H/s: Làm hết các nội dung bài tập, thớc đo góc, thớc thẳng.. H/s: Làm hết các nội dung bài tập, thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ, bảng nhóm... a / hai góc kề nhau là 2 góc có 1 cạnh là cạ
Trang 1Gv: Soạn bài, thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, vẽ H3
H/s: Làm hết các nội dung bài tập, thớc thẳng
? Nửa mặt phẳng I chứa những điểm nào
? Nửa mặt phẳng II chứa những điểm nào
? Hai điểm M và N nằm cùng phía với
nửa mặt phẳng chứa bờ a ( I hay II )
H/s nêu ? 1
H/s nhận xét
1 Nửa mặt phẳng bờ a Trang giấy; mặt phẳng bảng là hình ảnh của mặt phẳng
Mặt phẳng không bị giới hạn về mọi phía a
Hình gồm đờng thẳng a và 1 phần mặt phẳng bị chia ra bởi a đợc gọi là nửa mặt phẳng bờ a
- Hai nửa mặt phẳng có chung bờ đợc gọi
là 2 nửa mặt phẳng đối nhau
- Bất kì đờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của 2 nửa mặt phẳng đối nhau N
a M ( I ) ( II )
- Nửa mặt phẳng ( I ) là nửa mặt phẳng bờ
a chứa điểm M và N còn nửa mặt phẳng ( II ) bờ a chứa điểm P
? 1 a/ Hãy nêu các cách gọi khác nhau của 2 nửa mặt phẳng ( I ) và ( II ) b/ Nối M với N ; M với P đoạn thẳng MN
có cắt a không; đoạn thẳng MP có cắt a không
- Đoạn thẳng MN không cắt đờng thẳng a
- Đoạn thẳng MP cắt đờng thẳng a tại 1
Trang 2? H/s vÏ 3 tia Ox ; Oy ; Oz chung gèc O
laays M bÊt k× thuéc tia Ox vµ N bÊt k×
thuéc tia Oy
( M ; N kh«ng trïng víi O )
? Quan s¸t h×nh vÏ 3a cho biÕt tia MN c¾t
tia Oz t¹i mÊy ®iÓm
N yTia Oz c¸t MN t¹i 1 ®iÓm ta nãi tia Oz n»m gi÷a 2 tia Ox vµ Oy
? ë h×nh vÏ díi tia Oz cã n»m gi÷a 2 tia
Ox vµ Oy kh«ng ?
z
M N
x O y Tia Oz n»m gi÷a 2 tia Ox vµ Oy ? ë h×nh vÏ díi tia Oz cã n»m gi÷a 2 tia
Ox vµ Oy kh«ng ? tia Oz cã c¾t ®o¹n th¼ng MN kh«ng x
- BT 2 Tr 73 SGK, yªu cÇu tr¶ lêi miÖng
- BT 3 h/s ®iÒn vµo chç trèng trªn b¶ng phô
- Trong c¸c h×nh vÏ sau chØ ra tia nµo n»m gi÷a 2 tia cßn l¹i, gi¶i thÝch
A x2
O a, x1 O A O C
B
a,, x2
(H1) (H2) (h3)
Trang 35 Hớng dẫn: Thuộc khái niệm m/p, nửa m/p, nhận biết đợc m/p, nửa m/p, tia nằm giữa
- Kỹ năng: H/s biết vẽ góc, đặt tên góc, đọc tên góc, nhận biết điểm nằm bên trong góc
- Giáo dục tính cẩn thận khi vẽ hình
II / Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài, thớc thẳng, com pa, giấy nhóm, phấn màu, bút dạ, bảng phụ
H/s: Làm hết các nội dung bài tập, thớc thẳng, bút dạ
III/ Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra:
? Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a
? Vẽ tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz
Gv : Khái quát lại để học sinh nắm đợc
H/s qua sát hình vẽ cho biết góc xOy có
- Gốc chung của 2 tia là đỉnh của góc
- Hai tia là 2 cạnh của góc y
O x
O là đỉnh ; Ox; Oy là 2 cạnh của góc XOY hoặc góc O : Ta viết góc XOY hoặc YOX hoặc góc O ; các kí hiệu tơng ứng là
O
M N
x yHình vẽ trên gọi góc XOY hay còn có thể gọi là góc NOM
Trang 4H/s nêu khái niệm góc bẹt
? Em hãy nêu 1 số hình ảnh thực tế của
? Vẽ tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy lấy
điểm M thuộc tia Ot
? Điểm M có nằm giữa 2 tia Ox và Oy
không ? Vì sao ?
