1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra Toán 6- HKII

4 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Nhận xét của giáo viênĐề chẵn I.. Trắc nghiệm khách quan 4 điểm Câu 1.2điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 1.. 2điểmĐánh dấu “X” vào ô thích hợp: 1 Tổng hai số

Trang 1

Điểm Nhận xét của giáo viên

Đề chẵn

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 1.(2điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1 Số liền trước của -3 là

A -2 B - 4 C 3 D 4

b) Kết quả của phép tính 3 - 6 là :

A -9 B - 3 C 3 D 9

c) Cho tập hợp A= {x∈Z/−2≤ x≤3} Số phần tử của tập hợp A là :

A 3 B 4 C 5 D 6

4 Giá trị của biểu thức 2010− − −2011 có giá trị là:

A -1 B 1 C 4021 D - 4021

Câu 2 (2điểm)Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:

1 Tổng hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm

2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên luôn không âm

3 Tích hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm

4 Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên

II Tự luận ( 6 điểm )

Câu 3 (1điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần :

-15; 10; -5; −7 ; 0 ; -101; 100; 20; -19

Câu 4 (2điểm) Tính:

a) (-16) + (-72) =

b) (- 49) + 30 =

c) (-140) (- 50) =

d) 15.3.22- 2.3.52 =

Câu 5 (2điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) x - 6 = 5

b) 2x + 146 = 32.23

Câu 6 (1điểm) Chứng tỏ rằng với hai số nguyên khác không a và b, nếu a chia hết cho b và b

cũng chia hết cho a thì a = b hoặc a = - b

Bài làm

Trang 2

*Chú ý HS không được sử dụng máy tính.

Họ và Tên: Môn: Toán 6 (lần 4 – tiết 68 -tuần 23 )

Lớp:6/… Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên

Đề lẻ

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 1.(2điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1 Số liền trước của - 2 là:

A 2 B -1 C -3 D 1

2 Kết quả của phép tính 6 - 8 là:

A 14 B.- 14 C - 2 D 2

3 Cho tập hợp A= {x∈Z/ − 3 ≤x≤ 2} Số phần tử của tập hợp A là:

A 3 B 4 C 5 D 6

4 Giá trị của biểu thức 2011− − −2010 có giá trị là:

Câu 2 (2điểm)Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:

1 Hiệu của một số âm và một số dương là một số âm

2 Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0

3 Tích hai số nguyên trái dấu là một số nguyên dương

4 Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên

II Tự luận ( 6 điểm )

Câu 3 (1điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -15; 10; -5; −7 ; 0 ; -101; 100; 20; -19 Câu 4 (2điểm) Tính: a) (-76) + (-12) =

b) (- 30) + 47 =

c) (-120) (- 60) =

d) 2.3.52- 2.3.42 =

Câu 5.(2điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) x - 6 = 4

b) 2x + 138 = 23.32

Câu 6 (1điểm) Chứng tỏ rằng với hai số nguyên khác không a và b, nếu a chia hết cho b và b

cũng chia hết cho a thì a = b hoặc a = - b

Bài làm

Trang 3

*Chú ý HS không được sử dụng máy tính.

Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII – 1 TIẾT (2010-2011) Môn: Toán 6 (lần 4 – Tuần 23 - Tiết 68 )

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 1 Mỗi ý đúng 0,5 điểm

1.B 2.B 3.D 4.A

Câu 2 Mỗi ý đúng 0,5 điểm

1.S 2.Đ 3.Đ 4.Đ

Câu 1 Mỗi ý đúng 0,5 điểm

1.C 2.C 3.D 4.A

Câu 2 Mỗi ý đúng 0,5 điểm

1.S 2.Đ 3.S 4.Đ

II Tự Luận ( 6 điểm)

Câu 3 Sắp xếp đúng 1đ

Câu 4.(2 điểm) Mỗi kết quả đúng 0,5đ

a) -88 ; b) -19 ; c)7000 ; d)30

Câu 5.(2điểm) Mỗi kết quả đúng 1đ

a) x = 11

b) x = - 37

Câu 6 (1điểm) Vì a bnên a = b.q (1)

b anên b = a.k (2)

Thay (1) vào (2) ta có: b = (b.q).k

=> q.k =1( vì b≠0)

=> q và k là ước của 1 nên q =1 hoặc q = -1

=>Nếu q =1 thì a = b; nếu q = -1 thì a = -b

Câu 3 Sắp xếp đúng 1đ Câu 4.(2 điểm) Mỗi kết quả đúng 0,5đ a) -88 ; b) 17 ; c)7200 ; d)54 Câu 5.(2điểm) Mỗi kết quả đúng 1đ

a) x = 10

b) x = - 33 Câu 6 (1điểm) Vì a bnên a = b.q (1) b anên b = a.k (2) Thay (1) vào (2) ta có: b = (b.q).k => q.k =1( vì b≠0)

=> q và k là ước của 1 nên q =1 hoặc q = -1

=>Nếu q =1 thì a = b; nếu q = -1 thì a = -b

(Học sinh giải cách khác vẫn được điểm tối đa ; HS làm đúng đến đâu chấm điểm đến đó)

Trang 4

Mức độ

Kiến thức

Các mức độ cần đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1 Tập hợp các số nguyên, so

2 Các phép toán trên tập hợp

3 Giá trị tuyệt đối 1

0,5

1

0,5

2

1

4 Bội ước của số nguyên 1

2,5

8

5

3

25

16 10,0

KẾT QUẢ

Lớ

SL T L

SL T L

SL T L

SL T L

6/

6/

6/

Ngày đăng: 09/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w