1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt theo cktkn có ma trận VL9 2011

6 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ch10: Mô tả đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.. - Ch11: Nêu đợc các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân

Trang 1

Trường THCS Mỹ Thọ ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II

MễN VẬT LÍ 9

I Mục đớch :

1 Kiến thức

-Ch1: Nờu được dấu hiệu chớnh phõn biệt dũng điện xoay chiều với dũng điện một chiều và cỏc tỏc dụng của dũng điện xoay chiều

- Ch2:Nhận biệt được ampe kế và vụn kế dựng cho dũng điện một chiều và xoay chiều qua cỏc kớ hiệu ghi trờn dụng cụ

- Ch3:Nờu được cỏc số chỉ của ampe kế và vụn kế xoay chiều cho biết giỏ trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện ỏp xoay chiều

- Ch4:Nờu được cụng suất điện hao phớ trờn đường dõy tải điện tỉ lệ nghịch với bỡnh phương của điện

ỏp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dõy

- Ch5:Nờu được nguyờn tắc cấu tạo của mỏy biến ỏp

- Ch6:Nờu được điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cỏc cuộn dõy của mỏy biến ỏp tỉ lệ thuận với số vũng dõy của mỗi cuộn và nờu được một số ứng dụng của mỏy biến ỏp

- Ch7:Mô tả đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng trong trờng hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nớc và ngợc lại

- Ch8:Chỉ ra đợc tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ

- Ch9:Nhận biết đợc thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

-Ch10: Mô tả đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu

đ-ợc tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

- Ch11: Nêu đợc các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

- Ch12:Nêu đợc máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim

- Ch13:Nêu đợc mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lới

- Ch14:Nêu đợc sự tơng tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh

- Ch15:Nêu đợc mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau

- Ch16:Nêu đợc đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa

- Ch17 :Nêu đợc kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và đợc dùng để quan sát vật nhỏ

- Ch18:Nêu đợc số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn

- Ch19:Kể tên đợc một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thờng, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu đợc tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu

- Ch20:Nêu đợc chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả đ ợc cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu

- Ch21:Nhận biết đợc rằng khi nhiều ánh sáng màu đợc chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng đợc trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số

ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu đợc ánh sáng trắng

- Ch22:Nhận biết đợc rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

- Ch23:Nêu đợc ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra đợc sự biến đổi năng lợng đối với mỗi tác dụng này

- Ch24 Nêu đợc một vật có năng lợng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác

- Ch25 Kể tên đợc các dạng năng lợng đã học

- Ch 26 Nêu đợc ví dụ hoặc mô tả đợc hiện tợng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lợng đã học

và chỉ ra đợc rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lợng từ dạng này sang dạng khác

- Ch27Phát biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hoánăng lợng

- Ch28 Nêu đợc động cơ nhiệt là thiết bị trong đó có sự biến đổi từ nhiệt năng thành cơ năng Động cơ nhiệt gồm ba bộ phận cơ bản là nguồn nóng, bộ phận sinh công và nguồn lạnh

Trang 2

- Ch29 Nhận biết đợc một số động cơ nhiệt thờng gặp.

- Ch 30Nêu đợc hiệu suất động cơ nhiệt và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là gì

- Ch31 Nêu đợc ví dụ hoặc mô tả đợc thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lợng khác thành điện năng

2 Kĩ năng

- Ch32:Phỏt hiện được dũng điện là dũng điện một chiều hay xoay chiều dựa trờn tỏc dụng từ của chỳng

- Ch33: Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung dõy quay hoặc

cú nam chõm quay

- Ch34:Giải thớch được vỡ sao cú sự hao phớ điện năng trờn dõy tải điện

- Ch35:Mắc được mỏy biến ỏp vào mạch điện để sử dụng đỳng theo yờu cầu

- Ch36:Nghiệm lại được cụng thức 1 1

U n bằng thớ nghiệm

- Ch37:Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến ỏp và vận dụng được cụng thức 1 1

U n

- Ch38:Xác định đợc thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó

- Ch39:Vẽ đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

- Ch40:Dựng đợc ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia

đặc biệt

- Ch41:Xác định đợc tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm

- Ch42:Giải thích đợc một số hiện tợng bằng cách nêu đợc nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào

- Ch43:Xác định đợc một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không

- Ch44:Tiến hành đợc thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen

- Ch45 Vận dụng đợc công thức tính hiệu suất H QA để giải đợc các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt

- Ch46 Giải thích đợc một số hiện tợng và quá trình thờng gặp trên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng

II MA TRẬN:

1/ Phạm vi:Từ tiết 37 đến 69.

2/ Ma trận:

-Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo phõn phối chương trỡnh:

Nội dung số tiếtTổng thuyếtLớ Tỷ lệ

Trọng số của chương Trọng số bàikiểm tra

Chương II Điện từ học

Chương III Quang học

Chương IV Sự bảo toàn

và chuyển húa năng

- Tớnh số cõu hỏi cho chủ đề

Cấp độ Nội dung ( chủ đề ) Trọng

số

Số lượng cõu ( chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

Trang 3

Cấp độ

1,2

( lý

thuyết)

Chương II Điện từ học 10 1,31 1(0,5đ) 0,5

Chương III Quang học 36,4 4,735 4(2đ) 1 (1đ) 3

Chương IV Sự chuyển

hóa và bảo toàn năng

lượng

Cấp độ

3,4

( Vận

dụng )

Chương II Điện từ học 10 1,31 1(0,5đ) 0,5

Chương III Quang học 28,6 3,724 2(1đ) 2 (4đ) 5

Chương IV Sự chuyển

hóa và bảo toàn năng

lượng

3 MA TRẬN ĐỂ

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương II:

Điện từ học Ch

1, Ch3 Ch4, Ch5

Số câu

Số điểm

1 0,5đ

2 1đ

3

1.5đ (15%)

Chương

III:Quang

học

Ch7, Ch9, Ch12

Ch40

Ch18,

Ch20,Ch22

Ch15,Ch16,Ch11,Ch23

Ch42

Số câu

Số điểm

2

1 đ

3 1,5đ

2 4đ

1 1đ

8

7,5đ 75%

Chương

IV: Sự bảo

toàn và

chuyển hóa

năng lượng

Ch25,

Ch26

Ch27,

Ch29

Ch46

Ch28, Ch30

Ch46

Số câu

Số điểm

1 0.5đ

1 0,5đ

2

1đ 10% Tổng số

câu :

Tổng số

điểm

Tỉ lệ

4 2đ 30%

3 1,5đ 25%

5 5,5đ 35%

1 1đ 10%

15 10đ 100%

III/ ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN.

1/ ĐỀ:

Phần: I (5.0 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn.

Caâu 1: Để đo hiệu điện thế xoay chiều người ta dùng dụng cụ gì?

A Am pe kế

Trang 4

B Vơn kế.

C Am pe kế xoay chiều

D Vơn kế xoay chiều

Câu 2: Cơng thức nào sau đây là đúng khi tính cơng suất hao phí điện năng.

A P=U.I

B P=

R

U2

C P=RIt

D P= . 22

U

P

R

Câu 3 : Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:

A Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

B Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

C Góc khúc xạ bằng góc tới

D Gĩc khúc xạ bằng 0

Câu 4: Trên một kính lúp cĩ ghi 2,5x Tiêu cự của thấu kính là;

A 62,5 cm

B 1 cm

C 10 cm

D 100 cm

Câu 5: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua tấm kính màu xanh ta sẽ thu được.

A Một chùm ánh sáng trắng

B Một tia sáng màu trắng

C Một chùm ánh sáng màu xanh

D Một tia sáng màu xanh

Câu 6: Con kì nhơng cĩ thể “đổi màu” cho phù hợp với những vùng cây cĩ màu sắc khác nhau Cĩ thể

giải thích hiện tượng trên bằng câu trả lời nào dưới đây?

A Vì trên da con kỳ nhơng cĩ những vảy màu đen

B Vì trên da con kỳ nhơng cĩ những vảy màu trắng

C Vì trên da con kỳ nhơng cĩ những vảy màu với tất cả các màu

D Do da con kỳ nhơng cĩ thể hấp thụ hết tất cả các ánh sáng màu

Câu 7: Qua thấu kính hội tụ, vật AB có ảnh A’B’ có độ lớn bằng vật Hỏi tiêu cự của thấu kính

trên bằng bao nhiêu? Biết rằng ảnh A’B’ cách thấu kính một khoảng d’=8cm

A f =1cm B f =3cm

C f= 4cm D f= 8cm

Câu 8: Một thấu kính phân kỳ cĩ tiêu cự 25cm Độ dài FF/ là:

A 25cm

B 12,5cm

C 50cm

D 0cm

Câu 9: Vật nào sau đây khơng cĩ cơ năng?

A Xe máy đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang

B Quả bĩng cao su rơi từ trên cao xuống

C Quả bưởi ở trên cây

D Ơ tơ đỗ ở chân dốc

Câu 10: Điểm khác nhau cơ bản của nhà máy điện giĩ điện mặt trời so với các nhà máy điện hạt nhân,

nhà máy nhiệt điện là: Chọn câu trả lời sai

A Khơng cĩ động cơ nhiệt

B Khơng tiêu tốn nhiên liệu

Trang 5

C Khơng làm ơ nhiễm mơi trường.

D Cĩ hiệu suất cao hơn

PHẦN II: – TỰ LUẬN ( 5,0 ĐIỂM )

Câu 1: (1 điểm)

Hãy nêu đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ?

Câu 2:(3 điểm)

Đặt vật sáng AB trước 1 TK phân kỳ có tiêu cự 12 cm và cách TK một khoảng 18 cm sao cho AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính

a> Xác định vị trí và tính chất của ảnh

b> Tính chiều cao của ảnh biết vật cao 6 cm

Câu 3: (1 điểm)

Cho vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ như hình vẽ Hãy vẽ ảnh của vật tạo bởi thấu kính

2/ ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

PH

ẦN: I/ Chọn đúng mỗi câu được 0.5 điểm

PHẦN II: – TỰ LUẬN ( 5,0 ĐIỂM )

Câu 1: (1 điểm)

*Đối với TKHT:

-Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật Khi vật đặt rất xa TK thì ảnh thật có vị trí cách TK một khoảng bằng tiêu cự

- Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

Câu 2:(3 điểm)

a> Xét các cặp tam giác đồng dạng

- Xét OAB OA/B/

- / / / / d/

d h

h OA

OA

B

A

AB

- Xét OIF A/B/F

-

) 2 (

/ /

/ /

/ /

/

/

d f

f

h

h

OA OF

OF B

A

AB F

A

OF

B

A

OI

- Từ (1) và (2) => / f d/

f d

d

=> d/= 7 , 2

12 18

12 18

d

f

f

d

(cm)

- Ảnh nằm cách thấu kính một khoảng 7,2cm

- Ảnh qua thấu kính là ảnh ảo nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật

b> Chiều cao của ảnh

A B

/ O

A B

A/

/

B/ O

I

F

F/

Trang 6

Từ (1) => h/= 6 0 , 8

18

2 , 7 h 

d

Câu 3: (1 điểm)

A

B

/

B/

Ngày đăng: 08/05/2015, 12:00

w