H/s trả lời
Gv: Củng cố
2 / Góc Bẹt Góc bẹt là góc có 2 cạnh là 2 tia đối nhau
nh hình vẽ
x O y
3 / Vẽ Góc
Để vẽ góc ta cần biết đỉnh và 2 cạnh của góc
- Trong 1 hình có nhiều góc , ngời ta ờng vẽ thêm 1 hay nhiều vòng cung nối 2 cạnh của góc đó để dễ thấy góc mà ta
th-đang xét tới khi xét các góc có chung 1
đỉnh
4 / Điểm nằm bên trong góc
x
M
Khi 2 tia Ox ; OY không đối nhau
4 Củng cố: Nhắc lại lý thuyết, định nghĩa góc, góc bẹt
- Có những cách nào đọc tên góc trong hình sau:
- Giờ sau mang thớc đo góc
IV/ Rút kinh nghiệm
Trang 5Tiết 20: Số Đo Góc
I / Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: H/s công nhận mỗi góc có một số đo góc xác định Số đo của góc
- Kỹ năng cơ bản: Giúp học sinh biết cách đo góc bằng thớc đo góc, biết so sánh 2 góc
- Thái độ: Đo góc cẩn thận, chính xác
II / Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài, thớc đo góc, thớc thẳng, phiếu học tập
H/s: Làm hết các nội dung bài tập, thớc đo góc, thớc thẳng
Gv: hớng dẫn cho học sinh cách đo góc
và đo 1 góc cụ thể cho học sinh quan sát
H/s vẽ 1 góc bất kì sau đó dùng thớc đo
đỉnh O của góc nh hình 10 b ( skg ) Một cạnh của góc ( chẳng hạn cạnh Oy )
đi qua vạch số O của thớc hình 10 c sgk
hình 10.c sgk ta nói góc xOy có số đo
Nhận xét :
- Mỗi góc có 1 số đo nhất định ( số đo
? 1 Đo độ mở của cái kéo H.11 ; của compa H.12
* Chú ý : a/ Trên thớc đo góc ngời ta ghi
đo góc đợc thuận tiện ( H.13 ) b/ Các đơn vị đo góc nhỏ hơn độ kí hiệu
là / phút và // giây Qui ớc 10 = 60/ ; 1/ =60//
Trang 6Gv: vẽ hình sau đó cho học sinh đo và so
sánh
Gv: đa ra kết luận về cách đo góc dẫn tới
khái niệm tổng quát về cách đo góc
A BGóc BAI < góc IAB
3 / Góc vuông – góc nhọn – góc tù
x Góc xOy = 900
O y
Trang 75 Hớng dẫn về nhà: - Nắm vững cách đo góc
– Phân biệt các loại góc
– BT 12, 13, 14, 15, 16 Tr 80 SGK
IV/ Rút kinh nghiệm
Tiết 21: cộng số đo hai góc
I / Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm đợc khi nào thì tổng 2 góc xOy + góc yOz = góc xOz
- Nắm đợc hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù
- Củng cố, rèn kỹ năng sử dụng thớc đo góc, kỹ năng tính góc, kỹ năng nhận biết các quan hệ giữa 2 góc
- Rèn tính cẩn thận chính xác cho h/s
II / Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài, thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ, các bảng phụ, phấn màu
H/s: Làm hết các nội dung bài tập, thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ, bảng nhóm
H/s nêu yêu cầu ?1
H/s vẽ góc xOz bất kì theo 4 nhóm
? Vẽ tia Oy nằm trong góc xOz
?1 cho góc xOz và tia Oy nằm giữa 2 tia
Ox và tia Oz Đo góc xOy , góc yOz và
Nhận xét nếu tia Oy nằm giữa 2 tia O x
Trang 8Gv: Đa ra khái niệm hai góc kề nhau
phẳng đối nhau bowf Oy
H/s nêu khái niệm 2 góc phụ nhau
H/s vẽ hình minh hoạ
thì tia Oy nằm giữa 2 tia O x và Oz
2 hai góc kề nhau , phụ nhau , bù nhau ,
kề bù
a / hai góc kề nhau là 2 góc có 1 cạnh là cạnh chung còn 2 cạnh còn lại nằm trên 2 nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là cạnh chung
Trang 9III Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: kiểm tra chữa bài kiểm tra (15phút)
Gọi 2 h/s lên bảng chữa bài
∠
Trang 10Bài tập 1 Cho hì vẽ sau : có góc aOb=
900
a) Hãy kể tên các cặp góc kề nhau?
