1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT MON TOAN TỈNH CÀ MAU 2010 - 2011

15 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 503,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông... Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai... Luyện tập Tthành nhân tử bằng phương 11&12 : Phân tích đa thức pháp n

Trang 1

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

NĂM HỌC 2009-2010

Học kì I

19 tuần

76 tiết

SH: 16 tuần đầu 3 tiết/T = 48 tiết

3 tuần sau 4 tiết/T =

12 tiết

76 tiết

ĐS: 14 tuần đầu 2 tiết/T=28 tiết

5 tuần sau 3 tiết/T =

15 tiết

76 tiết

ĐS: 15 tuần đầu

2 tiết/T=30 tiết

4 tuần sau 3 tiết/T

= 12 tiết

76 tiết

ĐS: 2 tuần đầu 3 tiết/T=6 tiết

2 tuần giữa 1 tiết/T= 2tiết

15 tuần cuối 2 tiết/T = 30 tiết

Hình: 16 tuần đầu1 tiết/T = 16 tiết

3 tuần sau0 tiết/T=0

tiết

Hình: 14 tuần đầu2 tiết/T = 28tiết

5 tuần sau1 tiết/T=5

tiết

Hình: 15 tuần đầu2 tiết/T = 30

tiết

4 tuần sau1 tiết/T=4 tiết

Hình: 2 tuần đầu

1 tiết/T=2 tiết

2 tuần giữa 3 tiết/T= 6tiết

15 tuần cuối 2 tiết/T = 30 tiết

Học kì II

18 tuần

72 tiết SH: 15 tuần đầu 3

tiết/T = 45 tiết

3 tuần sau 4 tiết/T =

12 tiết

72 tiết

ĐS: 14 tuần đầu 2 tiết/T=28 tiết

4 tuần sau 1 tiết/T =

4 tiết

72 tiết

ĐS: 14 tuần đầu

2 tiết/T=28 tiết

4 tuần sau 1 tiết/T

= 4 tiết

18 tuần 2 tiết/T

= 36 tiết

Hình: 15 tuần đầu1 tiết/T = 15 tiết

3 tuần sau0 tiết/T=0

tiết

Hình: 14 tuần đầu2 tiết/T = 28tiết

4 tuần sau3 tiết/T=12 tiết

Hình: 14 tuần đầu2 tiết/T = 28

tiết

4 tuần sau3 tiết/T=12 tiết

18 tuần 2 tiết/T

= 36 tiết

1

ĐẠI

T 1: Tập hợp Phần tử của tập

hợp

T 2: Tập hợp các số tự nhiên

T 3: Ghi số tự nhiên

T 1 : Tập hợp Q các số hữu tỉ

T 2 : Cộng, trừ số hữu tỉ

T 1 : Nhân đơn thức với đa

thức

T 2 : Nhân đa thức với đa

thức

T 1 :§1.Căn bậc hai

T 2&3:§2.Căn thức bậc hai

và hằng đẳng thức 2

A

= A Luyện tập

HÌNH T 1: Điểm.Đường thẳng TLuyện tập 1&2 : Hai góc đối đỉnh T T 1 2 : Tứ giác : Hình thang

T 1 :§1 Một số hệ thức về

cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Trang 2

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

2

ĐẠI

T 4&5: Số phần tử của một tập

hợp Tập hợp con Luyện tập

T 6 : Phép cộng và phép nhân

T 3 :Nhân, chia số hữu tỉ

T 4 : Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

T 3 : Luyện tập

T 4 : Những hằng đẳng thức

đáng nhớ

T 4&5 :§3 Liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương.Luyện tập

T 6 :§4 Liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

HÌNH

T 2 : Ba điểm thẳng hàng T 3&4 : Hai đường thẳng

vuông góc Luyện tập T T 3 4 : Hình thang cân : Luyện tập

T 2 :§1 Một số hệ thức về

cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tiếp)

