Tranh Đồ chơi Trò chơiđèn ông sao, đầu s tử, đàn gió r ớc đèn, múa s tử dây thừng, búp bê, bát, thìa, bộ xếp hình nhà cử, đồ nấu bếp nhảy dây, cho búp bê ăn bột, xếp hình nhà cửa, nấu ăn
Trang 1Gi¸o viªn : Lª ThÞ §¶m
NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o vÒ dù héi gi¶ng!
Trang 2Tranh Đồ chơi Trò chơi
thả diều
diều
đèn ông sao, đầu s tử,
dây thừng, búp bê, bát, thìa, bộ xếp hình nhà cửa, đồ nấu bếp
nhảy dây, cho búp
bê ăn bột, xếp hình nhà cửa, nấu ăn
1
2
3
Trang 3Tiết 29: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi Trò chơi– (trang 147)
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi đ ợc tả trong các bức tranh sau:
Trang 4Tranh Đồ chơi Trò chơi
đèn ông sao, đầu s tử, đàn
dây thừng, búp bê, bát,
thìa, bộ xếp hình nhà cửa,
đồ nấu bếp
nhảy dây, cho búp bê ăn bột, xếp hình nhà cửa, nấu
ăn
điện tử, xếp hình
ti vi, bộ xếp hình
kéo co, súng cao su
dây thừng, ná cao su
bịt mắt bắt dê
khăn bịt mắt
1
2
3
4
5
6
Trang 5Tiết 29: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi Trò chơi– (trang 147)
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi đ ợc tả trong các bức tranh sau:
Trang 6Tranh Đồ chơi Trò chơi
đèn ông sao, đầu s tử, đàn gió r ớc đèn, múa s tử
dây thừng, búp bê, bát, thìa, bộ xếp hình nhà cử, đồ nấu bếp nhảy dây, cho búp bê ăn bột, xếp hình nhà cửa, nấu ăn.
ti vi, bộ xếp hình điện tử, xếp hình
dây thừng, ná cao su kéo co, súng cao su
1
2
3
4
5
6
Trang 7Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Tiết 29: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi Trò chơi– (trang 147)
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi đ ợc tả trong các bức tranh sau:
ô ăn quan viên sỏi
cờ t ớng bàn cờ, quân cờ
cầu khỉ đoạn tre, dây buộc
Trang 8Thả diều Đá bóng Nhảy lò cò R ớc đèn Mèo đuổi chuột
Nhảy dây
Kéo co
đấu kiếm
Xếp hình
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Trò
chơi Bạn trai thích Bạn gái thích Cả bạn trai và gái thích
Cho búp bê ăn bột
Trang 9Thả diều Đá bóng Nhảy lò cò R ớc đèn Mèo đuổi chuột
Nhảy dây
Kéo co
đấu kiếm
Xếp hình
Tiết 29: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi Trò chơi– (trang 147)
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi đ ợc tả trong các bức tranh sau:
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Trò
chơi Bạn trai thích Bạn gái thích Cả bạn trai và gái thích
Cho búp bê ăn bột
Trang 10Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Trò
chơi Bạn trai thích Bạn gái thích Cả bạn trai và gái thích
Thả diều Đá bóng Nhảy lò cò
R ớc đèn Mèo đuổi chuột
Nhảy dây Kéo co
đấu kiếm Súng phun n ớc Chơi chuyền Xếp hình
Cho búp bê ăn bột
Trang 11Tiết 29: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi Trò chơi– (trang 147)
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi đ ợc tả trong các bức tranh sau:
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Trò
chơi Bạn trai thích Bạn gái thích Cả bạn trai và gái thích
Có
hại
Thả diều Đá bóng Nhảy lò cò
R ớc đèn Mèo đuổi chuột
Nhảy dây Kéo co
đấu kiếm Súng phun n ớc Chơi chuyền Xếp hình
Cho búp bê ăn bột
Có
ích
Trang 12Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Trò
chơi Bạn trai thích Bạn gái thích Cả bạn trai và gái thích
Có
ích
Có
hại
Thả diều
Nhảy lò cò
Mèo đuổi chuột Nhảy dây Kéo co
đấu kiếm Súng phun n ớc
Chơi chuyền
Xếp hình Cho búp bê ăn bột
Bài tập 3:
Trang 13Tiết 29: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi Trò chơi– (trang 147)
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi đ ợc tả trong các bức tranh sau:
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Bài tập 3:
Bài tập 4: Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ng ời khi tham gia các trò chơi
hào hứng, hăng say, say s a, ham thích, thích thú, thú vị, đam mê, sung s ớng
M: say mê,
Trang 14chơi đ ợc tả trong các bức tranh sau:
Tranh Đồ chơi Trò chơi
đèn ông sao, đầu s tử,
đàn gió r ớc đèn, múa s tử
dây thừng, búp bê, bát,
thìa, bộ xếp hình nhà
cử, đồ nấu bếp
nhảy dây, cho búp bê
ăn bột, xếp hình nhà cửa, nấu ăn.
ti vi, bộ xếp hình điện tử, xếp hình
dây thừng, ná cao su kéo co, súng cao su
khăn bịt mắt bịt mắt bắt dê
Trò chơi Bạn trai thích Bạn gái thích Cả bạn trai và gái thích
Có ích
Có hại
Thả diều
Nhảy lò cò
Đá bóng
R ớc đèn Mèo đuổi chuột
đấu kiếm Súng phun n ớc
Chơi chuyền Xếp hình
Cho búp bê ăn bột
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các
đồ chơi hoặc trò chơi khác
Bài tập 4: Tìm các từ ngữ miêu tả tình
cảm, thái độ của con ng ời khi tham gia
1
2
3
4
5
6
Trang 15Kinh chóc thÇy c« søc khoÎ!