b)Hãy kể tên các cặp góc phụ nhau?
Bài tập 2 viết tên các cặp góc bù nhau
Tơng tự với góc AOI, từ đó tính BOA
yêu cầu học sinh làm vào vở
Trên đờng thẳng d cho các điểm
A,D,C,B lần lợt từ trái sang phải
Tính góc AOC, COB, DOB ?
gọi 2 hs lên bảng làm bàiọi 2 hs lên bảng làm bàia) Góc aOc và cOd, cOd vàdOb, aOc và cOb, aOd và dOb
b) Góc aOc và cOb,góc aOd và dOb
Thế nào là 2 góc kề nhau, phụ nhau
HS trả lời
x 0 y
HS nêu các cặp góc bù nhau
góc xOt và tOy - xOk và kOy
HS: góc KOB kề và bù với góc BOIHS1 Tính:
70 40
300 0 0
= +
= +
∠
=
∠AOPC AOD DOC
Tia OC nằm giữa 2 tia OA,OB nên
AOB COB
Trang 11- H/s hiểu trên nửa m/p xác định có bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ đợc 1 và chỉ 1 tia
- Học sinh vẽ thành thạo các góc bằng thớc thẳng và thớc đo góc khi biết số đo của góc
đó trên nửa mặt phẳng và vẽ đợc nhiều góc trên nửa mặt phẳng
Giải: Đặt thớc đo trên nửa mặt phẳng có
bờ chứa tia Ox sao cho tâm của thớc trùng với gốc O của tia Ox và tia Ox đi qua vạch số O của thớc kẻ tia Oy đi qua vạch
phải vẽ
Nhận xét: Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox bao giờ cũng xác định đợc 1 và chỉ
Trang 12Gv: §a ra c¸ch gi¶i chi tiÕt
? Tia nµo n»m gi÷a hai tia cßn l¹i
VÝ dô 3: Cho tia Ox VÏ2 gãc XOY vµ XOZ trªn cïng 1 nöa mÆt ph¼ng cã bê
gi÷a hai tia cßn l¹i Gi¶i vÏ hai tia OY vµ OZ nh h×nh 33
1 NhËn xÐt h×nh vÏ cña 2 b¹n Hoa, Nga víi BT sau:
Cã tia OB n»m gi÷a 2 tia OA, OC
(gãc AOB < gãc AOC) => gãc AOB +
V× 2 tia OB, OC kh«ng cïng thuéc nöa m/p bê OA
Trang 132 KiÓm tra bµi cò:
- H1: Ch÷a bµi tËp 24 SBT trang 56
- H2: Ch÷a bµi tËp 28 SGK trang 28
B/ Bµi luyÖn:
1/ Bµi 27 SGK
Trang 14- HS đọc bài toán và cho biết bài toán
cho ta biết điều gì và yêu cầu điều gì?
- HS vẽ hình
Nêu cách tính góc BOC
Tại sao tia OC nằm giữa 2 tia OB, OC?
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài
toán
- HS dọc bài tập 29 SGK
- Một HS lên bảng vẽ hình, ở dới lớp vẽ
hình vào vở
Nêu cách tính góc yOt ( Dựa vào hai góc
kề bù hoặc dựa vào hệ thức cộng góc)
Nêu cách tính góc xOy?
HS lên bản trình bày bài toán
Giải:
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa có góc
giữa 2 tia OA và OB Ta có:
AOC COB AOBBOC AOB AOC
Trang 15IV Rút kinh nghiệm
Tiết 25: Tia phân giác của một góc
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc tia phân giác của góc là gì? Đờng phân giác của góc là gì?
- Nắm đợc cách vẽ tia phân giác của góc
- Rèn luyện tính cẩn thận khi vẽ, đo, gấp giấy
II/ Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, giấy để gấp, phiếu học tập
H/s: Làm hết các nội dung bài tập, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút dạ, bảng nhóm
Trang 162 C¸ch vÏ tia ph©n gi¸c cña gãc
VÝ dô 1 : VÏ tia ph©n gi¸c Oz cña gãc
4 Cñng cè: Cho h/s lµm bµi tËp sau:
- VÏ tia ph©n gi¸c cña gèc aOb
a’ b
5 Híng dÉn vÒ nhµ: Häc thuéc bµi vµ lµm c¸c BT 30, 34, 35, 36 sgk
IV/ Rót kinh nghiÖm:
Trang 17TiÕt 26: LuyÖn tËp
I/ Môc tiªu:
- KiÓm tra vµ kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ tia ph©n gi¸c cña 1 gãc
- RÌn kü n¨ng gi¶i BT vÒ tÝnh gãc vµ kü n¨ng ¸p dông t/c vÒ tia ph©n gi¸c cña 1 gãc
để làm bài tập
- Rèn cho HS kỹ năng vẽ hình
II/ Chuẩn bị:
GV Nghiên cứu SGK, STK, bảng phụ
HS Làm bài tập về nhà , thước đo độ
III/ Tiến trình lên lớp:
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra
Nhận xét:
- Tia phân giác của góc bẹt hợp với mỗi cạnh một góc vuông
- Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau
C Bài mới
? HS đọc đề, xác định yêu cầu bài tập?
HS2: Vẽ tia Om, On lần lượt là phân
giác của góc xOy, góc yOz
O xTia Oz, Oy cùng thuộc một nửa mặt phẳng
tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz
Trang 18GV treo bảng phụ: Đề bài:
HS đọc đề bài
? Thế nào là hai góc kề bù?
? Trước khi vẽ hình ta phải làm gì?
? HS vẽ hình
? Gọi HS lên bảng trình bày?
4.Bài tập 1: Cho ∠AOB kề bù với ∠BOC;
5 Bài tập 2 a) Cắt hai góc vuông rồi đặt
lên nhau như hình vẽ
D Củng cố
? Mỗi góc bẹt có bao nhiêu tia phân giác
? Góc không bẹt có bao nhiêu tia phân giác?
Trang 19E Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà: 37/SGK/87;
31; 33; 34 : SBT/58
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tiết 27+28: Thực hành: ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu cấu tạo của giác kế Biết sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
- Giáo dục cho HS ý thức tập thể, kỉ luật và biết thực hiện những quy định về kĩ thuật thực hành
+ Cử đại diện nhóm, thư kí
III/ Tiến trình lên lớp:
? Nêu cấu tạo của giác kế ?
? Đặc điểm của mặt đĩa tròn?
? Mô tả thanh quay?
I- Tìm hiểu dụng cụ đo trên mặt đất và hướng dẫn cách đo góc ( Tiến hình trong lớp).
1 Dụng cụ đo góc trên mặt đất là giác kế có cấu tạo:
- Bộ phận chính là một đĩa tròn, mặt đĩa
- Trên mặt đất còn có 1 thanh quay xung
Trang 20? Đĩa tròn được đặt như thế nào ?
GV giới thiệu dây dọi Treo dưới tâm
Cho HS ra ngoài sân thực hành
HS phân công nhiệm vụ của từng bạn
GV quan sát hướng dẫn cho HS thực
quay mặt đĩa sao cho cọc tiêu đóng ở A và hai khe hở thẳng hàng
Bước 3: Cố định mặt đĩa, đưa thanh quay đến vị trí sao cho cọc tiêu ở B và hai khe hở thẳng hàng
GV thu các biên bản thực hành của các nhóm
Nhận xét thái độ học tập, kết quả của các nhóm
Trang 21HS chuẩn bị đồ dùng dạy học, compa.
IV/ Rút kinh nghiệm:
trên đường tròn Hỏi các điểm này cách
tâm O một khoảng là bao nhiêu?
GV giới thiệu kí hiệu đường tròn, điểm
nằm trong , trên, ngoài đường tròn ?
So sánh OM, OA, OB với R
+) Định nghĩa (SGK)
Kí hiệu : (O,R) ; (O)
- Điểm M nằm trong (O;R) OM < R
- Điểm B nằm trên (O;R) OB = R
- Điểm C nằm ngoài (O;R) OC > R
Trang 22B
D: Củng cố
GV khái quát bài, các khái niệm đường tròn , hình tròn, cung, dây cung, đường kính
E Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà : 40, 41(SGK/92,93)
Trang 2335, 36, 37, 38 (SBT/ 59,60)
IV- Rút kinh nghiệm:
Tiết 30: TAM GIÁC
I/ Mục tiêu:
- HS nắm được định nghĩa tam giác và hiểu được: đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì?
- HS biết vẽ tam giác, biết gọi tên và kí hiệu tam giác
Nhận biết điểm nằm trong , nằm ngoài , nằm trên tam giác
II/ Chuẩn bị:
GV Nghiên cứu SGK, STK, bảng phụ, đồ dùng dạy học, compa
HS Làm bài tập về nhà, đồ dùng dạy học, compa
III/ Tiến trình lên lớp:
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra
Cho đoạn thẳng CB = 3,5 cm Vẽ đường tròn (B;2,5 cm); (C;2 cm)
Hai đường tròn cắt nhau tại A, D Tính độ dài Ac, AB
C Bài mới
GV đưa đề bài 42(SGK/92) lên màn
hình
GV hình vẽ bài 42 là tam giác ABC
? Vậy tam giác ABC là gì?
Yêu cầu HS làm bài 43/ SGK/ 94
Bài tập 44/SGK/95 (HS làm trên phiếu
học tập)
1 Tam giác ABC là gì?
+ Định nghĩa (SGK/93) A
B CTam giác ABC có:
A
Trang 24GV Gọi HS lên vẽ tam giác ABC Yêu
cầu HS bổ sung vào các hình vẽ các điểm:
M nằm trong tam giác)
- N nằm ngoài tam giác
Tương tự: D nằm trong tam giác, F nằm
ngoài tam giác?
Gọi 1 HS lên làm bài tập 46
HS lên bảng vẽ theo cách diễn đạt bằng
lời
GV đưa đề bài VD lên màn hình
Gọi HS đọc đề bài
? Để vẽ được tam giác ABC làm như thế
nào? Cần biết mấy điểm?
Tên tam giác
Tên 3 đỉnh
Tên 3 góc
Tên 3 cạnh
∆ABI A, B, I ∠:IAB,
IBA,AIB
AB, AI, BI
Trang 25? Tia phân giác của một góc là gì?
? Mỗi góc có bao nhiêu tia phân giác
? Đọc tên các góc, đỉnh, cạnh của tam
giác ABC?
? Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính
R Phân biệt đường tròn và hình tròn
GV Đưa đề bài 2 lên màn hình
O x
H9 A H10 R
• O
B C
2 Bài 2: Điền vào ô trống các phát biểu
sau để được một câu đúng:
a) Bất kỳ đường thẳng nào trên mặt phẳng cũng là … của …
Trang 26GV đưa đề bài 3
Gọi nhiều HS làm bài
GV đưa đề bài 4 lên màn hình
HS đọc đề
HS1 vẽ hình
HS2 làm ý a,b
HS3 làm ý c
? Nêu các cách chứng minh một tia nằm
giữa hai tia còn lại? Bài tập này sử dụng
3.Bài 3: Đúng hay sai:
a) Góc là hình tạo bởi hai tia cắt nhau.b) Góc tù lớn hơn góc vuông
c) Nếu Oz là tia phân giác của góc xOy thì
giác của xOy
4 Bài 4:Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa
Ôn tập để tiết sau kiểm tra
IV- Rút kinh nghiệm:
Tiết 32: Kiểm tra chương II
I/ Mục tiêu:
Trang 27+ tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy : 0.5 điểm
+ vì : - Oy và Ot cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ là Ox 0.5 điểm