3

ĐẠI

T 7&8 : Luyện tập

T 9: Phép trừ và phép chia

T 5 : Luyện tập

T 6 : Lũy thừa của một số hữu

tỉ

T 5 : Luyện tập

T 6 : Những hằng đẳng thức

đáng nhớ (tiếp)

T 7 : Luyện tập

HÌNH

T 3 : Đường thẳng đi qua 2

điểm Tđường thẳng cắt hai đường 5 : Các góc tạo bởi một

thẳng

T 6 : Hai đường thẳng song

song

T 5 : Đường trung bình của

tam giác

T 6 : Đường trung bình của

hình thang

T 3&4 : Luyện tập

T 5 :§2 Tỉ số lượng giác

của góc nhọn

4

ĐẠI

T 10&11: Luyện tập

T 12 : Lũy thừa với số mũ tự

nhiên Nhân hai lũy thừa cùng

cơ số

T 7&8 : Lũy thừa của một số

hữu tỉ (tiếp) Luyện tập T 7-8 : Luyện tập T 8 :§5 Bảng căn bậc hai

HÌNH Tthẳng hàng 4 : Thực hành trồng cây

T 7 : Luyện tập

T 8 : Tiên đề Ơclít về đường

thẳng song song

T 7 : Luyện tập

T 8 : Dựng hình bằng thước

và compa -Dựng hình thang

T 6&7 : Luyện tập

T 8 :§3 Bảng lượng giác

5

ĐẠI

T 13 : Luyện tập

T 14: Chia hai lũy thừa cùng cơ

số

T 15 : Thứ tự thực hiện các phép

tính Ước lượng kết quả phép tính

T 9&10: Tỉ lệ thức Luyện tập

T 9 : Phân tích đa thức thành

nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

T 10 : Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

T 9&10 :§6 Biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập

HÌNH T 5 : Tia

T 9 : Luyện tập

T 10 : Từ vuông góc đến song

song

T 9 : Luyện tập

T 10 : Đối xứng trục

T 9-10 : Luyện tập

Trang 3

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

6

ĐẠI

T 16&17: Luyện tập

* Ôn tập

T 11&12 : Tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau Luyện tập Tthành nhân tử bằng phương 11&12 : Phân tích đa thức

pháp nhóm các hạng tử

Luyện tập

T 11&12:§6 Biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

Luyện tập

HÌNH T 6 : Luyện tập T T 11 12 : Luyện tập : Định lí

T 11 : Luyện tập

T 12 : Hình bình hành

T 11-12 :§4 Một số hệ thức

về cạnh và góc trong tam giác vuông

7

ĐẠI

T 18 : Kiểm tra 1 tiết

T 19: Tính chất chia hết của

một tổng

T 20: Dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5

T 13&14 : Số thập phân hữu

hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Luyện tập

T 13&14 : Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp Luyện tập

T 13&14 §8 Rút gọn biểu

thức chứa căn thức bậc hai.Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết (Số học 6)

HÌNH T 7 : Đoạn thẳng T T 13 : Luyện tập

14 : Ôn tập chương I

T 13 : Luyện tập

T 14 : Đối xứng tâm

T 13&14 : Luyện tập

8

ĐẠI

T 21: Luyện tập

T 22: Dấu hiệu chia hết cho 3,

cho 9

T 23 : Luyện tập

T 15&16 : Làm tròn số Luyện

T 16 : Chia đa thức cho đơn

thức

T 15 :§9 Căn bậc ba

T 16:Ôn tập chương I

1 tiết (Hình học 7)

HÌNH T 8 : Độ dài đoạn thẳng T T 15 16 : Ôn tập chương I (tt) : Kiểm tra chương I

