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa ( 1 điểm)

yxx  có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến vu ng góc

với đường th ng ( ) y  1 x 2011

Câu Va ( 2 điểm)

1) iải phư ng trình 4 15 4 15 62

log 4x144 4log 2 1 log  2x 1

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb ( 1 điểm)

yxx  có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số biết rằng

tiếp tuyến đó đi qua điểm M trên (C) có hoành độ x 1

Câu Vb ( 2 điểm)

1) Cho hàm số yx e 12 2011x Ch ng minh rằng xy'y12 2011 x0

2) Cho hàm số

2 1

x x y

x

 

 có đồ thị là (C) Tìm các giá trị của tham số m để đường th ng ( ) :d y  2x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt sao cho trung điểm của đoạn th ng thuộc đường th ng   : yx

Hết

Biên soạn: Huỳnh Chí Hào

Trang 2

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 2

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I ( điểm) Cho hàm số 1

4

1 4  2 

y

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2/ Xác định m để phư ng trình x44x2m0 v nghiệm

Câu II.(2 điểm)

1/ Cho loga b3 và loga c2 Tính logaa3b2 c và 



 2

3 3 log

c

b a

2/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ysin2 x2cosx3 trên đoạn







6

; 3

2 

Câu III.(2 điểm)Cho hình chóp t giác đều có iện tích m t đáy là a và iện tích xung

quanh là 4a 2

1/ Tính thể tích hình chóp đã cho

2/ Tính iện tích m t c u ngoại tiếp hình chóp đã cho

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (1 điểm)

Cho hàm số

1

1 2

x

x

y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị

iết tiếp tuyến này song song đường th ng y x + 2

Câu Va (2 điểm)

1/ iải phư ng trình 32x4 45.6x9.22x2 0

1

2 1 log

3

x

x

B Theo chương trình nâng cao.

Câu IVb (1 điểm)

Cho hàm số

1

1 2

x

x

y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị

iết tiếp tuyến này chắn hai trục t a độ thành những đoạn th ng bằng nhau

Câu IVb (2 điểm)

1

2 2

x

m x m x

y Tìm m để đường th ng y –x – cắt đồ thị tại hai điểm đối x ng qua đường th ng y x

2/ iải hệ phư ng trình

1 log

log

3 5 3

2 2

y x y

x

y x

-Hết -

Biên soạn: Nguyễn Quốc Quận

Trang 3

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 3

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 ( 3,0 điểm)

Cho hàm số 3 2

yx 3x mx (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 0

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) có cực đại cực tiểu và các điểm cực đại cực tiểu

của đồ thị hàm số đối x ng nhau qua đường th ng x – 2y – 10 = 0

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Cho log 1812 a, log 5424 b.Ch ng minh rằng ab + (a – b) = 1

2) Tìm giá trị nhỏ nhất giá trị lớn nhất của hàm số 2 2

sin x cos x

y2 2

Câu 3 ( 2 điểm)

Cho hình chóp C có C đ i một vu ng góc nhau iết C ; C i M

là trung điểm của cạnh

1) Tính thể tích khối chóp CM

2) Tính thể tích khối c u ngoại tiếp khối chóp C

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa ( 1 điểm)

Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y 2x

x 1

 biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox Oy

tại và và iện tích tam giác O bằng 1

4

Câu Va ( 2 điểm)

1) iải phư ng trình 6 x – 8x – 56 = 0

2) iải bất phư ng trình 3 6

log ( x x )log x

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb ( 1 điểm)

Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y 2x

x 1

 biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox Oy tại

và và iện tích tam giác O bằng 1

4

Câu Vb ( 2 điểm)

1) ử ụng định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm hãy tính giới hạn

sin2x sin x

x 0

lim

sin x

2) Ch ng minh rằng đường th ng y - x + m lu n cắt đồ thị (C) 2x 1

y

x 2

 tại 2 điểm phân

biệt với m i m Tìm m để đoạn có độ ài nhỏ nhất

Biên soạn: Nguyễn Đình Huy

Trang 4

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 4

ĐỀ SỐ 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I ( 3 điểm)

