Kiến thức: Nắm được toạ độ của điểm và của vector, biểu thức toạ độ của các phép toán vector, tích vô hướng, ứng dụng của tích vô hướng, phương trình mặt cầu 2.. Kiến thức: Nắm được toạ
Trang 1Tuần :
Tiết :
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức:
- Khái niệm mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình nóntròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay, diện tíchxung quanh của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay
- Khái niệm mặt cầu, tâm mặt cầu, bán kính mặt cầu, đường kính mặt cầu Giao của mặt cầu và mặt phẳng,giao của mặt cầu và đường thẳng, tiếp tuyến với mặt cầu, công thức tính diện tích và thể tích của khối cầu
2 Kỹ năng: Củng cố các kĩ năng:
- Nhận biết mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình nóntròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay, diện tíchxung quanh của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay
- Biết cách tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, diện tích xungquanh của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay
- Biết cách tính diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu
- Biết chứng minh một số tính chất liên quan đến mặt cầu
II Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của chương, chuẩn bị trước bài tập ôn chương
III Phương pháp :Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở,
IV Tiến trình tổ chức bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.:
H1: ĐN mặt cầu, Phương pháp chứng minh 1 điểm thuộc mặt cầu Điều kiện mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
H2: Ghi các công thức tính diện tích và thể tích các mặt và khối:nón, trụ, cầu.
3 Bài mới:
Câu 4: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính bán kính mặt cầu tiếp xúc các cạnh của tứ diện.
Đáp án:
1 Đ, Đ, S , Đ
2 Đ, S, S , Đ3.Gọi a,b,c là 3 cạnh hình hcn Có
a2+b2+c2=(2R)2 (1)V=abc, Từ (1) a2b2c2 lớn nhất khi a = b = c.Vậy V lớn nhất khi hhộp là hình lphương
4 Nhận xét: Trong tứ dịên đều ABCD cácđoạn thẳng nối trung điểm các cạnh đối làcác đường vuông góc chung, bằng nhau vàchúng đồng quy tại trung điểm O của mỗiđường nên là tâm mặt cầu tx các cạnh tứdiện,vậy bkính mặt cầu R=
4
2
a
Bài tập: (Bài tập 5, trang 50, SGK Hình học 12)
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi H là hình chiếu vuông góc của đỉnh A xuống mặt phẳng (BCD).
a) Chứng minh H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Tính độ dào đoạn AH.
Trang 2b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp ∆BCD và chiều cao AH.
TL1: Để chứng minh H là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác BCD ta cần chứng minh HA=HB=HC
a a
Theo bài ra: AB=AC=AD
ABH ACH ADH
a a
3 Củng cố : Củng cố lại các công thức xác định diện tích và thể tích mặt cầu.
4 Dặn dò : Xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập còn lại
Trang 3Tuần :
Tiết : Chương III PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ
TRONG KHÔNG GIAN
§1 HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ( 4 tiết )
- Biết tìm toạ độ của điểm và toạ độ của vector
- Biết tính toán các biểu thức toạ độ dựa trên các phép toán vector
- Biết tính tích vô hướng của hai vector
- Biết viết phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính
II.Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
III Phương pháp.Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình tổ chức bài học
trrong không gian?
TL1: HS nghiên cứu và trả lời câuhỏi
gian Oxyz, cho điểm
TL1: Trong không gian Oxyz, chođiểm M tuỳ ý Vì ba vetor , ,r r r Toạ độ điểmi j k
E M B E D
E q u a ti o n
Trang 4x: hoành độ điểm M.
y: tung độ điểm M
z: cao độ điểm M
Oy, Oz
TL1: Trong khơng gian Oxyz chovéctơ a r
, khi đĩ luơn tồn tại duy nhất
bộ ba số (a1; a2; a3) sao cho:
z: cao độ điểm m ur
II Biểu thức toạ độ của các phép tốn véctơ.
