1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tư chọn vật lý 6

2 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian: 15 phút Điểm Lời phê của giáo viên PHẦN TRẮC NGHIỆM 3đểm : Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.. Câu 1: Nhiệt độ của nước đá đang tan và nhiệt độ của hơi nước

Trang 1

Trường THCS Dương thị Cẩm Vân Ngày tháng năm 2010

Lớp 6a KIỂM TRA VẬT LÝ 6

Họ và tên Thời gian: 15 phút

Điểm Lời phê của giáo viên

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đểm ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Nhiệt độ của nước đá đang tan và nhiệt độ của hơi nước đang sôi là:

A 00C và 370C B 00C và 1000C

C 800C và 1000C D 370C và 1000C

Câu 2: Nhiệt kế nào dưới đây dùng để đo nhiệt độ của băng phiến đang nóng chảy

( Biết nhiệt độ của băng phiến đang nóng chảy là 800C )

A Nhiệt kế y tế B Nhiệt kế thủy ngân

C Nhiệt kế rượu D Cả ba loại nhiệt trên

Câu 3: Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt nhiều tới ít nào sau đây là đúng?

C Lỏng, rắn, khí C Khí, rắn, lỏng

D Khí, lỏng, rắn D Lỏng, khí, rắn

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 4 :a/ 680C ứng với bao nhiêu 0F b/ 3920F ứng với bao nhiêu 0C

Câu 5 (2 điểm):a/ Kể tên các loại nhiệt kế

b/ Nhiệt kế nào dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi?

Câu 6 (2 điểm): Ở 00C khối lượng riêng rượu là 800kg/m3.Tính khối lượng riêng của Rượu ở 400C ( Biết khi nóng thêm 10C thì thể tích của rượu tăng thêm 1 1000thể tích Của rượu ở 00C )

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 15 PHÚT VẬT LÝ 6

Phần trắc nghiệm: Chọn đúng mỗi câu cho 1 điểm

Câu 1: B

Câu 2: B

Câu 3: D

Phần tự luận (7 điểm )

Câu 4:Tính đúng mỗi ý cho 1,5 điểm

a/ 680C ứng với 154,40F

b/ 3920F ứng với 2000C

Câu 5: a/ Kể tên được 4 nhiệt trở lên (1 điểm )

b/ Trả lời đúng : Nhiệt kế thủy ngân ( 1 điểm )

Câu 6: Tính được thể tích của 1 m3 rượu ở 400C là 1+ 40 1

1000=1,04 m3 ( 1 điểm ) Tính được KLR của rượu là 769,23 kg/m3 ( 1điểm )

Ngày đăng: 08/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w