T 15: Luyện tập

T 16: Hình chữ nhật

T 15-16 :§5 Ứng dụng thực

tế các tỉ số lượng giác

Thực hành ngoài trời

9

ĐẠI

T 24 :Ước và bội

* Luyện tập

T 25 : Số nguyên tố Hợp số

Bảng số nguyên tố

T 17 : Số vô tỉ Khái niệm về

căn bậc hai

T 18 : Số thực

T 17&18 : Chia đa thức một

biến đã sắp xếp Luyện tập T T 17 18 Ôn tập chương I(tt) : Kiểm tra chương I

Kiểm tra

1 tiết (Đại số 9)

HÌNH T 9 : Khi nào thì AM + MB =

AB Ttam giác 17 : Tổng ba góc của một

T 18 : Luyện tập

T 17 : Luyện tập

T 18 : Đường thẳng song

song với một đường thẳng cho trước

T 17-18 : Ôn tập chương I

(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

Trang 4

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

10

ĐẠI

T 26 : Luyện tập

T 27 : Phân tích một số ra thừa

số nguyên tố

T 28: Luyện tập

T 19: Luyện tập

T 20: Ôn tập chương I (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)

T 19&20: Ôn tập chương I T 19&20:§1 Nhắc lại, bổ

sung các khái niệm về hàm số Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết

(Hình học 9)

HÌNH

T 20: Hai tam giác bằng nhau

T 19: Luyện tập

T 20: Hình thoi

T 19 : Kiểm tra 1 tiết

(Chương I)

T 20: §1 Sự xác định đường

tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

11

ĐẠI

T 29&30:Ước chung và bội

chung Luyện tập

T 31: Ước chung lớn nhất

T 21 : Ôn tập chương I (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )(tt)

T 22 : Kiểm tra 45’(chương I)

T 21: Kiểm tra 45’ (Chương

I)

T 22: Phân thức đại số

T 21&22 : §2 Hàm số bậc

nhất Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 7)

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 8)

HÌNH

T 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ

dài T T 21 22: Luyện tập : Trường hợp bằng nhau

thứ nhất của tam giác (c-c-c)

T 21: Luyện tập

T 22: Hình vuông

T 21 : Luyện tập

T 22 : §2 Đường kính và

dây của đường tròn

12

ĐẠI

T 32&33 : Luyện tập

T 34: Bội chung nhỏ nhất

T 23 : Đại lượng tỉ lệ thuận

T 24 : Một số bài toán về đại

lượng tỉ lệ thuận

T 23 : Tính chất cơ bản của

phân thức

T 24 : Rút gọn phân thức

T 23&24: §3 Đồ thị của

hàm số y = ax + b (a0) Luyện tập

HÌNH

T 12: Trung điểm của đoạn

thẳng T 23&24: Luyện tập T T 23 24 : Luyện tập : Ôn tập chương I

T 23 : Luyện tập

T 24 : §3 Liên hệ giữa dây

và khoảng cách từ tâm đén dây

13

ĐẠI

T 35&36 : Luyện tập

T 37: Ôn tập chương I

T 25: Luyện tập

T 26: Đại lượng tỉ lệ nghịch

T 25: Luyện tập

T 26: Quy đồng mẫu thức

của nhiều phân thức

T 25&26:§4.Đường thẳng

song song và đường thẳng cắt nhau.Luyện

1 tiết

(Hình học 8)

HÌNH

thứ hai của tam giác (c-g-c)

T 26: Luyện tập 1

* Ôn tập chương I (tt)

T 25: Kiểm tra Chương I

* Luyện tập

T 25: §4 Vị trí tương đối

của đường thẳng và đường tròn

14 ĐẠI

T 38: Ôn tập chương I (tt)

T 39: Kiểm tra 45’ (Chương I)

T 40: Làm quen với số nguyên

âm

T 27&28 : Một số bài toán về

đại lượng tỉ lệ nghịch Luyện tập

T 27 : Luyện tập

T 28 : Phép cộng các phân

thức đại số

T 27&28: §5 Hệ số góc

của đường thẳng

y = ax + b Luyện tập Kiểm tra 1 tiết

Trang 5

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

HÌNH

T 28 : Ôn tập học kì I

T 26: Đa giác – Đa giác đều

T 27: Diện tích hình chữ nhật

T 26&27: §5 Các dấu hiệu

nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Luyện tập

(Số học 6)