Định lí:
GV cho HS nêu lại
tọa độ của vectơ
HS nghiên cứu và trả lời
Định lý: Trong khơng gian Oxyz cho
Trang 5= −
r r
a Chứng minh rằng A,B,C không thẳng hàng
b Tìm tọa độ của D để tứ giác ABCD là hình bình hành
4 Củng cố : Củng cố lại các kiến thức về hệ toạ độ, toạ độ của điểm và của vector.
Tuần :
Tiết :
§1 HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ( tiết2)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Nắm được toạ độ của điểm và của vector, biểu thức toạ độ của các phép toán vector, tích vô
hướng, ứng dụng của tích vô hướng, phương trình mặt cầu
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của điểm và toạ độ của vector
- Biết tính toán các biểu thức toạ độ dựa trên các phép toán vector
- Biết tính tích vô hướng của hai vector
- Biết viết phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính
II Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của của bài trước
III phương pháp dạy Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
Trang 6IV Tiến trình bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.: Nêu các biểu thức toạ độ của các phép toán vector?
3 Bài mới:
III Tích vô hướng.
1 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng.
H1: Nhắc lại định
nghĩa tích vô hướng
của 2 vectơ và biểu
Trang 7I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Nắm được toạ độ của điểm và của vector, biểu thức toạ độ của các phép toán vector, tích vô
hướng, ứng dụng của tích vô hướng, phương trình mặt cầu
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của điểm và toạ độ của vector
- Biết tính toán các biểu thức toạ độ dựa trên các phép toán vector
- Biết tính tích vô hướng của hai vector
- Biết viết phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính
II Chuẩn bị
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của của bài trước
III Phương pháp : Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình tổ bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.: Nêu các kiến thức về hệ toạ độ, toạ độ của điểm và của vector?
3 Bài mới:
IV Phương trình mặt cầu.
x + y + − z x + y − =
4 Củng cố : Củng cố lại các biểu thức toạ độ của tích vô hướng.,phương trình mặt cầu, nhấn mạnh khi viết
phương trình mặt cầu cần xác định tâm và bán kính
- Hướng dẫn HS làm các bài tập 4, 5, 6, trang 68, SGK Hình học 12
5 Dặn dò: Xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập còn lại
Tuần :
Tiết :
§1 BÀI TẬP ( tiết4)
I Mục tiêu.
Trang 81 Kiến thức: Nắm được toạ độ của điểm và của vector, biểu thức toạ độ của các phép toán vector, tích vô
hướng, ứng dụng của tích vô hướng, phương trình mặt cầu
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của điểm và toạ độ của vector
- Biết tính toán các biểu thức toạ độ dựa trên các phép toán vector
- Biết tính tích vô hướng của hai vector
- Biết viết phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính
II Chuẩn bị
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của của bài trước
III Phương pháp : Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình tổ chức bài học
b) Tính toạ độ trong tâm G của tam giác ABC
c) Tính độ dài trung tuyến CI của tam giác ABC
d) Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành
AB =
AC =
a) Áp dung các công thức ta có:
AB (2; 2;2)= −uuur
Trang 9Suy ra độ dài trung tuyến CI.
HS3 Ghi lại toạ độ ABuuurGọi D(x;y;z) suy ra DCuuur
Để ABCD là hbh khiAB
uuur
=DCuuurSuy ra toạ độ điểm D
BC (0;2; 1)= −uuur
HS2 giải câu bChia hai vế PT cho 2
PT <=>
x2 + y2 + z2 +3x - z - 1 =0Suy ra tâm I ; bk R tương tự câu a
a) Ta có:
A=-2; B=0; C=1, D=1Thấy A2+B2+C2-D=4>0Suy ra mặt cầu có tâm I(-2;0;1) và bán kính R=2
b) Chia cả hai vế phương trnhf cho 2 và giảitương tự câu a)
Trang 10Tiết :
§2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: :Khái niệm vector pháp tuyến của mặt phẳng.
- Phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc, khoảng cách từmột điểm đến một mặt phẳng
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của vector pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
- Biết chứng minh hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc
- Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
II Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của của bài trước
III Phương pháp.Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp.
