1,5điểm Một nguyờn tố X cú thể tạo thành với Al hợp chất kiểu AlaXb, phõn tử gồm 5 nguyờn tử, khối lượng phõn tử 150 đvC.. Xỏc định X, gọi tờn hợp chất AlaXb.. Phân tử khối của hợp chất
Trang 1TRƯỜNG THCS DIỄN ĐỒNG
đề thi chọn học sinh Giỏi trờng lớp 8
Môn: hóa học ( vòng i) NĂM HỌC : 2010-2011 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Cõu 1 (1,5điểm)
Một nguyờn tố X cú thể tạo thành với Al hợp chất kiểu AlaXb, phõn tử gồm 5 nguyờn tử, khối lượng phõn tử 150 đvC Xỏc định X, gọi tờn hợp chất AlaXb
Câu 2 : (1,5 điểm)
Một hợp chất đợc hình hành từ 3 nguyên tố , khối lợng của nguyên tố C là 2,4 gam, nguyên tố H là 0,6 g, nguyên tố O là 1,6 g Phân tử khối của hợp chất này
là 46 Tìm CTHH của hợp chất đó ?
Câu 3: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số phân tử các chất trong mỗi phản ứng:
a, N2O5 + H2O HNO3
b, Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O
c, FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
d, Fe(OH)y + H2SO4 Fex(SO4)y + H2O
Câu 4 (2 điểm):
Cho 1 luồng khí H2 đi qua 3,2 gam CuO nung nóng ở nhiệt độ cao sau một thời gian phản ứng thu đợc chất rắn có khối lợng 2,688 gam Hãy tính hiệu suất của phản ứng khử CuO.
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho hơi nớc đi qua than nóng đỏ thu đợc 3,92 lít khí A (ở đktc) Cho A phản ứng vừa đủ với 25,2 g oxit kim loại sắt thu đợc chất rắn B Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a Tính phần trăm khối lợng các khí trong A.
b Xác định công thức hoá học của oxit sắt.
H
Họ và tờn học sinh: ……… Số bỏo danh: …………
TRƯỜNG THCS DIỄN ĐỒNG
Hớng dẫn chấm thi chọn học sinh GiỏI TRờng
năm học 2010-2011 - Môn hóa học 8 Cõu 1: (1,5đ)
27a + Xb = 150
a + b = 5
Biện luận a, b X
Chọn a = 2; b = 3; X = 16 (S)
Trang 2Tờn: nhụm sunfua
Câu 2 : (1,5 điểm) Một hợp chất đợc hình hành từ 3 nguyên tố , khối lợng
của nguyên tố C là 2,4 gam , nguyên tố H là 0,6 g , nguyên tố O là 1,6 g
Phân tử khối của hợp chất này là 46 Tìm CTHH của hợp chất đó ?
Câu 2:
- Giả sử CTHH của hợp chất phảI tìm có dạng CxHyOz
- Theo bài ra ta có 12x + y + 16z = 46 Ta có:
1 : 6 : 2 1 , 0 : 6 , 0 : 2 , 0 :
:
) ( 1 , 0 16
6
,
1
) ( 6 , 0 1
6
,
0
) ( 2 , 0 12
4
,
2
z y
x
mol z
mol y
mol x
Vậy CTHH phải tìm có dạng (C2H6O)n = 46
n =1 CTHH là C2H6O
0,25 0,25
0,5
0,5
Câu 3: (2,5điểm) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau, cho biết tỉ lệ số phân tử các chất
trong mỗi phản ứng sau:
a, N2O5 + H2O HNO3
b, Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O
c, FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
d, Fe(OH)y + H2SO4 Fex(SO4)y + H2O
Câu 3: 2,5điểm
a N2O5 + H2O 2HNO3
Số phân tử N2O5 : Số phân tử H2O : Số phân tử HNO3 = 1: 1 : 2 … 0,5
b Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Số phân tử Fe2O3 : Số phân tử HCl : Số phân tử FeCl3 : Số phân tử H2O
= 1: 6 : 2 : 3 … 0,5
c 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Số phân tử FeS2 : Số phân tử O2 : Số phân tử Fe2O3 : Số phân tử SO2
= 4 : 11 : 2 : 8 … 0,5
d xFe(OH)y + y H2SO4 Fex(SO4)y +( xy/2 + y)H2O
Tỷ lệ số phân tử Fe(OH)y : Số phân tử H2SO4 : Số phân tử Fex(SO4)y : Số phân tử H2O =
x : y : 1 : xy/2+y … 1,0
gian phản ứng thu đợc chất rắn có khối lợng 2,688 gam Hãy tính hiệu suất của phản ứng khử CuO
Câu 4:
Ta có mCuO= 3,2 g
PTPƯ : CuO + H2 t o Cu + H2O … 0,25
1mol 1mol 1mol
Ta có khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng giảm so với ban đầu là :
3,2 - 2,688 = 0,512 (g) … 0,25
Đây cũng chính là khối lợng nguyên tố Oxi đã bị mất đi do phản ứng khử
mO= 0,512 nÔ = 0,032 mol nCuO(bị khử) = nCu= 0,032 mol … 0,5
mCuttế = 0,032 64 = 2,048(g) mà theo lý thuyết 3,2 gam CuO bị khử hoàn toàn sẽ thu
đ-ợc 2,56 gam Cu … 0,5
Ta có H = 22,,04856 100 = 80% … 0,5
Câu 5: (2,5 điểm) Cho hơi nớc đi qua than nóng đỏ thu đợc 3,92 lít khí A (ở đktc) Cho A
phản ứng vừa đủ với 25,2 g oxit kim loại sắt thu đợc chất rắn B Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Tính phần trăm khối lợng các khí trong A
b Xác định công thức hoá học của oxit sắt
Trang 3C©u 5: 2,5 ®iÓm
a Gäi CTHH cña oxit s¾t lµ FexOy
C + H2O CO + H2 (1)
FexOy + yCO xFe + yCO2 (2)
FexOy + yH2 xFe + yH2O (3) … 0,5 Theo (1) hçn hîp A gåm CO vµ H2 §Æt sè mol CO lµ a mol => nH2 = nCO= a mol … 0,25
Ta cã 2a = 3,92/22,4 = 0,175 mol => mCO = 0,175.28 = 4,9 g
mH2 = 0,175.2 = 0,35 g … 0,25
%mCO = 4,9.100/(4,9+0,35) = 93,33%
%mH2 = 6,67% … 0,25
b Theo (2) nCO2 = nCO = 0,175 mol
Theo (3) nH2O = nH2 = 0,0175 mol
Theo §LBTKL … 0,25
mFexOy + mCO+ mH2 = mFe + mCO2 + mH2O
=> mFe = 25,2 + 4,9 + 0,35 – (0,175.44 + 0,175.18) = 19,6 g … 0,25
mO = 25,2 – 19,6 = 5,6 g … 0,25
x : y = 19,6/56:5,6/16 = 1:1 … 0,25 VËy CTHH cña oxit s¾t lµ FeO … 0,25