Những hệ cơ quan nào dưới đây cùng cĩ chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?. a Hệ thần kinh và hệ nội tiết b Hệ vân động, hệ tuần hồn, hệ tiêu hĩa và hệ hơ hấ
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn: 28/9/2010
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức đã học.
- Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh.
2 Kỹ năng:
Chính xác, phân tích, tổng hợp kiến thức để giải quyết những vấn đề mà đề bài đặt ra.
3 Thái độ:
Giáo dục tính trung thực, siêng năng, cần cù.
II Phương pháp:
Kiểm tra viết 1 tiết.
III Phương tiện:
IV Ma trận 2 chiều:
Các chủ đề
chính
Các mức độ nhận thức
Tổng
Chương I:
Khái quát cơ
thể người
Câu I.1 Câu II 2.5đ
2câu
2.5đ
Chương II:
Sự vận động
của cơ thể
Câu I-2;3 1đ
Câu 2 2.5đ
3câu
3.5đ
Chương III:
Tuần hồn
Câu I-4 0.5
Câu3 1.0đ
Câu 1 2.5đ
3câu
4đ
4đ
1câu
1.0đ
1câu
2.5đ
1câu
2.5đ
8 câu
10đ
V/ Đề Kiểm Tra
A/TRẮC NGHIỆM (4 Điểm)
Câu I : Chọn và khoanh trịn câu trả lời đúng nhất (2đ)
1 Những hệ cơ quan nào dưới đây cùng cĩ chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?
a) Hệ thần kinh và hệ nội tiết b) Hệ vân động, hệ tuần hồn, hệ tiêu hĩa và hệ
hơ hấp
c) Hệ bài tiết, hệ sinh dục và hệ nội tiết d) Hệ bài tiết, hệ sinh dục và hệ thần kinh
2 Cơ co sinh ra loại năng lượng nào là chủ yếu ?
a) Điện b) Nhiệt
c) Cơng d) Cả a, b, c
3 Bộ xương người tiến hĩa theo hướng nào ?
Trang 2a) Thích nghi với việc ăn thức ăn chín b) Thích nghi với tư thế đứng thẳng và lao động
c) Thích nghi với khả năng tư duy trừu tượng d) Thích nghi với đời sống
xã hội
4 Máu mang các chất dinh dưỡng và oxi đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim ?
a) Tâm nhĩ phải b) Tâm thất phải
c) Tâm nhĩ trái d) Tâm thất trái
Câu II : (2đ)Em hãy chọn từng cặp ý tương ứng đúng với nhau trong bảng tóm tắt sau
1 Hệ vận động
2 Hệ tiêu hóa
3 Hệ tuần hoàn
4 Hệ hô hấp
và các chất thải để đưa ra ngoài cơ thể.
ngoài.
c) Giúp cơ thể di chuyển được trong không gian, thực hiện được các động tác lao động
d) Làm cho thức ăn biến thành những chất dinh dưỡng cho cơ thể và thải những chất bã ra ngoài.
Trả lời : 1 :…… 2 :…… 3 : …… 4 : …….
B/TỰ LUẬN : (6 Điểm)
Câu 1: (2.5đ)Hãy nêu cấu tạo tim? Mô tả đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ và
vòng tuần hoàn lớn?
Câu 2 : (2.5đ)Để đảm bảo cho hệ cơ xương chắc khỏe và phát triển cân đối, chúng ta phải
thực hiện những biện pháp vệ sinh nào ?
Câu 3 : (1đ) Máu gồm những thành phần cấu tạo nào ?
Đáp ¸n - Biểu điểm
A/TRẮC NGHIỆM (4 Điểm)
Câu I : Mỗi câu đúng (0.5 đ)
1.a 2.c 3.b 4.d
Câu II: Mỗi ý đúng (0.5 đ)
B/TỰ LUẬN : (6 Điểm)
Câu 1: (2.5 đ) ( mỗi ý được 0.5 đ )
*Cấu tạo ngoài:
-Tim hình chóp, có đỉnh quay xuống dưới, đáy quay lên trên
-Màng tim bao bọc bên ngoài
*Cấu tạo trong
-Tim có 4 ngăn:
-Thành cơ tâm thất dày hơn thành cơ tâm nhĩ (tâm thất trái có thành cơ dày nhất)
-Giữa TN và TT, giữa TT và ĐM Phải có van đảm bảo cho máu vận chuyển theo 1 chiều
2
Trang 3Câu 2: (2.5 đ) ( mỗi ý được 0.5 đ )
-Để có xương chắc khỏe và hệ cơ phát triển cân đối cần:
+Chế độ dinh dưỡng hợp lý.
+ Thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng.