Cho hàm số yx 33 ( m1 ) x 2( 3 m 27 m1 ) xm 21

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m1

2) Xác định m để hàm số đã cho có cực trị và điểm cực tiểu của hàm số lớn h n 1

Câu II ( 2 điểm)

1) a) Tính A( 9 2 log 3 24 log 81 2 ).(ln 3 e 2100 log 3 )

b) Cho a, b, c là ba số ư ng khác 1 và đ i một khác nhau ch ng minh rằng

b

c c

b

a a

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1 x

1 x ) x (

2

 trên đoạn 1 ; 2

Câu III ( 2 điểm)

Cho hình chóp t giác đều S ABCD có đáy là hình vu ng ABCD cạnh a và chiều cao hình chóp bằng

a

1) Xác định tâm I của m t c u ngoại tiếp hình chóp S ABCD và tính iện tích m t c u này

2) i M , Nl n lư t là trung điểm của SB , SC Tính thể tích của khối chóp I BCNM

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa ( 1 điểm)

Cho hàm số yx 3mx 21 có đồ thị là (Cm ) Xác định m để (Cm ) cắt đường th ng ( d : y1xtại ba

điểm phân biệt A ( 0 ; 1 ) , B , C sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại BCvu ng góc nhau

Câu Va ( 2 điểm)

2

1 3

x log x log x

3

3

3 2



) 1 5 ( 3 2

) 1 5

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb ( 1 điểm)

x 2 x

y  có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M( C ) biết rằng Mlu n cách gốc t a độ O một khoảng cách bằng 2 và có hoành độ ư ng

Câu Vb ( 2 điểm)

1) Tính đạo hàm của hàm số ye x1 cos 2 (ln x )

2) Tìm các giá trị của tham số m sao cho trên đồ thị của hàm số

1 x

1 x x y

2

 có hai điểm

) y , x ( B

),

y

,

x

(

A A A B B khác nhau thoả mãn điều kiện

m y x

m y x

B B

A A

Hết

Biên soạn: Đoàn Thị Xuân Mai

Trang 5

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 5

ĐỀ SỐ 5

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Caâu I (3, 0 điểm)

Cho hàm số y x  3  (m )x  1 2  (2m )x 2 (1),  1  với m là tham số thực

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1 

2) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có cực trị tại các điểm có hoành độ x1, x2 thỏa mãn 2 2

1 2

x  x  2.

Caâu II (2, 0 điểm)

1) Tính a)

0,75 1

0,5

3 1

16

   

 

  b)

3

B log2 1 log25

5

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos x  3  6 cos x 2  9 cosx 5 

Caâu III (2, 0 điểm) Cho hình chóp t giác đều C có chiều cao SO 2a  góc giữa cạnh bên và đáy bằng

 (60o   90 ).o

1) Tính th o a và  thể tích của khối chóp C

2) Xác ịnh tâm và bán kính của m t c u ngoại tiếp hình chóp

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Caâu IVa (1, 0 điểm)

y  x  12x  9 có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(0 ; 9)

Caâu Va (2, 0 điểm)

1) iải phư ng trình 7.4 x2  9.14 x2  2.49 x2  0.

2) iải bất phư ng trình log (x x 2   x 2 ) 1

B Theo chương trình nâng cao.

Caâu IVb (1, 0 điểm)

y  2x  5x  4x  3 có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến đó

đi qua điểm (2 ; 1)

Caâu Vb (2, 0 điểm)

1) Cho hàm số y e ln(2 sinx) x  Chö ng minh raèng (2 sinx)(y y) e cosx     x

2) Cho hàm số y 2x 1

x 2

 có đồ thị (C) đường th ng (d): y    x m.Tìm m để ( ) cắt (C) tại hai điểm phân biệt sao cho có độ ài ngắn nhất

Hết

Biên soạn: Phạm Trọng Thư

Trang 6

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 6

ĐỀ SỐ 6

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I ( 3,0 điểm)

Cho hàm số y = x32mx2 (m3)x4 (C ) (1) m

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 1

2) Cho K(1; ) và đường th ng ( ) có phư ng trình y x + Tìm các giá trị của tham số m sao cho

( ) cắt đồ thi (C )tại điểm phân biệt (0; ) C sao cho tam giác K C có iện tích bằng 8 2 m

