1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề: Tọa độ đường thang trong khong gian

3 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu : HS nắm đợc cách viết PTĐT ở 3 dạng và giải các bài toán liên quan nh : góc , khoảng cách , đờng vuông góc chung ..... Tìm giao điểm P của nó với mp xOy.. Tìm điểm M trên đờng t

Trang 1

Bài 9 : đờng thẳng trong không gian

A Yêu cầu :

HS nắm đợc cách viết PTĐT ở 3 dạng và giải các bài toán liên quan nh : góc , khoảng cách ,

đờng vuông góc chung

B Các ví dụ :

VD 1 : Viết PTCT của đờng thẳng (d) : x 2y 3z 4 0

3x 2y 5z 4 0

− + − =

 + − − =

VD 2 : Lập PTTS, PTCT, PTTQ của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(2; 0; -3) và vuông góc với mp (P) : 2x – 3y + 5z – 4 = 0

VD 3 : Lập PTTS, PTCT, PTTQ của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(2; 0; -3) và vuông góc với 2 đ-ờng thẳng : (d) x y 1 0

4y z 1 0

+ − =

 + + =

 , (d’) :

3x y 4z 1 0 2x 3y z 7 0

− + + =

 + + + =

VD 4 : Lập PTCT của đờng thẳng đi qua điểm M(1; 1; 2) và song song với đờng thẳng (d) :

3x y 2z 7 0

x 3y 2z 3 0

− + − =

 + − + =

VD 5 : Lập PTCT của đờng thẳng đi qua điểm M(1; 1; -2) và song song với mp (P) và vuông góc với đờng thẳng (d) , biết :

(d) : x 1 y 1 z 2

+ = − = − , (P) : x – y – z – 1 = 0

VD 6 : Cho 2 điểm A(0; 0; -3) , B( 2; 0 ; -1) và mp (P) : 3x – 8y + 7z – 1 = 0

a) Tìm tọa độ giao điểm I của đờng thẳng đi qua 2 điểm A, B với mp(P)

b) Tìm tọa độ điểm C nằm trên (P) sao cho tam giác ABC là tam giác đều

VD 7 : Tìm tập hợp tất cả các điểm P trong không gian cách đều 3 điểm A(1; 1; 1), B(-1; 2; 0) và C(2; -3; 2)

VD 8 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp(P) đi qua 3 điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1) và C( 1; 1; 3) Viết PTTS của đờng thẳng (d) đi qua trọng tâm của tam giác và vuông góc với mp đó

VD 9 : Xét vị trí tơng đối của đờng thẳng (d) và mp(P) biết :

a) (d) : 2x 3y 6z 10 0

x y z 5 0

+ + − =

 + + + =

 và (P) : y + 4z + 17 = 0

b) (d) :

x 12 4t

y 9 3t

z 1 t

= +

 = +

 = +

và (P) : y + 4z + 17 = 0

c) (d) : y 1 0

x y z 3 0

− =

 + + − =

 và (P) : x + y – 2 = 0

VD 10 : Hãy tính số đo góc tạo bởi đờng thẳng (d) và mp(P) biết :

(d) :

x 12 4t

y 9 3t

z 1 t

= +

 = +

 = +

và (P) : y + z - 5 = 0

VD 11 : Viết PT đờng thẳng qua A(1; 1; 1) và cắt cả 2 đờng thẳng (d) và (d’) có PT :

(d) : x y z 3 0

y z 1 0

+ + − =

 + − =

 (d’) :

x 2y 2z 9 0

y z 1 0

− − + =

 − + =

VD 12 : Viết PT đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng (∆) và cắt cả 2 đờng thẳng (d1), (d2)

(∆) : x y 1 z 5

− , ( )1

d :

− = + = − , ( )2

x y 4z 3 0

d : 2x y z 1 0

− + − =

 − − + =

VD 13 : Viết PT đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1; 1; 1) và vuông góc với 2 đờng thẳng (a) và (b):