+Rèn luyện thân thể, lao động vừa sức
-Để tránh cong vẹo cột sống cần chú ý:
+Mang vác đều cả 2 vai
+Tư thế ngồi học, làm việc ngay ngắn, không nghiêng vẹo.
Câu 3 : (1đ)Máu gồm huyết tương (55%)và các tế bào máu (45%) Các tế bào máu gồm
hồng cầu , bạch cầu và tiểu cầu
Trang 4IV Ma trận 2 chiều:
Cỏc chủ đề
chớnh Nhận biết Cỏc mức độ nhận thức Thụng hiểu Vận dụng Tổng
Chương I:
Khỏi quỏt cơ
thể người
1 cõu 2,5 đ
1 cõu
2,5 đ Chương II:
Sự vận động
của cơ thể
1 cõu 2,0 đ
1 cõu
2,0 đ Chương III:
Tuần hoàn
1 cõu 1,0 đ
2 cõu 2,0 đ
1 cõu 2,5 đ
4 cõu 5,5 đ
1,0 đ 1 cõu 2,5 đ 2 cõu 2,0 đ 1 cõu 2,0 đ 1 cõu 2,5 đ 6 cõu 10 đ
V/ Đề Kiểm Tra
A/ Trắc Nghiệm (3 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau và ghi lại vào bài làm của mình
Câu 2 Môi trờng trong cơ thể gồm những gì?
a Maựu , nửụực moõ vaứ baùch huyeỏt.
b Một số thành phần của máu thẩm thấu qua thành mạch máu tạo ra nớc mô.
c Nớc mô thẩm thấu qua thành mạch bạch huyết tạo ra bạch huyết.
d Bạch huyết lu chuyển trong mạch bạch huyết rồi lại đổ về tĩnh mạch máu và hoà vào máu Câu 3 Khi tâm nhĩ co:
a/ Van nhĩ thất mở, van thất động mạch mở.
b/ Van nhĩ thất đóng, van thất động mạch đóng.
c/ Van nhĩ thất mở, van thất động mạch đóng.
d/ Van nhĩ thất đóng, van thất động mạch mở.
B/ Tự luận (7 điểm)
Câu 4 Hãy mô tả cấu tạo của một nơron điển hinh? Nơron có chức năng gì?
Câu5 Vì sao xơng có tính đàn hồi và rắn chắc? ễÛ lứa tuổi các em làm thế nào để bộ xơng phát trieồn tốt?
Câu 6 ễÛ ngời có mấy nhóm máu? Thiết lập sơ đồ mối quan hệ cho và nhận giữa các nhóm máu để không gây kết dính hồng cầu.
Nhóm máu chuyên cho là nhóm máu nào?
Nhóm máu chuyên nhận là nhóm máu nào?
Tại sao lại gọi là nhóm máu chuyên cho, nhóm máu chuyên nhận?
Đỏp án - Biểu điểm
I/ Trắc nghiệm (3 điểm) mỗi đáp án đúng 1 điểm.
II/ Tự luận (7 điểm)
Câu 4 (2,5 điểm)
*Caỏu taùo nụron
4
Trang 5Nụ ron goàm:
- Thaõn: chửựa nhaõn, xung quanh laứ tua ngaộn goùi laứ sụùi nhaựnh.(1 ủieồm)
- Tua daứi: Sụùi truùc coự bao mieõlin nụi tieỏp noỏi nụron goùi laứ xinaựp (0,5 ủieồm)
*Chửực naờng nụron:
- Caỷm ửựng: laứ khaỷ naờng tieỏp nhaọn caực kớch thớch vaứ phaỷn ửựng laùi kớch thớch baống hỡnh thửực phaựt xung thaàn kinh (0,5 ủieồm)
-Daón truyeàn xung thaàn kinh laứ khaỷ naờng lan truyeàn xung thaàn kinh theo moọt chieàu nhaỏt ủũnh (0,5 ủieồm)
Câu 5 (2 điểm)
làm cho xơng có tính đàn hồi và rắn chắc (1 điểm)
cần lu ý chống cong vẹo cột sống (1 điểm)
Câu 6 (2,5 điểm)
A A
B B
ngời nào.
bất kì ngời nào.
II MA TRẬN ĐỀ:
Trang 6III ĐỀ BÀI:
A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ): B TỰ LUẬN (5đ): IV.ĐÁP ÁN: Phần/ Câu Đáp án chi tiết Điểm Họ và tên: ……… Kiểm tra 45 phút Lớp: 8…… Môn: Sinh học Điểm Lời phê
ĐỀ BÀI:
A.TRẮC NGHIỆM (5đ): B TỰ LUẬN (5đ): BÀI LÀM
6
Trang 7
IV.ĐÁP ÁN:
Trang 8
8