15

ĐẠI T T 41 42&43: Tập hợp Z các số nguyên : Thứ tự trong Z Luyện

tập

T 29&30: Hàm số Luyện tập

* Ôn tập

T 29: Luyện tập

T 30: Phép trừ các phân thức

đại số

T 29: Ôn tập chương II

* Kiểm tra chương II

Kiểm tra

1 tiết

(Hình học 6) Kiểm tra

1 tiết (Đại số 9)

HÌNH T 14: Kiểm tra 45’ (Chương I) T29 : Ôn tập học kì I (tt) T T 28 29: Luyện tập : Ôn tập học kì I

T 28&29: §6 Tính chất của

hai tiếp tuyến cắt nhau

Luyện tập

16

ĐẠI

T 44: Cộng hai số nguyên cùng

dấu

T 45&46 : Ôn tập học kì I

* Kiểm tra 45’

T 31&32: Ôn tập học kì I

* Ôn tập

* Kiểm tra 45’

T 31: Ôn tập học kì I

T 30 : Ôn tập học kì I

* Ôn tập học kì I (TT) Kiể tra 1 tiết

(Đại số 7)

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 8)

HÌNH * Ôn tập học kì I * Ôn tập học kì I (tt) * Ôn tập học kì I (TT) T 30& * : Ôn tập học kì I

17

ĐẠI

T 47-48 : Kiểm tra học kì I 90 ’

(cả Số học và Hình học)

T 49: Cộng hai số nguyên khác

dấu

T 50: Luyện tập

* Ôn tập học kì I (TT)

T 33&34 : Kiểm tra học kì

I (gồm cả Đại số và hình

học)

T 32 : Ôn tập học kì I (tt)

T 33-34 : Kiểm tra học kì I

(cả Đại số và Hình học)

T 31-32 : Kiểm tra học kì

I (cả Đại số và Hình

học)

THI HKI

HÌNH

T 30: Trường hợp bằng nhau

thứ ba của tam giác (g.c.g) T 30: Diện tích tam giác T 31: §7 Vị trí tương đối

của hai đường tròn

T 32 : §8 Vị trí tương đối

của hai đường tròn (tiếp)

18

ĐẠI

T 51&52: Tính chất của phép

cộng các số nguyên Luyện tập

T 53-54 : Trả bài kiểm tra học

kì I (phần Số học và Hình học)

T 35: Mặt phẳng tọa độ

T 36: Luyện tập

T 37 : Trả bài kiểm tra học kì I.(phần Đại số)

T 35: Luyện tập

T 36 : Phép nhân các phân

thức đại số

T 37 : Trả bài kiểm tra học

kì I (phần Đại số)

T 33: §1 Phương trình

bậc nhất hai ẩn

T 34: Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số)

HÌNH

T 31 : Trả bài kiểm tra học kì

I (phần Hình học)

T 31: Trả bài Kiểm tra học

kì I (phần Hình học)

T 33: Luyện tâp

T 34: Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học)

Trang 6

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

19 ĐẠI

T 55: Phép trừ hai số nguyên

T 56: Luyện tập

T 57&58: Quy tắc ”dấu ngoặc”

Luyện tập

T 38&39: Đồ thị hàm số y = ax

(a0) Luyện tập

T 40 : Ôn tập chương II (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,Vinacal )

