1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

[VNMATH.COM]-8.1_Pp_toa_do_trong_kg

4 422 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp tọa độ trong không gian
Người hướng dẫn Trần Phương
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 190,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương pháp tọa độ trong không gian!

Trang 1

Phương pháp tọa độ trong không gian

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

I HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

ĐN: Hệ trục tọa độ Đề các vuông góc trong không gian

2 2 2

1 2 3

1 2 2 3 3 1

     

II TỌA ĐỘ CỦA 1 ĐIỂM

1 M x y z( , , ) ⇔ OM x y z( , , )⇔OM = ⋅x e1+y⋅e2 + ⋅z e3

2 Tọa độ các điểm đặc biệt

Cho

1 1 1

2 2 2

3 3 3

, ,

A x y z

⇒ Trung điểm của AB có tọa độ là: I 1 2, 1 2, 1 2

x +x y +y z +z

Điểm chia AB tỉ số k là điểm thoả mãn JA k

JB

=



J

III TỌA ĐỘ CỦA 1 VÉCTƠ

1 Định nghĩa:

1 2 3 1 1 2 2 3 3

1 2 3 1 1 2 2 3 3

Nếu

1 1 1

2 2 2

, ,

A x y z

 thì AB=(x2 −x y1, 2−y z1, 2 −z1)



2 Phép toán: a±b=(ab a1, 2 ±b a2, 3 ±b3) ;





α ⋅ ± β ⋅ = α ⋅ ± β ⋅ α ⋅ ± β ⋅ α ⋅ ± β ⋅





1

e

z

y

2

e

3

e

O

x

L

M

M’

K

H

Trang 2

Chương IV Hình giải tích – Trần Phương

IV TÍCH VÔ HƯỚNG VÀ ĐỘ DÀI

1 a b⋅ = ab cos(a b, )

; 2 a b⋅ =a b1 1+a b2 2+a b3 3





;

3 aba b⋅ =0⇔a b1 1+a b2 2+a b3 3 =0

1 2 3; 1 2 3





1 1 2 2 3 3





1 1 2 2 3 3





;

2 1 2 1 2 1



2 2 2 2 2 2

1 2 3 1 2 3

=





;

1 2 2 1 1 3 3 1 2 3 3 2

2 2 2 2 2 2

1 2 3 1 2 3

=





V TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ: a=(a a a1, 2, 3);b =(b b b1, 2, 3);c =(c c c1, 2, 3)



2 3 3 1 1 2



2 Tính chất: apb



; a

cùng phương b



[a b] 0



2 3 3 1 1 2

sin ,

, ,a b c



đồng phẳng ⇔ [a b⋅]⋅ =c 0

VI CÁC CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH:

( 1, 1, 1) (; 2, 2, 2); ( 3, 3, 3); ( 4, 4, 4)

( )2

2 2

ABC

S∆ = AB AC  = AB AC − AB AC⋅

;

6

ABCD

V = AB AC ⋅AD

;

,

AD

V ′ = AB AD⋅AA

hép

  

Trang 3

Phương pháp tọa độ trong không gian

BÀI TẬP

Bài 1 Cho A(3; 4; 1 ;− ) B(2; 0; 3 ;) C(−3; 5; 4) Tìm độ dài các cạnh của ∆ABC

Tìm cosin của các góc A, B, C Tìm diện tích ∆ABC

Bài 2 Cho A(2;1; 1 ,− ) B(3; 0;1 ,) C(2; 1; 3− ) và D∈Oy Biết thể tích V của

ABCD là 5 Tìm tọa độ D

Bài 3 Cho ∆ABC với A(1; 2; 1 ,− ) B(2; 1; 3 ,− ) C(−4; 7; 5) Tính độ dài đường

phân giác trong góc B

Bài 4 Cho a=(2; 3;1 ,) b=(5; 7; 0 ,) c=(3; 2; 4− )



CMR: , ,a b c



không đồng phẳng Cho d =(4;12; 3− )



Hãy phân tích vectơ d

 theo 3 vectơ , ,a b c



Bài 5 Cho A(1; 0;1 ,) B(−1;1; 2 ,) C(−1;1; 0 ,) D(2; 1; 2− − ) CMR: A, B, C, D là 4

