1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề KT 45'''' Đại 10NC ( HKII -tiết 76)

3 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút môn toán (Đại số - Tiết 76)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống kê điểm kiểm tra học kì I môn Văn của 48 học sinh của lớp 11A, ngời thống kê thu đợc bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp nh tần suất ghép lớp nh sau: Lớp Giá trị đại diện Tần

Trang 1

Đề kiểm tra 01 tiết môn toán (Đại số  Tiết 76 theo PPCT)

Học Kỳ II Đề chẵn Bài 1 Thống kê điểm kiểm tra học kì I môn Văn của 48 học sinh của lớp 11A, ngời thống kê thu đợc bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp nh tần suất ghép lớp nh sau:

Lớp Giá trị đại diện Tần số Tần suất (%)

N = 48 a) Kẻ lại bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp trên, sau đó điền tiếp các số vào các chỗ trống– tần suất ghép lớp nh

( … ) ở cột giá trị đại diện, cột tần số và cột tần suất (chính xác đến hàng phần chục).

b) Vẽ biểu đồ tần suất hình quạt (yêu cầu nêu cách vẽ).

c) Tính số điểm trung bình (chính xác đến hàng phần trăm).

d) Tính phơng sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).

Bài 2 Số liệu sau đây cho ta lãi ( quy tròn ) hàng tháng của một cửa hàng trong năm 2009

Đơn vị là triệu đồng.

a) Tìm số trung vị và mốt.

b) Tìm phơng sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn)

-Đề kiểm tra 01 tiết môn toán (Đại số  Tiết 76 theo PPCT)

Học Kỳ II Đề lẻ Bài 1 Thống kê điểm kiểm tra học kì I môn Văn của 48 học sinh của lớp 11A, ngời thống kê thu đợc bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp nh tần suất ghép lớp nh sau:

Lớp Giá trị đại diện Tần số Tần suất (%)

N = 48 a) Kẻ lại bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp trên, sau đó điền tiếp các số vào các chỗ trống– tần suất ghép lớp nh

( … ) ở cột giá trị đại diện, cột tần số và cột tần suất (chính xác đến hàng phần chục).

b) Vẽ biểu đồ tần suất hình quạt (yêu cầu nêu cách vẽ).

c) Tính số điểm trung bình (chính xác đến hàng phần trăm).

d) Tính phơng sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).

Bài 2 Số liệu sau đây cho ta lãi ( quy tròn ) hàng tháng của một cửa hàng trong năm 2009

Đơn vị là triệu đồng.

a) Tìm số trung vị và mốt.

b) Tìm phơng sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn)

ĐáP áN Và BIểU ĐIểM Đề kt( Tiết 76 II.) Đề chẵn Bài 1

a)

Điền đúng mỗi dấu ( … ợc 0,2 điểm ) đ Lớp Giá trị đại diện Tần số Tần suất (%)

N = 48 b) Cách vẽ :

Lớp thứ nhất [0,0; 2,0) chiếm

48

4

=

37,5%

8,3%

12,5%

25%

[8,0; 10)

[2,0; 4,0)

[0,0; 2,0) [6,0; 8,0)

16,7%

[4,0; 6,0)

Trang 2

1

= 8,3 % của kích thớc mẫu

Do đó, hình quạt tơng ứng sẽ chiếm

12

1

hình tròn.

Số đo góc của hình quạt này là

12

1

360 0 = 30 0

Ta dùng thớc đo góc để dựng hình quạt nói trên Tơng tự, ta dựng hình quạt cho các lớp còn lại Hình vẽ gồm bốn hình quạt có số đo góc lần lợt là

30 0 ,45 0 ,60 0 , 90 0 ,135 0 là biểu đồ tần suất hình quạt cần vẽ 

c) Ta có x 

m 1

i n i x i N

1

=

5 1

i i i x n 48

1

= 308

48

1

 6,42 (điểm)

d) * Ta có s2 

m 1 i

2 i

i x n N

1

m 1

x n N

1

5 1 i

2 i

i x

n 48

1

2 

5 1

i n i x i 48

1

= 2304 

48

2 ( 308 ) 48

1

6,826

* Ta có s  s 2  2,613

Bài 2

a)

Mẫu số liệu đợc viết lại dới dạng bảng 7

* Ta có N= 12 Số liệu thứ 6 là 16, số liệu thứ 7 là 17

Do đó số trung vị là Me = 16 , 5

2

17 16

* Giá trị có tần số lớn nhất là 18

Do đó, mốt của MSL là Mo = 18

b) s2 =

m 1 i

2 i

i x

n N

1

m 1

x n N

1

7 1 i

2 i

i x

n 12

1

2 

7 1

i n i x i 12

1

= 3190 

12

2 ( 194 ) 12

1

 4,472

* Độ lệch chuẩn : s = s 2  2,115

ĐáP áN Và BIểU ĐIểM Đề kt( Tiết 76 II.) Đề lẻ Bài 1

…) đ ợc 0,2 điểm

Lớp Giá trị đại diện Tần số Tần suất (%)

N = 48 b)

Cách vẽ : Lớp thứ nhất [0,0; 2,0) chiếm

48

18

=

8 3

= 37,5 % của kích thớc mẫu

Do đó, hình quạt tơng ứng sẽ chiếm

8

3

hình tròn.

Số đo góc của hình quạt này là

8

3

360 0 = 135 0

Ta dùng thớc đo góc để dựng hình quạt nói trên.

37,5%

8,3%

12,5%

25%

[2,0; 4,0)

[8,0; 10)

[0,0; 2,0) [4,0; 6,0)

16,7%

[6,0; 8,0)

Trang 3

Tơng tự, ta dựng hình quạt cho các lớp còn lại Hình vẽ gồm bốn hình quạt có số đo góc lần lợt là

135 0 ,90 0 ,60 0 , 45 0 ,30 0 là biểu đồ tần suất hình quạt cần vẽ 

c) Ta có x 

m 1

i n i x i N

1

=

5 1

i i i x n 48

1

= 172

48

1  3,58 (điểm)

d) * Ta có s2 

m 1 i

2 i

i x n N

1

m 1

x n N

1

5 1 i

2 i

i x

n 48

1

2 

5 1

i n i x i 48

1

= 944 

48

2 ( 172 ) 48

1

6,826

* Ta có s  s 2  2,613

Bài 2

a)

Mẫu số liệu đợc viết lại dới dạng bảng 7

* Ta có N= 12 Số liệu thứ 6 là 16, số liệu thứ 7 là 17

Do đó số trung vị là Me = 16 , 5

2

17 16

* Giá trị có tần số lớn nhất là 17

Do đó, mốt của MSL là Mo = 17

b) s2 =

m 1 i

2 i

i x

n N

1

m 1

x n N

1

7 1 i

2 i

i x

n 12

1

2 

7 1

i n i x i 12

1

= 3116 

12

2 ( 192 ) 12

1

 3,667

* Độ lệch chuẩn : s = s 2  1,915

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1  hình tròn. - Đáp án đề KT 45'''' Đại 10NC    ( HKII -tiết 76)
1 hình tròn (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w