T 38 : Phép chia các phân

thức đại số

T 39&40 : Biến đổi các biểu

thức hữu tỉ Giá trị của phân thức Luyện tập

T 35 :§2 Hệ hai phương

trình bậc nhất hai ẩn

Luyện tập

T 36 : §3 Giải hệ phương

trình bằng phương pháp thế

20

ĐẠI

T 59 : Quy tắc chuyển vế

* Luyện tập

T 60 : Nhân hai số nguyên khác

dấu

T 41&42 : Thu nhập số liệu

thống kê, tần số Luyện tập Ttrình 41 : Mở đầu về phương

T 42 : Phương trình bậc nhất

một ẩn và cách giải

T 37 : §4 Giải hệ phương

trình bằng phương pháp cộng đại số

T 38 : Luyện tập 1

HÌNH

T 15 : Nữa mặt phẳng T 33&34 : Luyện tập (về ba

trường hợp bằng nhau của tam giác)

T 33 : Diện tích hình thang

T 34 : Diện tích hình thoi

T 37&38 : §1 Góc ở tâm

Số đo cung Luyện tập

21

ĐẠI

T 61&62 : Nhân hai số nguyên

cùng dấu Luyện tập

T 63 : Tính chất của phép nhân

T 43&44 : Bảng ‘tần số’ các

giá trị của dấu hiệu Luyện

tập

* Luyện tập

T 43 : Phương trình đưa được

về dạng ax + b = 0

T 39 : Luyện tập 2

T 40 : §5 Giải bài toán

bằng cách lập hệ phương trình

HÌNH

tập T T 35 36 : Luyện tập : Diện tích đa giác

T 39 : §2 Liên hệ giữa

cung và dây

T 40 : §3 Góc nội tiếp

22

ĐẠI

T 64 : Luyện tập

T 65 : Bội và ước của số nguyên

* Luyện tập

T 45&46 : Biểu đồ Luyện tập T 44 : Luyện tập

T 45 : Phương trình tích

T 41 : §6 Giải bài toán

bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)

T 42 : Luyện tập 1

HÌNH

T 38 : Luyện tập 1

T 37 : Định lí Talet trong tam

giác

T 38: Định lí đảo và hệ quả của

định lí Talet

T 41: Luyện tập

T 42: §4 Góc tạo bởi tiếp

tuyến và dây cung

23 ĐẠI

T 66&67 : Ôn tập chương II

T 68 : Kiểm tra 45’ (Chương II)

T 47&48: Số trung bình cộng

Luyện tập T T 46 47 : Luyện tập : Phương trình chứa ẩn

ở mẫu thức

T 43 : Luyện tập 2

T 44 :Ôn tập chương III

(với sự trợ giúp của máy

tính cầm tay Casio, Vinacal )

Kiểm tra1 tiết

(Số học 6)

Trang 7

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

HÌNH

T 18 : Cộng số đo hai góc T 39 : Luyện tập 2

T 40 : Các trường hợp bằng

nhau của tam giác vuông

T 39 : Luyện tập

T 40 : Tính chất đường phân

giác của tam giác

T 43 : Luyện tập

T 44 : §5 Góc có đỉnh ở

bên trong hay bên ngoài đường tròn

24

ĐẠI

T 69 : Mở rộng khái niệm phân

số

T 70 : Phân số bằng nhau

T 71 : Tính chất cơ bản của

phân số

T 49 : Ôn tập chương III (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,Vinacal )

T 50 : Kiểm tra 45’ (Chương

III )

T 48-49 : Luyện tập T 45 : Ôn tập chương III

(với sự trợ giúp của máy

tính cầm tay Casio, Vinacal )

T 46 : Kiểm tra 45’

(Chương III)

Kiể tra

1 tiết

(Đại số 7)

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 9)

HÌNH

T 42 : Thực hành ngoài trời

(tiết 1)

T 41 : Luyện tập

T 42 : Khái niệm hai tam

giác đồng dạng

T 45 : Luyện tập

T 46 : §6 Cung chứa góc

25

ĐẠI

T 72 : Rút gọn phân số

T 73&74 : Luyện tập

T 51 : Khái niệm về biểu thức

đại số

T 52 : Giá trị của một biểu

thức đại số

T 50 : Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

T 51 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)