đỉnh của tứ diện Tính độ dài đường cao của ABCD hạ từ đỉnh D Tính V ABCD, suy ra độ dài đường cao AH của tứ diện

Bài 6 Cho A(1; 2; 4 ,) B(2; 1; 0 ,− ) C(−2; 3; 1− ) Gọi M(x y z, , ) ∈ (ABC) Tìm hệ

thức liên hệ giữa , ,x y z

Tìm tọa độ điểm D biết ABCD là hình bình hành và tính S ABCD

Bài 7 Cho A(1; 0;1 ,) B(−2;1; 3 ,) C(1; 4; 0) Gọi M(x y z, , ) ∈ (ABC)

Tìm hệ thức liên hệ giữa , ,x y z Tìm trực tâm H của ∆ABC

Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Bài 8 Cho tứ diện ABCD với A(; 2;3;1 ,) B(1;1; 2 ,− ) C(2;1; 0 ,) D(0; 1; 2− ),

đường cao AH Tìm tọa độ H và AH

Bài 9 Cho A(− 2; 2; 2 ,) (B 0; 3 2; 3 2 ,) (C − 2; 3+ 2; 3− + 2)

CMR ∆ABC vuông tại A Tìm điểm D sao cho ABDC là hình vuông Tính thể tích của hình hộp đáy ABDC và cạnh bên là AO

Bài 10 Cho A(1;1;1 ,) B(4;1; 5 ,) C(4; 6; 5 ,) D(1; 6;1) Xác định hình dạng của tứ

giác ABCD Tính khoảng cách từ O đến (ABC)

Trang 4

Chương IV Hình giải tích – Trần Phương

Bài 11 Cho A(−1; 2; 3 ,) B(1; 0; 2 ,) C(−1; 2; 4 ,− ) D(0; 5; 0)

CMR: ABCD là hình tứ diện Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên BD Tính cosin của góc nhọn tạo bởi cạnh đối AB và CD của tứ diện ABCD

Bài 12 Cho A(−1; 2; 4 ,.) B(1; 0; 2 ,) C(−1; 2; 3), D(0; 4; 2)

CMR: ABCD là hình tứ diện trực tâm

Tìm tọa độ trực tâm của ABCD

Bài 13 Cho hình chóp SABC với A(1; 2; 1 ,− ) B(5; 0; 3 ,) C(7; 2; 2),

( ),

SAABC SOyz Tính tọa độ S

Xác định tọa độ giao điểm của Ox, Oy với (ABC)

Bài 14 Cho A(1; 2; 1− ) Tìm B đối xứng với A qua Oxy , C đối xứng với A qua

trục Oz Tính S ABC

2

Tìm a

biết a =50

; a

cùng phương u

và a tạo với k(0; 0;1)



một góc nhọn

Bài 16 Cho A(1; 2; 1 ,− ) B(4; 3; 5) Xác định m∈Ox sao cho M cách đều A, B

Bài 17 Cho A(1; 2; 1 ,− − ) B(−5;10; 1 ,− ) C(4;1;1)

Chứng minh: A, B, C không thẳng hàng Tìm tọa độ trực tâm ∆ABC

Tìm tọa độ trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Bài 18 Cho A(− −4; 1; 2 ,) B(3; 5; 1− ) Tìm C biết trung điểm AC thuộc Oy, trung

điểm BC thuộc Oxz

Bài 19 Cho A(−1; 2; 7 ,) B(5; 4; 2− ) AB cắt Oxy tại M Điểm M chia đoạn AB

theo tỉ số nào? Tìm tọa độ M

Bài 20 Cho a(3; 2; 2 ,) b(18; 22; 5− − )





Tìm c

biết c =14,ca c, ⊥b



, c tạo với

(0; 0;1)

k



một góc tù

Bài 21 Cho v≠0

Gọi , ,α β γ là 3 góc tạo bởi v

với Ox Oy Oz, , Chứng minh rằng: cos2α +cos2β +cos2γ = 1

Ngày đăng: 05/03/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w