(a) : x y z 3 0

y z 1 0

+ + − =

 + − =

x 2y 2z 9 0

y z 1 0

− − + =

 − + =

HD : (d) có VTCP là tích có hớng của 2 VTCP của (a) và (b)

VD 14 : Viết PTCT của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1; 1; -2) , song song với mp(P) và vuông góc với đờng thẳng (d’) biết :

Trang 2

(d’) : x 1 y 1 z 2

+ = − = − và (P) : x – y – z – 1 = 0

VD 15 : Viết PT của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1; 1; 0), vuông góc với (d’) và cắt (d’’) , với :

(d’) : x 1 y 2 z

− = + =

và cắt (d’’) : x y z 2 0

x 1 0

+ − + =

 + =

VD 16: Viết PT của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(-1; 2; -3) vuông góc với vectơ ar=(6; 2; 3− − ) và cắt đờng thẳng (d) : x 1 y 1 z 3

− = + = −

VD 17 : Xác định vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng (d) và (d’) có PT :

a) (d) :

x 3 2t

y 2 3t

z 6 4t

= − +

 = − +

 = +

(d’) : 4x y 19 0

x z 15 0

+ − =

 − + =

 ; d) (d) : x = -y+1 = z – 1 , (d’) : -x +1 = y-1 = z

b) (d) :

x 1 2t

y 2 t

z 3 3t

= +

 = +

 = − +

và (d’) :

x 2 u

z 1 3u

= +

 = − +

 = +

 c) (d) : 2x y 1 0

x y z 1 0

+ + =

 − + − =

3x y z 3 0 2x y 1 0

+ − + =

 − + =

VD 18 : Cho 2 đờng thẳng song song (d) vầ (d’) có PT :

(d) : x 7 y 5 z 9

+ = − = −

− , (d’) :

− a) Viết PTmp chứa (d) và (d’)

b) Tính khoảng cách giữa (d) và (d’)

VD 19 : Cho hai đờng thẳng (d) và (d’) cắt nhau và có PT :

(d’) : 2x y 1 0

x y z 1 0

+ + =

 − + − =

3x y z 3 0 2x y 1 0

+ − + =

 − − =

 a) Viết PTmp chứa (d) và (d’)

b) Viết PT đờng phân giác của góc tạo bởi (d) và (d’)

VD 20 : Cho hai đờng thẳng (d) và (d’) có PT :

(d’) : x 8z 23 0

y 4z 10 0

+ + =

 − + =

 , (d’) :

x 2z 3 0

y 2z 2 0

− − =

 + + =

 a) Chứng tỏ rằng (d) và (d’) chéo nhau

b) Tính khoảng cách giữa (d) và (d’)

c) Viết PTmp (P) chứa (d) , mp(Q) chứa (d’) sao cho (P) // (Q)

d) Viết PT đờng thẳng song song với Oz và cắt cả 2 đờng (d) và (d’)

VD 21 : Cho hai đờng thẳng (d) và (d’) có PT :

(d’) :

x 1 2t

y 2 t

z 3 3t

= +

 = +

 = − +

, (d’) :

x 2 u

z 1 3u

= +

 = − +

 = +

 a) CMR 2 đờng thẳng (d) và (d’) chéo nhau

b) Tính khoảng cách giữa (d) và (d’)

c) Viết PT đờng vuông góc chung của 2 đờng thẳng (d) và (d’)

VD 22 : Cho hai đờng thẳng (d) và (d’) có PT :

(d’) :

x 2 t

y 1 t

z 2t

= +

 = −

 =

, (d’) : x 2z 2 0

y 3 0

+ − =

 − =

 a) CMR 2 đờng thẳng (d) và (d’) chéo nhau Viết PT đờng vuông góc chung của 2 đờng thẳng (d) và (d’)

b) Viết PT mp cách đều (d) và (d’)

VD 23 : Xác định hình chiếu ( )∆ của đờng thẳng (d) : x y z 5 0

2x 3y z 4 0

− + − =

 + + − =

3x – 2y – z + 15 = 0 ( Mp chứa (d) và vuông góc với (P) : 9x + 11y + 5z – 21 = 0 )