T 47 : §1 Hàm số y = ax 2

(a0)

T 48 : Luyện tập

HÌNH

T 20 : Vẽ góc cho biết số đo T 43 : Thực hành ngoài trời (tiết

2)

T 44 : Ôn tập chương II (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

T 43 : Luyện tập

T 44 : Trường hợp đồng dạng

thứ nhất

T 47 : Luyện tập

T 48 : §7.Tứ giác nội tiếp

26

ĐẠI

T 75 : Quy đồng mẫu nhiều

phân số

T 76 : Luyện tập

T 77 : So sánh phân số

T 53 : Đơn thức

T 54 : Đơn thức đồng dạng

T 52 : Luyện tập 1

T 53 : Luyện tập 2

T 49&50 :§2 Đồ thị hàm số

y = ax 2 (a0) Luyện tập

HÌNH

T 21 : Tia phân giác của một

góc

T 45 : Ôn tập chương II (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) (tt)

* Ôn tập chương II (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) (tt)

T 45 : Trường hợp đồng dạng

thứ hai

* Luyện tập

T 49 : Luyện tập

* Luyện tập

Trang 8

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

27

ĐẠI

T 78 : Phép cộng phân số

T 79 : Luyện tập

T 80 : Tính chất cơ bản của

phép cộng phân số

T 55 : Luyện tập

T 56 : Đa thức

T 54 :Ôn tập chương III (với

sự trợ giúp của máy tính

cầm tay Casio,Vinacal )

T 55 :Ôn tập chương III (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,Vinacal.)(tt)

T 51&52 :§3 Phương trình

bậc hai một ẩn số

Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết

(Hình học 7)

HÌNH T 22 : Luyện tập

T 46 : Kiểm tra Chương II

T 47 : Quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện trong một tam giác

T 46&47 : Trường hợp đồng

dạng thứ ba Luyện tập

T 50 : §8 Đường tròn

ngoại tiếp – đường tròn nội tiếp

* Luyện tập

28

ĐẠI

T 81 : Luyện tập

T 82&83: Phép trừ phân số

Luyện tập

T 57&58 : Cộng, trừ đa thức

Luyện tập

T 56 : Kiểm tra Chương III

T 57 : Liên hệ giữa thứ tự và

phép cộng

T 53&54 :§4.Công thức nghiệm của phương trình

bậc hai Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 8)

HÌNH

T 23 : Thực hành : Đo góc trên

mặt đất

T 48 : Luyện tập

T 49 : Quan hệ giữa đường

vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

T 48&49 : Các trường hợp

đồng dạng của tam giác vuông Luyện tập

T 51&52 : §9.Độ dài đường

tròn, cung tron.Luyện

tập

29

ĐẠI

T 84 : Phép nhân phân số

T 85&86 : Tính chất cơ bản của

phép nhân phân số Luyện tập

T 59 : Đa thức một biến

T 60 : Cộng và trừ đa thức

một biến

T 58 : Liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân

T 59 : Luyện tập

T 55&56: §5 Công thức

nghiệm thu gọn.Luyện

tập

HÌNH

T 24 : Thực hành : Đo góc trên

mặt đất (tt) T T 50 51 : Luyện tập : Quan hệ giữa ba cạnh

của một tam giác Bất đẳng thức tam giác

T 50 : Ưùng dụng thực tế của

tam giác đồng dạng

T 51: Thực hành đo chiều

cao của một vật

T 53&54 : §10.Diện tích

hình tròn, hình quạt trịn

Luyện tập

Trang 9

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

30

ĐẠI

T 87 :Phép chia phân số

T 88 : Luyện tập

T 89 : Hỗn số Số thập phân

Phần trăm

T 61 : Luyện tập

T 62 : Nghiệm của đa thức

một biến

T 60 : Bất phương trình một

ẩn

T 61 : Bất Phương trình bậc

nhất một ẩn

T 57 : §6 Hệ thức Vi-ét và

ứng dụng

T 58 : Luyện tập

HÌNH

T 53 : Tính chất ba đường

trung tuyến của tam giác

T 52: Thực hành đo khoảng

cách giữa hai điểm trên mặt

đất

T 53 :Ôn tập chương III (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,Vinacal )

