1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mo rong von tu dung cam

14 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 6,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hiểu “Dũng cảm” có nghĩa là gì?KIỂM TRA BÀI CŨ: - Dũng cảm là có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối , với nguy hiểm để làm những việc nên làm... Bài tập 4 trang 74 Tìm từ ngữ t

Trang 2

1 Em hiểu “Dũng cảm” có nghĩa là gì?

KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Dũng cảm là có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối , với nguy hiểm để làm những việc nên làm

Trang 3

2 Bài tập 4 ( trang 74)

Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:

Anh Kim Đồng là một …… rất ……Tuy không chiến đấu ở…… , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những

giây phút hết sức………Anh đã hi sinh, nhưng…… sáng

của anh vẫn còn mãi mãi

( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 4

2 Bài tập 4 ( trang 74)

Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 5

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

1 Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với

từ dũng cảm

- Từ trái nghĩa: hèn nhát

Trang 6

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Từ cùng nghĩa với dũng cảm

can đảm, can trường

gan, gan dạ, gan góc, gan lì,

bạo gan, táo bạo

anh hùng, anh dũng, quả

cảm…

Từ trái nghĩa với dũng cảm

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ bạc nhược, nhu nhược…

1 Những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ

dũng cảm

Trang 7

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

2 Đặt câu với một trong các từ tìm được.

Khi đặt câu cần chú ý điều gì?

Trang 8

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

3 Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.

- ………… bênh vực lẽ phải

- khí thế………

- hi sinh…………

Dũng cảm

dũng mãnh

anh dũng

Trang 9

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

4 Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?

Ba chìm bảy nổi Gan vàng dạ sắt Vào sinh ra tử Nhường cơm sẻ áo Cày sâu cuốc bẫm Chân lấm tay bùn

Trang 10

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Gan vàng dạ sắt sắt Gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm.

Vào sinh ra tử Xông pha nơi nguy hiểm, trải qua

nhiều trận mạc, kề bên cái chết

Ba chìm bảy nổi Thường nói về số phận, cuộc sống của con người gặp nhiều nỗi gian

truân, vất vả, long đong

Trang 11

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Cày sâu cuốc bẫm

Chân lấm tay bùn

Nhường cơm

sẻ áo

Làm ăn cần cù, chăm chỉ ( trong nghề nông)

Chỉ sự lao động, vất vả, cực nhọc nơi đồng ruộng

Đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn, hoạn nạn

Trang 12

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Thành ngữ

nói về

lòng dũng cảm

Vào sinh ra tử Gan vàng dạ sắt Gan đồng dạ sắt

Gan lì tướng quân

Trang 13

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

5 Đặt câu với một trong các thành ngữ

vừa tìm được ở bài tập 4

Vào sinh ra tử Gan vàng dạ sắt

Gan đồng dạ sắt

Gan vàng dạ ngọc Gan lì tướng quân

Gan như cóc tía

Ngày đăng: 09/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w