-Vật liệu cho ngành công nghiệp xây dựng.
Trang 1Trường: THPT Trần Văn Thời Đáp án đề kiểm tra một tiết
ĐỀ I
I Trắc nghiệm: 3,0 điểm.(Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).
II Tự luận: 7,0 điểm
1
(1,5 điểm)
Vai trò của ngành công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân:
- Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tê
- Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tê khác
- Củng cố an ninh quốc phòng
- Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
- Làm thay đổi sự phân công lao động và giảm sự chênh lệch về trình độ …
- Sản xuất ra các sản phẩm mới, tạo khả năng mở rộng sản xuất, thị trường lao đông
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 2
(2,5 iểm)
a Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp: Trung tâm công nghiệp.
- Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi
- Bao gồm nhiều khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp …
- Có các xí nghiệp nòng cốt (hay hạt nhân)
- Có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ
b Ngành công nghiệp hóa chất được coi là ngành công nghiệp mũi nhọn trong hệ thống các ngành công nghiệp vì:
- Tạo ra nhiều sản phẩm mới, chưa từng có trong tự nhiên
- Bổ sung cho các nguồn nguyên liệu tự nhiên
- Có giá trị sử dụng cao trong đời sống xã hội
- Tận dụng phê liệu của các ngành khác -> tạo sản phẩm đa dạng, phong phú
- Góp phần vào việc sử dụng các TNTN hợp lí và tiêt kiệm hơn
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 3
(3,0 điểm) a Xử li số liệu đúngNăm 1950 1960 1970 1980 1990 2003
b Vẽ biểu đô chính xác, đẹp, đơn vị rõ ràng.
c Nhận xét: Tốc độ tăng trưởng nhanh, từ 1950 - 2003 (dẫn chứng).
*Giải thich:
-Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, nhất là ngành công nghiệp cơ khí
-Vật liệu cho ngành công nghiệp xây dựng
0.5
1.5 0.5 0,25 0,25
…… HẾT……
Trang 2Trường: THPT Trần Văn Thời Đáp án đề kiểm tra một tiết
ĐỀ II
I Trắc nghiệm: 3,0 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).
II.Tự luận: 7,0 điểm
1
(1,5 điểm)
Vai trò của ngành công nghiệp cơ khi và điện tử – tin học:
- Cơ khí:
+ Là quả tim của công nghiệp nặng + Sản xuất công cụ, thiêt bị, máy móc cho các ngành kinh tê
+ Sản xuất các sản phẩm tiêu dùng đáp ứng nhu cầu xã hội + Nâng cao năng suất lao động
- Điện tử – tin học:
+ Là ngành kinh tê mũi nhọn của nhiều quốc gia +Là thước đo trình độ phát triển kinh tê – kĩ thuật của nhiều quốc gia trên thê giới
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
Câu 2
(2,5 điểm)
a So sánh đặc điểm của công nghiệp với nông nghiệp:
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp: Đặc điểm của sản xuất nông nghiệp:
-Tư liệu sản xuất: Máy móc, kĩ thuật
- Đối tượng: Các tài nguyên thiên nhiên
- Tính chất: Tập trung (lao động, sản phẩm )
- Tư liệu sản xuất:Đất trồng -Đối tượng: Cây trồng và vật nuôi
- Tính chất phân tán: Tập trung lao động ít, tạo ra sản phẩm nhất định
Nếu HS không lập bảng so sánh trừ 0,25 điểm.
b.Ngành công nghiệp dệt – may phân bố ở nhiều nước, kể cả các nước đang
phát triển vì:
- Giải quyêt việc làm (lao động nữ)
- Thúc đẩy nông nghiệp và các ngành công nghiệp nặng phát triển
- Vốn đầu tư ít, thu hồi vốn nhanh
- Ít gây ô nhiễm môi trường
0.5 0.5
0.5
0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3
(3,0 điểm)
a Xử li số liệu đúng
b Vẽ biểu đô chính xác, đẹp, đơn vị rõ ràng.
c Nhận xét: Tốc độ tăng trưởng nhanh , từ 1950 – 2003 (dẫn chứng).
* Giải thích:
-Sản phẩm là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp hiện đại, đẩy mạnh tiên bộ
khoa học kĩ thuật
-Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh cho con người
0.5
1.5 0.5 0,25 0,25
…… HẾT…….