Trang 3

VD 24 : Cho đờng thẳng (d) : x my z m 0

mx y mz 1 0

− + − =

 + − − =

 a) Viết PT hình chiếu (d’) của (d) lên mp Oxy

b) CMR , khi m thay đổi , (d’) luôn tiếp xúc với 1 đờng tròn cố định trong mp Oxy

HD : a) P1 : Sử dụng PP chùm

PP 2 : Khử z từ PTTQ của (d) ta đợc : 2mx – ( m2 – 1)y – m2 – 1 = 0 (*)

c) PP1 : Gọi M(x ; y) là tập hợp các điểm trong mp(xOy) mà (d’) không đi qua với mọi m

⇔(*) vô nghiệm hay ( y + 1)m2 – 2xm – y + 1 = 0 vô nghiệm với mọi m hay x2 + y2 < 1

Ta đi chứng minh (d’) luôn tiếp xúc với đờng tròn (C) : x2 + y2 = 1

PP2 : (*)⇔ 2m2 x 1 m22 y 1 x.cos ysin 1

VD 25 : Viết PT hình chiếu ( )∆ của ( )∆1 : x 7 y 3 z 9

− = − = −

− theo phơng ( )∆2 :

− = − = −

− lên mp : x + y + z + 3 = 0

HD : Đờng thẳng chứa ( )∆1 và song song với ( )∆2 có PT : 2x + y + 4z – 53 =0

VD 26 : Cho đờng thẳng (d) và mp (P) có PT :

(d) :

x 1 2t

y 2 t

z 3t

= +

 = −

 =

, (P) : 2x – y – 2z + 1 = 0

a) Tìm tọa độ các điểm thuộc đờng thẳng (d) sao cho k/c từ mỗi điểm đó đến mp (P) bằng 1

b) Gọi K là điểm đối xứng của điểm I ( 2; -1; 3) qua đờng thẳng (d) Xác định tọa độ K

HD : a) A( 1 + 2t ; 2 – t) ∈( )d , ta có d( A/(P)) = 1 , suy ra t = -2 hoặc t = 4

b) H∈( )d ⇒IHuur⊥uuurd

VD 27 : Cho 2 điểm A( 1; 2; 3) và B( 4; 4; 5)

a) Viết PT đờng thẳng AB Tìm giao điểm P của nó với mp xOy CMR với mọi điểm Q trên

mp xOy , biểu thức | QA – QB | có giá trị lớn nhất khi Q trùng với P

b) Tìm điểm M trên mp xOy sao cho tổng các đọ dài MA + MB nhỏ nhất

HD : a) Vì A, B cùng phía đối với mp xOy nên trong tam giác ABQ có | QA – QB | ≤AB Dấu

“=” xảy ra khi Q trùng P

b) M ( 17/8; 22/8; 0)

VD 28 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 điểm A( 1; 1; 0) và B( 3; -1; 4) và đ ờng thẳng (d) có PT : x 1 y 1 z 2

+ = − = +

− Tìm điểm M trên đờng thẳng (d) sao cho tổng các độ dài MA + MB nhỏ nhất

HD : Gọi A’, B’ là hình chiếu của A, B trên (d) , ta có : AA'.uuuuur r = 0 ⇒A’(0;0; 0) , B’(2; -2;4)

Điểm N chia A’B ‘ theo tỉ số –AA’/BB’ = -1⇒NA 'uuuur= −NB 'uuuur hay N(1; -1; 2)

Ta chứng minh M trùng N Gọi A’’ là điểm nằm trên mp xác định bởi B, (d) và A’’ với B khác phía

đối với (d) và thoả mãn : AA’ = A’A’’ và A’A’’ vuông góc với (d) :

AA ' A ' A '' A ' A ''

BB ' = BB ' ⇒uuuur= − BB ' uuur⇒ thẳng hàng

Vậy : MA + MB = MA’’ + MB ≥A’’B = NA + NB Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M trùng N

Ngày đăng: 08/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w