T 55-56 : Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của

máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

31

ĐẠI

T 90: Luyện tập

T 91&92 : Luyện tập các phép

tính về phân số và số thập

phân

T 63 : Nghiệm của đa thức một

biến(TT)

T 64 : Ôn tập chương IV (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay

Casio,Vinacal )

T 62 : Bất phương trình bậc

nhất một ẩn (tiếp)

T 63 : Luyện tập

* Luyện tập (TT)

T 59 : Kiểm tra 1 tiết

Kiểm tra

1 tiết

(Hình học 8)

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 9)

Kiểm tra

1 tiết

(Hình học 9)

HÌNH T 26 : Tam giác

T 54 : Luyện tập

T 55 : Tính chất tia phân giác

của một góc

* Ôn tập chương III (TT)

T 54 : Kiểm tra Chương III

T 57 : Kiểm tra 1 tiết

(Chương III)

T 58 : §1 Hình trụ.Diện tích

xung quanh và thể tích hình trụ

32

ĐẠI

* Ôn tập

T 93 : Kiểm tra 45’

T 94 : Tìm giá trị phân số của

một số cho trước

T 65 : Ôn tập chương IV (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,Vinacal )(tt)

* Kiểm tra chương IV

T 64 : Phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối

T 65 :Ôn tập chương IV

T 60&61 : §7 Phương trình

quy về phương trình bậc hai Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết

(Số học 6)

Kiể tra

1 tiết

(Đại số 7)

HÌNH

T 27 : Ôn tâïp chương II (Với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay

Casio, Vinacal )

T 56 : Luyện tập

T 57 : Tính chất ba đường

phân giác của tam giác

T 55 : Hình hộp chữ nhật

T 56 : Hình hộp chữ nhật

(tiếp)

T 59 : Luyện tập

T 60 : §2 Hình nón – Diện

tích xung quanh và thể tích hình nón.Hình nón cụt

33

ĐẠI

T 95 : Luyện tập 1

T 96 : Luyện tập 2

T 97 : Tìm một số biết giá trị

một phân số của nó

T 66&67 : Ôn tập cuối năm

mơn Đại số

* Kiểm tra chương IV

T 66 : Ôn tập cuối năm T 62 : §8 Giải bài toán

bằng cách lập phương trình

T 63 : Ôn tập cuối năm

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 8)

Kiểm tra

1 tiết

(Hình học

6& 7)

HÌNH T 28 : Kiểm tra 45’ (Chương II) TT 58 59 : Ôn tập : Kiểm ta

T 57 : Thể tích hình hộp chữ

nhật

T 58 : Luyện tập

T 61 : Luyện tập

T 62 : Ôn tập cuối năm

Trang 10

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân Giáo Viên: Trần Xuân Liêm

34

ĐẠI T 98&99&100 : Ôn tập cuối năm * Ôn tập cuối năm mơn Đại số (tt) T(tiếp) 67 : Ôn tập cuối năm Tnăm(tt) 64-65 : Ôn tập cuối

HÌNH T 29 : Ôn tập học kì II T * Ôn tập cuối năm (TT) 60&61: Ôn tập cuối năm T T 59 : Hình lăng trụ đứng

60-61 : Ôn tập cuối năm

T 63-64 : Ôn tập cuối năm(tt)

35

ĐẠI

* Ôn tập cuối năm

T 101-102 : Kiểm tra cuối năm (cả

Số học và hình học)