Câu II (2,0 điểm)

1) a) Tính 92log344log812

b) Cho log1227a Tính th o a giá trị log616

2) Tìm giá trị nhỏ nhất giá trị lớn nhất của biểu th c x y

3 3

A  với

1 y x

0 y

; 0 x

Câu III ( 2 điểm)

Cho tam giác C cân tại nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R 2a và A 1200 Trên đường

th ng vu ng góc với mp( C) tại lấy điểm sao cho a 3 i I là trung điểm của C

1) Tính thể tích khối chóp ABC

2) Xác định tâm bán kính thể tích khối c u ngoại tiếp khối chóp C

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa ( 1 điểm)

Cho hàm số y

3

2

x

x

có đồ thị (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường th ng y -4x +99

Câu Va ( 2 điểm)

2

12 2

1 2

6

23xx 3x1  x

1 1 2

1 (log

1 log

2

5 1 5

25

x

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb ( 1 điểm)

Cho hàm số y

3

2

x

x

có đồ thị (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua (-2;1)

Câu Vb ( 2 điểm)

1) Cho hàm số y = sin(lnx)+cos(lnx) Ch ng minh y + xy’ + x y’’ 0 2

2) Cho hàm số y x4mx24xm (1)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) có điểm cực trị sao cho tam giác có đỉnh là điểm

cực trị nhận gốc t a độ O làm tr ng tâm

ết

Biên soạn: Trần Huỳnh Mai

Trang 7

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 7

ĐỀ SỐ 7

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3 điểm)

3

y  xmxmx 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m1

2) Tìm m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;3)

Câu II (2 điểm)

1) a) Tính A2x2x (biết 4x4x 23)

b) Cho a , b là hai số ư ng Ch ng minh rằng nếu 2 2

a b

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

2ln 9ln 12ln

;

  Câu III (2 điểm)

Cho hình chóp S ABC có m t bên (SAB) là tam giác vu ng cân ở đỉnh S và vu ng góc với m t ph ng đáy

(ABC) ai m t bên còn lại h p với đáy góc 0

60 iết SAa 2 và 6

3

a

1) Tính thể tích khối chóp S ABC

2) Tính thể tích khối c u ngoại tiếp hình chóp S ABC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (1 điểm)

1

x y x

 có đồ thị là ( )C i I là giao điểm của hai tiệm cận của ( )C

Tìm điểm M thuộc ( ) C sao cho tiếp tuyến của ( ) C tại M vu ng góc với đường th ng IM

Câu Va (2 điểm)

1) iải phư ng trình

1

1

1

 

2) iải bất phư ng trình

2

2

8( 1)

x

x

B Theo chương trình nâng cao.

Câu IVb (1 điểm)

yxx  có đồ thị là ( )C Tìm tất cả những điểm M nằm trên trục tung sao cho từ M

kh ng vẽ đư c tiếp tuyến nào với ( )C

Câu Vb (2 điểm)

1) Cho hàm số ln 1

1

y

x

 Ch ng minh rằng 1

y

xy  e

2) Tìm m sao cho :ymx1 cắt ( )C :

2 1 2

x x y

x

 

 tại hai điểm phân biệt thuộc c ng một nhánh của đồ

thị ( )C

- Hết -

Biên soạn: Nguyễn Thùy Trang

Trang 8

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 8

ĐỀ SỐ 8

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số 3 2

yxx

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm m để đường th ng y mx+m cắt (C) tại ba điểm phân biệt (-1;0) C và S OBC 1 (O gốc t a

độ)

Câu II ( 2 điểm)

1) Tính a)   3 8

5

4 1

log 6 3log 9 log 3

A   b) Bab5a b biết alog 48,12 blog 5424 2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

y  x x    x x

Câu III ( 2 điểm)

Cho hình chóp C có đáy C là hình vu ng SCa 2 Tam giác là tam giác đều và nằm

trong m t ph ng vu ng góc với m t ph ng ( C )

1) Tính thể tích khối chóp C

2) Xác định tâm tính bán kính và iện tích m t c u ngoại tiếp hình chóp C

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa ( 1 điểm)

Cho hàm số 2

x y x

 có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến song song với đường th ng ( ) y x