2 Bài mới:
I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.
hướng của hai
vector có giá song
song hoặc nằm trong
Tích có hướng:
Cho hai vectơ không cùng phương
1 2 3( ; ; )
2 3 3 2 3 1 2 3 1 2 2 1[ , ] (a br r = a b −a b a b a b a b; − ; −a b)
Ví dụ: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2;-1;3), B(4;0;1), C(-10;5;3) Hãy tìm toạ độ một vẻctơ pháp
tuyến của mặt phẳng (ABC).
Trang 11cĩ giá vuơng gĩc với
4 Củng cố:Củng cố lại các biểu thức toạ độ của tích vơ hướng , phương trình mặt cầu, nhấn mạnh khi viết
phương trình mặt cầu cần xác định tâm và bán kính
5.Dặn dị : Xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập cịn lại
Qua bài giảng học sinh cần đạt nắm được:
- Khái niệm vector pháp tuyến của mặt phẳng
- Phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuơng gĩc, khoảng cách từmột điểm đến một mặt phẳng
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của vector pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
- Biết chứng minh hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuơng gĩc
- Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
II Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ơn tập các kiến thức của của bài trước
III Phương pháp : Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp
IV Tiến trình bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp.
2 Bài mới:
II Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
1 Định nghĩa.
Qua việc giới thiệu hai bài tốn 1, 2
Định nghĩa:
“Phương trình cĩ dạng :Ax+By+Cz+D=0 ,
trong đĩ A, B, C khơng đồng thời bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng.”
Nhận xét:
a) Nếu (α) có pt : Ax+By+C+D=0 thì
)C
;B
;A(
n= là một véctơ pháp tuyến của
nó b) Nếu mp(α) đi qua điểm M0(x0 ; y0 ;z0)và có véctơ pháp tuyến n=(A;B;C) thìphương trình của nó có dạng :
0)zz(C)yy(B)xx(
Ví dụ:
Trang 12a) Hãy tìm một vector pháp tuyến của mặt phẳng (α): 4x – 2y – 6z + 7 = 0.
b) Hãy lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (MNP) với M(1; 1; 1), N(4; 3; 2), P(5; 2; 1).
H1 : Mặt phẳng có phương trình
Ax+By+Cz+D=0 có véctơ pháp tuyến
là véctơ nào? Từ đó suy ra vectơ pháp
HS thực hiện tuần tựcác bước theo hươngdẫn của GV
nr= MN MPuuuur uuur làm véctơ pháp
tuyến nên phương trình mặt phẳng (MNP)
hoặc chứa Ox
Gợi ý: nêu quan hệ
giữa nr
và ri
2) Mp ( )α song song
hoặc trùng với (Oxy)
Gợi ý: nêu quan hệ
Mpα đi qua gốc toạ độ O Thay tọa
độ điểm O vào pt, kêt luận, ghi chép
HS biến đổi, trình bày
Trong không gian (Oxyz) cho (α ):
Ax + By + Cz + D = 0
1) mp ( )α đi qua gốc toạ độ O
⇔D = 02) mp ( )α song song hoặc chứa Ox ⇔A =0
3) mp ( )α song song hoặc trùng với (Oxy)
Trang 13- GV nhắc lai các trường hợp riêng của mặt phẳng.
- GV hướng dẫn HS giải các bài tập 1, 2, 3, 4, trang 80, SGK Hình học 12
4 Dặn dò : Xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập còn lại
Tuần :
Tiết :
§2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Khái niệm vector pháp tuyến của mặt phẳng Phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện
để hai mặt phẳng song song, vuông góc, khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
2 Kỹ năng: Biết tìm toạ độ của vector pháp tuyến của mặt phẳng Biết viết phương trình tổng quát của mặt
phẳng Biết chứng minh hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc Biết tính khoảng cách từ mộtđiểm đến một mặt phẳng
II Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của của bài trước
III Phương pháp Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.: Nêu dạng phương trình tổng quát của mặt phẳng và cách viết phương trình mặt phẳng ?
3 Bài mới:
III Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc.
1 Điều kiện để hai mặt phẳng song song.