T 103 : Luyện tập

T 68&69 : Kiểm tra cuối năm

(cả Đại số và Hình học) T(cả Đại số và Hình học) 68 -69 : Kiểm tra cuối năm Tnăm (cả Đại số và Hình 66-67 : Kiểm tra cuối

TRA CUỐI NĂM HÌNH

T 62 : Luyện tập

T 63 : Tính chất đường trung

trực của một đoạn thẳng

T 62 : Diện tích xung quanh

của hình lăng trụ đứng

T 63 : Thể tích của hình lăng

trụ đứng

T 65 : §3 Hình cầu

T 66: §3 Diện tích mặt

cầu và thể tích hình cầu

36

ĐẠI

T 104 : Luyện tập 2

T 105 : Tìm tỉ số của hai số

T 106 : Luyện tập

T 107 : Trả bài kiểm tra cuối năm

(phần Số học)

T 70 : Trả bài kiểm tra cuối năm Tnăm (phần Đại số) 70 : Trả bài kiểm tra cuối T T 68 69 : Luyện tập : Trả bài kiểm tra

cuối năm (phần Đại số)

HÌNH

T 64 : Luyện tập

T 65 : Tính chất ba đường trung

trực của tam giác

T 66 : Trả bài kiểm tra cuối

năm (phần Hình học)

T 64 : Luyện tập

T 65 : Hình chóp đều và hình

chóp cụt đều

T 66 : Trả bài kiểm tra cuối

năm (phần Hình Học)

T 67 : Luyện tập

T 68 : Trả bài kiểm tra cuối

năm (phần Hình học)

37

ĐẠI

T 108 : Biểu đồ phần trăm

T 109 : Luyện tập

T 110-111 : Ôn tập chương III (trợ giúp

của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

T 70 : Ôn tập chương III (phần

Hình học)

T 70 : Ôn tập chương IV phần

Hình học

* Luyện tập (TT)

T 70 : Ôn tập chương IV (với

sự trợ giúp của máy tính cầm

tay Casio, Vinacal )

HÌNH

T 67 : Luyện tập

T 68 : Tính chất ba đường cao

của tam giác

T 69 : Luyện tập

T 70 : Ôn tập chương III (đã

phân phối dạy ở tuần 37 phần Đại số)

T 67 : Diện tích xung quanh của hình chĩp đều

T 68 : Thể tích của hình chóp

đều

T 69 : Luyện tập

T 70 :Ôn tập chương IV – (Đã

phân phối dạy ở tuần 37 phần Đại số)

T 69&70 : Ôn tập chương

IV

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MƠN VẬT LÝ

Ngày đăng: 06/05/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH  T 1 : Điểm.Đường thẳng  T 1&2  :  Hai  góc  đối  đỉnh. - PPCT MON TOAN TỈNH CÀ MAU  2010 - 2011
1 Điểm.Đường thẳng T 1&2 : Hai góc đối đỉnh (Trang 1)
HÌNH  T 7  : Đoạn thẳng  T 13  : Luyện tập - PPCT MON TOAN TỈNH CÀ MAU  2010 - 2011
7 : Đoạn thẳng T 13 : Luyện tập (Trang 3)
HÌNH  T 14 : Kiểm tra 45’ (Chương I)  T 29  : Ôn tập học kì I (tt)  T 28 : Luyện tập - PPCT MON TOAN TỈNH CÀ MAU  2010 - 2011
14 Kiểm tra 45’ (Chương I) T 29 : Ôn tập học kì I (tt) T 28 : Luyện tập (Trang 5)
HÌNH  T 32  :  Luyện tập  T 32  : Luyện tập  T 35-36  : Ôn tập chương II - PPCT MON TOAN TỈNH CÀ MAU  2010 - 2011
32 : Luyện tập T 32 : Luyện tập T 35-36 : Ôn tập chương II (Trang 6)
HÌNH  T 26  : Tam giác - PPCT MON TOAN TỈNH CÀ MAU  2010 - 2011
26 : Tam giác (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w