Câu Va ( 2 điểm)

1) iải phư ng trình   2  

2) iải bất phư ng trình  2   

4

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb ( 1 điểm)

Cho hàm số 2

x y x

 có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến với (C) sao cho tiếp tuyến đó cắt Ox

Oy l n lư t tại hai điểm phân biệt sao cho tam giác O cân tại O

Câu Vb ( 2 điểm)

1) Cho hàm số yex.sinx Ch ng minh rằng '' '

yyy

x mx m y

x

 có đồ thị là (C) Tìm các giá trị của tham số m để đường th ng ( ) :d y 1 m cắt (C) tại hai điểm phân biệt sao cho OAB vu ng tại O

Hết

Biên soạn: Ngô Phong Phú

Trang 9

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 9

ĐỀ SỐ 9

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I ( 3 điểm) Cho hàm số y2x3 3x2 1 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Tìm điểm M thuộc đường th ng  : xy  2 k3  k  0 tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ

thị hàm số (1) một tam giác có iện tích nhỏ nhất

Câu II ( 2 điểm)

1 Tính biểu th c 3 log  log 16  log 2

2 1 4

P

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 x trên đoạn [-1;1]

Câu III ( 2 điểm) Cho hình chóp C có đáy C là tam giác vu ng tại với a; B A ˆ C  30o Cạnh

bên a 3 và vu ng góc với m t ph ng ( C) i M là trung điểm cạnh M t ph ng (R) qua M và

vu ng góc với cắt C và C l n lư t tại N P và Q

1 Tính khoảng cách từ đến m t ph ng (R)

2 M t ph ng (R) chia hình chóp C thành hai ph n Tính tỷ số thể tích hai ph n này

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa ( 1 điểm)

iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

2 3

1 2

x

x

y tại giao điểm của (C) với trục tung Oy

Câu Va ( 2 điểm)

1) iải phư ng trình  7  4 3  x  3 2  3 x  2  0

2

1 1

log 2

1 1 3 2

2

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb ( 1 điểm)

iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

2 3

1 2

x

x

y tại giao điểm của (C) với trục tung Oy

Câu Vb ( 2 điểm)

1 iải phư ng trình 2x2x2x8 82xx2

2 Tìm hai điểm thuộc đồ thị (C) của hàm số

1

2

x

x

y đối x ng nhau qua đường th ng y x – 1

Hết

Biên soạn: Nguyễn Đình Huy

Trang 10

Bộ đề ôn thi Học kì I, lớp 12 - Năm học 2014 - 2015 Trang 10

ĐỀ SỐ 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I ( điểm) Cho hàm số 1

4

y

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2/ Xác định m để phư ng trình x44x2m0 v nghiệm

Câu II.(2 điểm)

1 iải phư ng trình 1log4 x 3log4x log2 x1

2/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ysin2 x2cosx3 trên đoạn







6

; 3

2 

Câu III.(2 điểm).Cho lăng trụ đ ng C /

B/C/D/ có đáy là hình thoi cạnh a góc bằng 600 óc giữa m t ph ng ( / ) và m t đáy là 00 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa C và

mp(B/AD)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (1 điểm)

Cho hàm số

1

1 2

x

x

y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị

iết tiếp tuyến này song song đường th ng y x + 2

Câu Va (2 điểm)

1/ iải phư ng trình 32x4 45.6x9.22x2 0

1

2 1 log

3

x

x

B Theo chương trình nâng cao.

Câu IVb (1 điểm)

Cho hàm số

1

1 2

x

x

y có đồ thị là (C) iết phư ng trình tiếp tuyến của đồ thị

iết tiếp tuyến này chắn hai trục t a độ thành những đoạn th ng bằng nhau

Câu IVb (2 điểm)

1/ Cho hàm số y x3 –3x2 + có đồ thị là (C) Tìm m để đường th ng y mx + m

cắt (C) tại ba điểm phân biệt (–1 ; 0) và C sao cho tam giác O C có iện tích

bằng 1

1/ iải hệ phư ng trình       

1 log

log

3 5 3

2 2

y x y

x

y x

-Hết -

Biên soạn: Nguyễn Quốc Quận

Ngày đăng: 09/05/2015, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w