b, Tính số trung bình cộng c, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.. Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.. b Chứng minh BD là đường trung trực của AE.. c So sánh DA với DC.
Trang 1Đề thi khảo sát chất lượng giữa kì II Môn toán 7 – năm học 2010-2011 I/ Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vao chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Điểm số của một kì thi học sinh giỏi toán lớp 7 ở trường A được liệt kê trong
bảng sau :
Tần số của điểm 7 là :
A/ 7 B/ 3 C/ Bảo, Hải , Đạt D/ 3
10
Câu 2: Mốt của dấu hiệu trên là :
A/ Chi B/ 9 C/ 7 D/ 3
Câu 3: Điểm trung bình của mỗi HS ở dấu hiệu trên là:
Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức - 3xy2?
A/ - 3x2y B/ 2(xy)2 C/ - 2
3y x(-y) D/ - 3xy
Câu 5: Giá trị biểu thức M = - 3x2y3 tại x = - 1 ; y = - 1 là :
A/ 3 B/ - 3 C/ 18 D/ - 18
Câu 6: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một
tam giác vuông?
A 3 cm, 9 cm, 14 cm B 2 cm, 3 cm , 5 cm
C 4 cm, 9 cm, 12 cm D 6 cm, 8 cm, 10 cm.
Câu 7: ∆ABC cân tại A có A = 50 0 thì góc ở đáy bằng:
A 50 0 B 55 0 C 65 0 D 70 0
Câu 8 Tam giác ABC có các số đo như trong hình 2, ta có ∠ A = 65 0 , ∠ C = 60 0
A/ BC > AB > AC B/ AB > BC > AC
C/ AC > AB > BC D/ BC > AC > AB.
II,Tự luận :
C âu 1
Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh ghi lại trong bảng sau
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
a, Lập bảng tần số
b, Tính số trung bình cộng
c, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Câu 2: Câu 11: (3,5 điểm) Cho ∆ΑΒΧ (Â = 90 0 ) ; BD là phân giác của góc B (D ∈ AC).
Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.
a) Chứng minh DE = BE.
b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE.
c) So sánh DA với DC.
Câu 3: Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18 2
Trang 2Đáp án và biểu điểm
I/ Phần trắc nghiệm
Mỗi câu đúng – 0,25 Đ
II,Tự luận :
Câu 1:
a/ (1đ)
b/ x =
30
3 14 4 10 8 9 8 8 3 7 4
.
= 8,63 (1đ)
c/ (1,5đ)
Câu 3:
- vẽ hình đúng 0,5 đ
- a/ 1đ
- b/ 1đ
- c/ 1đ
Câu 3 (1 đ)
: Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 16
2
=>
8
1 24
4 1 32
4
2+ y = + y =
=> y=
2 1
=>x=
3 16
O
n
t
3 4 8
5 7 8 9 10 14
A
B
C E
D