Trong (Oxyz) cho2 mp ( )α1 và ( )α2 :1
( )α : A1x + B1y+C1z+D1=02
( )α : A2x+B2y+C2z+D2=0Khi đó ( )α1 và ( )α2 có 2 vtpt lần lượt là:
D1≠kD2thì ( )α1 song song ( )α2
D1= kD2 thì ( )α1 trùng ( )α2
Chú ý:
1( )α cắt ( )α2 ⇔ ≠ n ur1 kn uur2
z
y
x O
Trang 14( A B C1; ;1 1) k A B C ( ; ;2 2 2)
2 Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.
( )α : A2x+B2y+C2z+D2=0Khi đó ( )α1 và ( )α2 có 2 vtpt lần lượt là:
( )α ⊥( )α ⇔2 n n ur uur1. 2 = 0 ⇔A1A2+B1B2+C1C2=0
4 Củng cố :
- GV nhắc lại điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc
- GV hướng dẫn HS giải các bài tập 6, 7, trang 81, SGK Hình học 12
5 Dặn dò : Xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập còn lại
Tuần :
Tiết :
§2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I Mục tiêu.
Trang 151 Kiến thức: Khái niệm vector pháp tuyến của mặt phẳng.
- Phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc, khoảng cách từmột điểm đến một mặt phẳng
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của vector pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
- Biết chứng minh hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc
- Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
II.Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của của bài trước
III Phương pháp : Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình bài học
0 0 0Ax
C B A
D Cz By
++
+++
Ví dụ 1: Tính khoảng cách giữa 2 mặt phẳng
(α) : 2x + y + z – 14 = 0 (β): 2x + y + z + 1 = 0
H1: Theo câu hỏi
kiểm tra bài cũ, ta đã
Trang 16Tuần :
Tiết :
§2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( 5 tiết)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Khái niệm vector pháp tuyến của mặt phẳng.
- Phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc, khoảng cách từmột điểm đến một mặt phẳng
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của vector pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
- Biết chứng minh hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc
- Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
II Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của của bài trước
III Phương pháp :Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.:: Nêu các phương pháp viết phương trình mặt phẳng? Nêu điều kiện song song, vuông
góc của hai mặt phẳng?: Nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng?
3 Bài mới:
Bài tập 1: Cho tứ diện có đỉnh là: A(5,1,3), B (1,6,2), C (5,0,4) , D (4,0,6)
a) Viết ptmp (ACD), (BCD)
b) Viết ptmp (α) đi qua AB và song song CD
3x 2y 4z 1 0
b) Mặt phẳng (α) đi qua AB và song song
CD nên có véctơ pháp tuyến là
; (2; 1;3)
nr=uuur uuurAB CD= − Phương trình mặt phẳng là:
2x y− +3z+ =1 0
Bài tập 2: a) Lập ptmp chứa trục ox và điểm P (4, -1,2)
b) Lập ptmp đi qua M (2,6,-3) và song song mp (Oxy)
phương trình là:
2y z+ =0
Trang 17M(2,6,-Z + D = 0
HS tiến hành viết phương trình mặtphẳng và lên bảng trình bày lời giải
b) Mặt phẳng đi qua M(2,6,-3) vàsong song mp (Oxy) có dạng phương trình:
4 Củng cố : GV hệ thống lại các kiến thức về phương trình mặt phẳng.
- Hương dẫn nhanh các bài tập còn lại trong SGK
5 Dặn dò : Xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập còn lại
Tuần :
Tiết :
§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN ( tiết)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian .
- Phương trình tham số và phương trình chính chắc của đường thẳng trong không gian, vị trí tương đối giữahai đường thẳng
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của chỉ phương của đường thẳng trong không gian
- Biết viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian khi biết được một điểm thuộc đường thẳng và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó
- Xác định được toạ độ một điểm và toạ độ của một vectơ chỉ phương của đường thẳng khi biết phương trình tham số hoặc phương trình chính tắc của đường thẳng đó
- Biết xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian
II Chuẩn bị :
1.GV: Giáo án , SGK, bảng phụ
2.HS: Ôn tập các kiến thức của của bài trước
III Phương pháp Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp.
2 Bài mới:
I Phương trình tham số của đường thẳng.