Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảmBài1 : Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.. Dũng cảm: có dũng khí dám đ ơng đầu với sức chống đối, với ng
Trang 3LuyÖn tõ vµ c©u
Trß
LuËt ch¬i: Cã 3 « sè, mçi « sè Èn chøa mét h×nh ¶nh Em h·y nhËn diÖn tªn tõng nh©n vËt trong mçi « sè.
1
2
3
Trang 4Luyện từ và câu
Trò chơi: Đây là ai?
1 2
3 Kim Đồng
Trần Quốc Toản
Võ Thị Sáu
Ng ời có hành động dũng cảm xuống thuyền rồng xin Vua cho đánh giặc
Trang 5Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài1 : Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ
dũng cảm.
Quả cảm, can đảm, gan dạ, gan
góc, gan lì, gan, bạo gan, táo
bạo, anh hùng, anh dũng, can tr
ờng,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nh ợc, nhu nh ợc, khiếp
nh ợc, đớn hèn, hèn mạt,…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Dũng cảm: có dũng khí dám đ ơng
đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm
Dũng cảm: có dũng khí dám đ ơng
đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm
Trang 6Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
, can đảm, gan dạ, gan góc,
gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng, can tr ờng,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu nh
ợc, , đớn hèn, hèn mạt,…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Quả cảm
bạc nh ợc, khiếp nh ợc
Quả cảm : Có quyết tâm và có dũng khí, dám đ ơng đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm
Bài1:
Trang 7Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
, can đảm, gan dạ, gan góc,
gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng, can tr ờng,
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu nh
ợc, , đớn hèn, hèn mạt,…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Quả cảm
bạc nh ợc, khiếp nh ợc
Yếu ớt ( th ờng nói về tinh thần ) đến mức không đủ sức v ợt qua
khó khăn, trở lực để làm đ ợc việc gì dù là nhỏ gọi là bạc nh ợc
Trang 8Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
, can đảm, gan dạ, gan góc,
gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng, can tr ờng,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu nh
ợc, , đớn hèn, hèn mạt,…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Quả cảm
bạc nh ợc, khiếp nh ợc
Khiếp nh ợc : Sợ sệt đến mức mất tinh thần và trở nên yếu đuối,
hèn nhát
Trang 9Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
, can đảm, gan dạ, gan góc,
gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng, can tr ờng,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu
nh ợc, , đớn hèn, hèn mạt,
…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Quả cảm
bạc nh ợc, khiếp nh ợc
Bài 2: Đặt câu với một từ trong các từ tìm đ ợc.
Trang 10Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền
vào chỗ trống: anh dũng dũng cảm dũng mãnh dũng mãnh
- … ……… bªnh vùc lÏ ph¶i
- khÝ thÕ á……….
- hi sinh ………
anh dũng , dũng cảm , dũng cảm , dũng mãnh , dũng mãnh
Bài 3:
Trang 11LuyÖn tõ vµ c©u
Më réng vèn tõ : Dòng c¶m
Trang 12Hi sinh anh dòng Dòng c¶m bªnh vùc lÏ ph¶i
Më réng vèn tõ: Dòng c¶m LuyÖn tõ vµ c©u
Trang 13Bài 4: Nối thành ngữ ở cột A với lời giải nghĩa thích hợp ở cột B:
Luyện từ và câu
Ba chìm bảy nổi
Ba chìm bảy nổi
Vào sinh ra tử
Cày sâu cuốc bẫm
Gan vàng dạ sắt
Nh ờng cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
đùm bọc, giúp đỡ, nh ờng nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn hoạn nạn.
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
gan dạ, dũng cảm, không nao núng tr ớc khó khăn hoạn nạn.
sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vật chất.
làm ăn cần cù, chăm chỉ (chỉ nhà nông).
chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc (ở nông thôn).
Trang 14Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: can đảm M: hèn nhát
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
, can đảm, gan dạ, gan góc, gan lì,
gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng,
can tr ờng,
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu nh ợc, , đớn hèn, hèn mạt,…
Luyện từ và câu
Quả cảm
bạc nh ợc, khiếp nh ợc
Bài 2: Đặt câu với một từ trong các từ tìm đ ợc.
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- khí thế dũng mãnh
- hi sinh anh dũng
Bài 4: Thành ngữ nói về lòng dũng cảm: - vào sinh ra tử
-
gan vàng dạ sắt
Bài 3:
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm đ ợc ở bài tập 4
- Bố tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến tr ờng
Trang 15N C
D Ũ
Ả
Câu hỏi 2:Một trong những từ cùng nghĩa với từ
“dũng cảm”
Câu hỏi 3: Khí thế
Câu hỏi 4:Tên bài hát c a :Tên bài hát c a ủ Độ ủ Độ i được hát trong những i được hát trong những buổi chào cờ đầu tuần ?
Câu hỏi 5: Thành ngữ nói về việc trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Câu hỏi 6: Tên của một trong những người
Đội viên đầu tiên ? Câu hỏi 1:Thành ngữ nói về lòng dũng cảm
2
3
4
5
I
6
ĐA2 ĐA3 ĐA4 ĐA5 ĐA6
D Ũ N G C Ả M
TỪ CHÌA KHÓA
I