1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra toán 9 15'' chương 1

5 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau.. Một kết quả khác... Em hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau.. Một kết quả khác... Em hãy khoanh tròn đáp án đúng

Trang 1

MÔN ĐẠI SỐ LỚP 9A3

đề 1

BÀI LÀM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm ) Mỗi câu có 4 đáp án A;B;C;D Em hãy khoanh

tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau.

3 − 2 bằng :

A 3 − 2 ; B 3 + 2 ; C 2 − 3 ; D Một kết quả khác.

Câu 2: Biểu thức 2x+ 7 xác định với các giá trị :

A 2

7

≥ −

x ; B 7

2

x ; C 7

2 ≤ x ; D 2 7 ≤ − x Câu 3 : Số có căn bậc hai số học của nó bằng 4 là: A 2 − ; B 16 ; C 16 − ; D 2

Câu 4 : Khai phương tích 12.30.40 được : A 1200 ; B 120 ; C 12 ; D 240

B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau: a) 32 + 50 − 200 b) 6 6 3 1 − 3 1 − +

c) ( )2 2 − 3 − 12 6 3 −

Trang 2

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN Đầm Dơi ngày 09 tháng 10 năm 2008 Họ Tên: BÀI KIỂM TRA 15’ MÔN ĐẠI SỐ LỚP 9A3 đề 2 BÀI LÀM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm ) Mỗi câu có 4 đáp án A;B;C;D Em hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau. Câu 1 : Kết quả: ( )2 3 − 5 bằng : A 3 − 5 ; B 3 + 5 ; C 5 − 3 ; D Một kết quả khác. Câu 2: Biểu thức 2x+ 1 xác định với các giá trị : A 1 2 ≥ − x ; B x≥ − 1 ; C 1

2 ≤ x ; D x≤ 1 Câu 3 : Số có căn bậc hai số học của nó bằng 16 là: A 4 − ; B 4 ; C 256 ; D 32 Câu 4 : Khai phương tích 120.30.4 được : A 120 ; B 1200 ; C 12 ; D 240

B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau: a) 48 + 75 − 300 b) 4 4 3 2 − 3 2 − +

Trang 3

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

BÀI KIỂM TRA 15’ CHƯƠNG I Họ Tên: MÔN HÌNH HỌC LỚP 9A3 Bài 1: ( 3,0 điểm ) Mỗi câu có 4 đáp án a;b;c;d Em hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau Câu 1 : Trong hình vẽ bên thì tgα bằng: a/ 35 ; b/ 45 ;

c/ 35 ; d/ 34 Cu 2: Trong hình vẽ bên cosC bằng : a/ ACBC b/ ABAC

c/ ABBC d/ a và c đúng Câu 3: Trong hình vẽ biết BH = 2cm; HC = 8cm Độ dài AH bằng: a/ 10cm b/ 16cm

c/ 4cm d/ 6cm Bài 2: (7,0 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A có µ 0 B 35 = , AB = 10 Hãy giải ABC ∆

A

5

A

B C

A

Trang 4

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

BÀI KIỂM TRA 15’ CHƯƠNG I * Họ Tên: MÔN HÌNH HỌC LỚP 9A3 Bài 1: ( 3,0 điểm ) Mỗi câu có 4 đáp án a;b;c;d Em hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau Câu 1 : Trong hình vẽ bên thì cotgα bằng: a/ 43 ; b/ 54 ;

bằng:

a/ 12cm b/ 2cm c/ 4cm d/ 32cm

Bài 2: (7,0 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A có C 55µ = 0,

A

5

A

B C

A

4

Trang 5

Ngày đăng: 08/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w