1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT TIẸT 53 CO MA TRAN

2 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất, ứng dụng của hiđrô.. Phản ứng oxi hóa – khử.. Điều chế khí hiđrô, phản ứng thế.. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó: A.. Xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử

Trang 1

TIẾT 53: KIỂM TRA 1 TIẾT

A MA TRẬN

Nội dung kiến thức Biết Mức độ nhận thứcHiểu Vận dụng Tổng

1 Tính chất, ứng dụng

của hiđrô

Câu 1.1

Câu 1.3

2 Phản ứng oxi hóa –

khử

Câu 1.2

Câu 3.2(2) Câu 3.3(2 )

Câu 3.2(1) Câu 3.3(1)

3 câu

3 Điều chế khí hiđrô,

phản ứng thế

Câu

5

1,0

Tổng

3,5 câu

2,5

3,5 câu

3,5

1 câu

4,0

8 câu

10,0

B ĐỀ

I Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1(1,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

1 Những quả bóng bay, bóng thám không có thể bay lên không trung do chúng được bơm

A Khí Oxi B Không khí C Khí Hiđrô D Khí cacbonđioxit

2 Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó:

A Xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử B Xảy ra đồng thời sự oxi hóa.

C Xảy ra đồng thời sự khử và sự nhường oxi D Xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự chiếm oxi.

3 Hỗn hợp khí hiđrô và khí oxi là hỗn hợp nổ Hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất nếu trộn khí H2 với khí O2 theo tỉ lệ về thể tích là:

A 1 : 1 B 2 : 1 C 3 : 1 D 1 : 2

Câu 2 (1,5 điểm): Chọn những từ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Tính oxi hóa, tính khử, chiếm oxi, nhường oxi, nhẹ nhất, sự khử

“ Trong các chất khí, khí hiđrô là khí (1) Khí hiđrô có

(2)

Trong phản ứng giữa H2 và HgO, H2 có (3) vì

(4) của chất khác, HgO có (5) vì (6) cho chất khác”

II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 3 (3,0 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng hóa

học sau, và xác định loại phản ứng của mỗi phản ứng.

1 Axit clohiđric + kẽm → Kẽm clorua + Khí hiđrô

2 Magie oxit (MgO) + Hiđrô →t o Magie + Nước

Trang 2

3 Nhôm + Oxi →t o Nhôm oxit

Câu 4 (4,0 điểm): Khử 16 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđrô.

a Tính số gam Cu thu được

b Tính thể tích khí H2 (ở đktc) cần dùng

c Nếu dùng 11,2 lít khí H2 (ở đktc) để khử lượng CuO trên thì chất nào phản ứng hết, chất nào dư và dư bao nhiêu mol?

(Cho biết Cu = 64; O = 16)

C ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM

I Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1(1,5 điểm): Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Câu 2 (1,5 điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Nhẹ nhất Tính khử Tính khử Chiếm oxi Tính oxi hóa Nhường oxi

II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 3 (3,0 điểm): Hoàn thành mỗi PTHH: 0,5 điểm, xác định đúng loại phản ứng

của mỗi PTHH: 0,5 điểm.

1 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 (Phản ứng thế)

2 MgO + H2 →t o Mg + H2O (Phản ứng thế, phản ứng oxi hóa – khử)

3 4Al + 3 O2 →t o 2Al2O3 (Phản ứng hóa hợp, phản ứng oxi hóa – khử)

80

CuO CuO

CuO

m

M

PTHH: CuO + H2 →t o Cu + H2O (0,5 đ)

Theo PTHH: 1mol 1mol 1mol

a Theo PTHH: n Cu =n CuO = 0, 2(mol) (0,5 đ)→ m Cu =n M Cu. Cu = 0, 2.64 12,8( ) = g

(0,5 đ)

b Theo PTHH: n H2 =n CuO = 0, 2(mol) (0,5 đ)→V H2 = 22, 4.n H2 = 22, 4.0, 2 4, 48( ) = l

(0,5 đ)

2

11, 2

0,5( )

22, 4 22, 4

H H

V

mà theo PTHH lượng oxi cần dùng là : n H2 =n CuO = 0, 2(mol) (0,25 đ)

Vậy H2 dư, CuO phản ứng hết (0,25 đ)

Số mol H2 dư là : 2( ) 0,5 0, 2 0,3( )

du

H

Ngày đăng: 08/05/2015, 14:00

w