Nhiệm vụ : Lớp hoạt động theo cặp tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ trên Thời gian 5 phút... Thứ 7 ngày 6 tháng 3 năm 2010Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Trang 1Mĩ thuật lớp 5
Trang 2Thứ 7 ngày 6 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong
các từ dưới đây:
gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trư ờng, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Nhiệm vụ : Lớp hoạt động theo cặp tìm những từ
cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ trên ( Thời
gian 5 phút)
Trang 3Thứ 7 ngày 6 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 1:
Kết luận : Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm : gan dạ, anh
hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm
Trang 4Thứ 7 ngày 6 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ để tạo
thành cụm từ có nghĩa :
Tinh thần, hành động, xông lên, ngươid chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chỗng lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật
Nhiệm vụ : Lớp hoạt động nhóm 4, làm bài tập 2 vào phiếu học tập ( Thời gian 8 phút).
Trang 5Thứ 7 ngày 6 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 2:
Kết luận : Tinh thần dũng cảm, hành động dũng cảm ( dũng cảm hành động ) người chiến sĩ dũng cảm , nữ du kích dũng cảm , em bé liên lạc dũng cảm , dũng cảm xông lên , dũng cảm nhận khuyết
điểm , dũng cảm cứu bạn , dũng cảm chống lại cư ờng quyền
Trang 6gan dạ
gan góc
gan lì
Bài 3 : Tìm từ ( ở cột A ) phù hợp với lời giải nghĩa ( ở cột B )
A B
( chống chọi ) kiên cường , không lùi
bước gan đến mức trơ ra , không còn biết sợ
là gì
không sợ nguy hiểm
Trò chơi : Nối đúng , nối nhanh
Hình thức chơi : Chơi tiếp sức , có hai đội chơi , mỗi đội
3 em, mỗi em nối nghĩa của một từ Trong thời gian
3phút đội nào nối nhanh, nối đúng thì đội đó thắng cuộc
Trang 7Thứ 7 ngày 6 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 4 : Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở
đoạn văn sau :
Anh Kim Đồng là một rất Tuy
không chiến đấu ở , nhưng nhiều khi đi liên lạc , anh cũng gặp những giây phút hết sức .Anh đã
hi sinh , nhưng sáng của anh vẫn còn mãi mãi ( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Nhiệm vụ: Lớp hoạt động cá nhân làm vào vở bài tập in
tìm từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống Thời gian 5
người liên lạc can đảm mặt trận
hiểm nghèo tấm gương
Kết luận
Trang 8LuyÖn tËp vÒ c©u kÓ Ai
lµ g×?
DÆn dß:
ChuÈn bÞ bµi sau: