Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại đỉnh B, BA = BC = 2a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy ABC là trung điểm E của AB và SE = 2a... Tìm các giá trị thực
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: TOÁN, khối A
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm)Cho hàm số yx3 3mx2 m1x1 (1), m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = -1
2 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x = -1 đi qua điểm A(1;2)
Câu II (2 điểm) 1 Giải phương trình tgx = cotgx + 4cos2 2x
2 Giải phương trình 2 x 1 + 3 2x =
2
)12( x 2
32
013665
z y x
z y x
1 Chứng minh rằng d1 và d2 cắt nhau
2 Gọi I là giao điểm của d1 và d2 Tìm tọa độ các điểm A,B lần lượt thuộc d1, d2 sao cho
tam giác IAB cân tại I và có diện tích bằng
42
41
Câu IV (2 điểm) 1.Tính tích phân I =
3
2 1
2
2x xdx
2 Giải phương trình sin( 4)
x
e =tgx
PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)
1 Cho tập hợp E =0,1,2,3,4,5,7 Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số của E?
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC các đường cao kẻ từ đỉnh B và đường phân giác trong của góc A lần lượt có phương trình là 3x + 4y + 10=0 và x - y + 1=0; điểm M(0;2) thuộc đường thẳng AB đồng thời cách điểm C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh cuả tam giác ABC
Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)
1 Giải bất phương trình log
3
1
32log2
2 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại đỉnh B, BA = BC = 2a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy (ABC) là trung điểm E của AB và SE = 2a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của EC, SC; M là điểm di động trên tia đối của tia BA sao cho góc E MCˆ = ( <900) và H là hình chiếu vuông góc của S trên MC Tính thể tích của khối tứ diện EHIJ theo a, và tìm để thể tích đó lớn nhất
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn thi: TOÁN, khối A
2 Tìm các giá trị của tham số m …(1,00 điểm)
Gọi M là điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có hoành độ x = -1, suy ra M(-1; 2m - 1) 0,25
Ta có y’ = 3x2 + 6mx + (m+1); y’(-1) = 4 – 5m Tiếp tuyến d của đồ thị hàm số
đã cho tại M(-1; 2m – 1) có phương trình là: y = ( 4 -5m)(x + 1) + 2m – 1
1 Giải phương trình lượng giác(1,00 điểm)
Điều kiện: sin x cos x 0
Phương trình đã cho tương đương với
tgx – cotgx = 4cos2 2x
sin x
xcos xcos
sin x
= 4cos2 2x
2xsin
2x2cos
Trang 3k x
281
4
k x
Đối chiếu điều kiện suy ra nghiệm của phương trình đã cho là
282
va k
12
22312
x x
013665
1
32
32
3
z y x
z y x
z y
65
;16
56
;66
66
2 1
u.u
u.u
Trang 45,3
5,3
1,31
Vì B thuộc d2 nên tọa độ của B(1 + 6k; 1 + 3k; 2 + 2k) IB = 7|k| = 1 t =
10,7
4,7
22x xdx
Đặt t = 3
22x x =
1
2 3
t2t4
3t
2
dtt3.2
2t
2 Giải phương trình…(1,00 điểm)
Điều kiện: cosx≠0
Dễ thấy sinx=0 không thỏa mãn phương trình
Phương trình đã cho tương đương với
x
e x
e x
x e
x x
x x
cossin
cos
cos 2 2
sin 2 2
cos sin 2
x u
cos
sin Ta có u,v1;1;u.v0
Từ (1) ta có phương trình
v
e u e
v u
2 2 2
x
2 2
)(
, với x1;0 0;1
02
22
122
2 2 2
2
2 2
e x y
x x
suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;0) và (0;1)
Ta thấy u,v cùng dấu nên u, v cùng thuộc một khoảng (-1;0) hoặc (0;1)
Từ giả thiết f(u) = f(v) u = v tgx = 1 x k
Trang 5V.a 2,00
1 Có bao nhiêu số tự nhiên…(1,00 điểm)
Số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau của E có dạng: abcd , trong đó
0,2,4,
0
d
Xét d=0 Khi đó các số có 3 chữ số abc bằng A63 120
Xét d = 2 (hoặc d = 4), khi đó a có 5 cách chọn, ứng với mỗi cách chọn a ta có 5
cách chọn b, ứng với mỗi cách chọn hai chữ số a, b ta có 4 cách chọn chữ số c
Vậy có tất cả 5.5.4 = 100 số
Vậy có 120 + 100.2 = 320 số
0,50
2 Tìm tọa độ các đỉnh…(1,00 điểm)
Gọi d1 ,d2 lần lượt là đường cao kẻ từ đỉnh B và đường phân giác trong của góc A
Gọi M’(a; b) là điểm đối xứng của M qua d2 và I là trung điểm của MM’
;
I b a
MM Vectơ chỉ phương của d2 là u 1;1
12
22
020
a
b a d
I
u MM
0,25
Khi đó M’(1 ; 1) thuộc đường thẳng AC Mặt khác vectơ chỉ phương v4 ; 3
của đường cao d1 chính là vectơ pháp tuyến của đường thẳng AC Do đó phương
trình đường thẳng AC là 4(x - 1) – 3(y - 1) = 0 4x – 3y – 1 = 0
AC d
24
25
20
x y
x
AB d
33
;2531
1
;1
2531
12
23
142
2
1 2
2
C
C c
c c
c MC
31,4
1
;3,5
0,25
V.b
1 Giải bất phương trình logarit …(1,00 điểm)
Bất phương trình đã cho tương đương với
21
32111
32log
x
0,50
Trang 612
011
012
021
32
011
32
x
x x
Trang 7ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: TOÁN, khối A
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx4 8x2 7(1)
1 Khảo sát sự biết thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = mx – 9 tiếp xúc với đồ thị của hàm số (1)
2
24
sin42
2 Giải bất phương trình
1
311
1
2 2
2
3:x y z
d và ba điểm A(4 ; 0 ; 3), B( - 1 ; - 1 ; 3), C(3 ; 2 ; 6)
1 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)
2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn
có bán kính lớn nhất
Câu IV (2 điểm) 1 Tính tích phân
2cossin
43
2sin
xdx I
2 Chứng minh rằng phương trình 4x4x2 11 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)
1 Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Niutơn của (1 + 3x)2n, biết rằng
A (n là số nguyên dương, A n k là số chỉnh hợp chập k của n phần tử)
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 y2 1 Tìm các giá trị thực của
m để trên đường thẳng y = m tồn tại đúng 2 điểm mà từ mỗi điểm có thể kẻ được hai tiếp tuyến với (C) sao cho góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60o
Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)
1 Giải phương trình log 9 6
log
13
2 Cho hình chóp S.ABC mà mỗi mặt bên là một tam giác vuông, SA = SB = SC = a Gọi N, M,
E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC ; D là điểm đối xứng của S qua E ; I là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng (SMN) Chứng minh rằng AD vuông góc với
SI và tính theo a thể tích của khối tứ diện MBSI
Trang 8ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: Toán (đề số 2), khối A
2 Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng … (1,00 điểm)
Đường thẳng y = mx – 9 tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương
4
)1(97
8
3
2 4
m x x
mx x
3 4 2
.2
Trang 9II 2,00
1 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)
Phương trình tương với
cos sin 2cos 1 0
2
2cos
sin2
22
cos2sin2
x
x x
x x
31
1
311
1
2 2
2
2 2
2 2
x x
x x
x x
Đặt
2
1 x
x t
Bất phương trình (3)
521
x
Tập nghiệm của bất phương trình (3) là ;1
5
52
;5
522
1
;1
Trang 10Tâm I(a ; b ; c) của (S) xác định bởi hệ
IC IA
01332
62
33
04
31
13
04
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
c b a
c b a
c b
a c
b a
c b
a c
2 Viết phương trình mặt phẳng (Q)…(1,00 điểm)
Mặt phẳng (Q) cần tìm chính là mặt phẳng chứa d và đi qua tâm I
1sin2sin
cos.sin
x x
xdx x
0 1
0
1
0 2
11
1
1
dt t
t t
td t
tdt I
ln2
2
11
ln2
2 Chứng minh p t có đúng 3 nghiệm thực phân biệt (1,00 điểm)
Phương trình đã cho tương đương với: 4x4x2 110
Xét hàm số f x 4x4x211 với x R
Có f' x 4xln44x218x.4x 4xln44x218x
0,50
Trang 11Từ bảng biến thiên của f(x) suy ra phương trình f(x) = 0 có không
quá 3 nghiệm phân biệt
2
1,
Đường tròn có tâm O(0 ; 0) và bán kính R=1
Giả sử PA, PB là hai tiếp tuyến (A, B là các tiếp điểm)
Nếu A PˆB60oOP2Pthuộc đường tròn (C1) tâm
O bán kính R=2
Nếu A P B o OP P
3
2120
tâm O bán kính R =
3
2
0,50
Đường thẳng y = m thỏa mãn yêu cầu bài toán cắt đường tròn (C1)
và không có điểm chung với đường tròn (C2)
69
10
x x
Trang 12Phương trình đã cho tương đương với
x
69log3
32
2
DA
SD DI DA DI
.2
22
a AB MB
AI BD
IH
.33
.2
2.2
2.6
1 6
1
3
đvtt a a a a IH BM SM S
Trang 13ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: TOÁN, khối B
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx33x23 (m m2)x1 (1), với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=0
2 Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có hai giá trị cực trị cùng dấu
Câu II (2 điểm) 1 Giải phương trình 2sin sin 2 1
PHẦN RIÊNG:Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu : V.a hoặc V.b.
Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)
1 Cho số nguyên n thỏa mãn đẳng thức
35( 1)( 2)
Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)
Trang 14ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: TOÁN (đề số 1), khối B
1 Giải phương trình lượng giác…(1,0 điểm)
Phương trình đã cho tương đương với phương trình
Trang 151 2 sin 1sin 3 cos 3 sin cos
1 Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua…(1,00 điểm)
Đường thẳng d2 đi qua điểm A(5; 4; 3) và có vectơ chỉ phương
2 Tìm điểm C thuộc d1…(1,00 điểm)
Gọi IJ là đoạn vuông góc chung của d1 và d2 (I d1, J d2) Ta có
Trang 16662
Trang 17x y
2 Tính theo a thể tích khối tứ diện SACD…(1,00 điểm)
Thể tích của khối tứ diện SACD là
Trang 18Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án quy định
Hướng dẫn: Trung tâm Luyện thi Vĩnh Viễn
Trang 19ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: TOÁN, khối B
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
2
(3 2) 1 2
(1)2
2 Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
3sin cos 2 s in2x =4sinxcos
2 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC
và vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Câu IV (2 điểm) 1 Tính tích phân
2 0
.4
x dx I
Đẳng thức xảy ra khi nào?
PHẦN RIÊNG : Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)
(n là số nguyên dương, C n k là số tổ hợp chập k của n phần tử)
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(3; 0), B(0; 4) Chứng minh rằng đường tròn nội tiếp tam giác OAB tiếp xúc với đường tròn đi qua trung điểm các cạnh của tam giác OAB
Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)
1 Giải bất phương trình 32x122x15.6x 0
2 Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a, các mặt ACD và BCD vuông góc với nhau Hãy tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và tính số đo của góc giữa hai đường thẳng AD, BC
Trang 20ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: TOÁN (đề số 2), khối B
05
10
-2 -1
Trang 21khi ' 0 2 2 4 8 5 0 2 9.
8
y x x x m x m 0,50
1 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)
Phương trình đã cho tương đương với
2 Giải hệ phương trình (1,00 điểm)
Điều kiện x0,y Hệ phương trình đã cho tương đương với 0
2 Viết phương trình tham số của đường thẳng (1,00 điểm)
Phương trình mặt phẳng () qua C và vuông góc với AB là:
1(x - 1) + 3(y - 3) = 0 x + 3y – 10 = 0 0,50
Trang 22 Phương trình mặt phẳng () qua B và vuông góc với AC là:
3(y - 3) + 2(z + 1) = 0 3y + 2z – 7 = 0
Gọi là đường thẳng qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc
với mặt phẳng (ABC), suy ra là giao tuyến của () và ()
Với x = 0 hoặc y = 0, bất đẳng thức đúng và dấu bằng xảy ra
Với xy 0, bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
1 1
ta được điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 0 hoặc y = 0
+
10(1)
f
Trang 232 Chứng minh hai đường tròn tiếp xúc với nhau (1,00 điểm)
Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của OA, OB, AB
1 Giải bất phương trình logarit (1,00 điểm)
Bất phương trình đã cho tương đương với
Gọi M là trung điểm của CD, khi đó AM CD, BM CD Từ giả
thiết suy ra AMB 90 Mà AM = BM nên AMB vuông cân tại M
Trang 24AMB vuông cân tại M
2 2
suy ra MNP là tam giác đều Do đó MQN 60 NP NQ, AD BC, 60
Trang 25ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: TOÁN, khối D
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 3 1 (1).
