- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của biến đó trong B.. -Nhân các kết quả vừa tìm đ ợc với nhau... Nêu qui tắc chia đa thức A cho đơn thức B?. Hai ví dụ trên thể hiệ
Trang 2 Nêu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
- Tính : 12xy3 : 3xy2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm đ ợc với nhau
Trang 4Thực hiện phép chia :
(12xy3 – 7x2y5 ) : 3xy2
Trang 5TiÕt 16 - B i 11 à
Trang 6( 12xy 3 – 7x 2 y 5 ) : 3xy 2 = (12xy 3 : 3xy 2 ) + ( - 7 x 2 y 5 : 3xy 2 )
1/.Qui tắc:
trống trong bài toán sau :
= … + …
= 4y +
) 3
7 ( − xy3
= 4y -
3 3
7
xy
Trang 7*Ví dụ 2 :
Tính : ( 24x3y2 + 18x4y5 - 5x3y6) : 6x3y
= (24x3y2 : 6x3y) + (18x4y5 :6x3y)+ (-5x3y5 : 6x3y)
= 4y + 3xy4 - 5/6y5
Trang 8 Nêu qui tắc chia đa thức A
cho đơn thức B ?
Hai ví dụ trên thể hiện qui tắc chia đa thức cho đơn thức.
Trang 9Qui tắc :
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B,
các kết quả với nhau (trường hợp các
Trang 102/ Áp dụng:
BT64 (SGK) : Làm tính chia :
(-2x5 + 3x2 -4x3) : 2x2
?2
Khi t/h phép chia ( 4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
Bạn Hoa viết :
4x4 – 8x2y2 + 12x5y = -4x2 ( -x2 + 2y2 -3x3y)
Nên(4x4 – 8x2y2 + 12x5y ) : (-4x2) = - x2 + 2y2 -3x3y
Em nhận xét xem Bạn Hoa giải đúng hay sai?
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức.
Linh hoạt sử dụng qui tắc trên