1
x x
+ +
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Tính diện tính của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại điểm M(-2;5)
Câu II (2 điểm) 1 Giải phương trình 4(sin4 xcos4x)cos4xsin2x0
11
1 Tìm tọa độ giao điểm của d với ( ); tính sin của góc giữa d và ( )
2 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, tiếp xúc với hai mặt phẳng ( ) và Oxy
Câu IV (2 điểm) 1 Tính tích phân I =
4
1
0
2 2
dx x
PHẦN RIÊNG -Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu:V.a hoặcV.b -
Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)
1 Chứng minh đẳng thức n.2n.C0n + (n-1).2n-1
2 1
C + …+ 2Cn n1 = 2n.3n-1 (n là số nguyên dương, Ck n là số tổ hợp chập k của n phần tử)
3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x-4)2 + y2 = 4 và điểm E(4;1) Tìm tọa độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) với A, B là các tiếp điểm sao cho đường thẳng AB đi qua điểm E
Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)
Trang 26ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn thi: TOÁN (đề số 1), khối D
)2(
2
2 '
D x x
2 Tính diện tích tam giác (1,00 điểm)
Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số tại M là:
y = y’(-2)(x+2) + 5 y = 2x + 9 0,25 Đường thẳng d cắt trục hoành tại A
9
và cắt trục tung tại B(0;9)
4
8192
92
1
y
x
Trang 271 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)
Phương trình đã cho tương đương với
sin2 14sin2 5 00
52sin2sin4
02sin2sin212sin2
11
4
2
2 2
x x
x x
24
2
2
2 2
3 2
t t t t
t t
t t
0,25
Ta được
.313
10221
1 Tìm tọa độ giao điểm của d với (α) và tính sin của góc… (1,00 điểm)
Gọi M là giao điểm của d với (α) Tọa độ của M là nghiệm của hệ
232
2
11
1
0122
x
z y x
43
.3
422
u n
u n
0,50
2 Viết phương trình mặt cầu (1,00 điểm)
Gọi I = (1+t;1+2t;-2t) d là tâm của mặt cầu (S) cần tìm
Do (S) tiếp xúc với (α) và mặt phẳng (Oxy) nên
2
;5
7
;5
25
75
0 2 1
0
2
2
.4
xdx dx
xe dx x
x xe
Trang 281
0
2 2
2
12
1
dx e xe
e xd dx
0 2
4
73
y
32
cosxy xy Ta có
xy y
x y
x y x y
2cos22
cos2cos2cos
1 – cos1
0
9cos
0
t t
2.cos
1cos
22
12
1 2
1 1 1
0 1
'
1 1
1 0
n n
n n
n n n
n n
n n n n
C x
C n
x C n x
n x f
C x C x
C x C x
x
f
0,50
Trang 29Thay x = 1 vào (*) ta được
1.2 2 2 3
2 Tìm tọa độ điểm M (1,00 điểm)
Gọi I là tâm đường tròn (C) suy ra I(4;0) Xét M(0;a) thuộc trục tung
mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) Giả sử
Vì tiếp tuyến qua M(0;a) nên có (x1- 4 ( 4))- + y a1 - 4= 0
Tương tự, tọa độ B(x2;y2) thỏa (x2- 4 ( 4))- + y a2 - 4= 0
Ta có 0 < 2x2 x2 12Û x2 – 2x - 2≤ 0 Û 1 3x1 3
Nghiệm của bất phương trình là 1 3x1 3 0,50
2 Tính tỷ số … (1,00 điểm)
Gọi E = MN ∩ CD Khi đó Q = PE∩ AD Gọi F là trung điểm của BC
và G là điểm trên AC sao cho DG//PQ Nhận thấy FD//MN
Ta có
3
53
21
21
21
21
ED PC
PG AP
PG AP
Trang 30Gọi V là thể tích tứ diện ABCD, V1 là thể tích khối đa diện
ABMNQP, V2 là thể tích khối đa diện CDNMPQ Khi đó V2=V-V1
Ta có V1 = VABMN + VAMPN + VAPQN
2
1,
8
3S
S ,8
1S
Snên 2
1,
4
1
BCD MNC BCD
BN BC
BM
Suy ra
.10
15
3.3
1,
8
13
1V
,8
Vrasuy ,20