1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Chương III (ĐS8-có MT+ĐA)

3 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra.. Chủ đề số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Điể 2.. Giải bài toán bằng cách lập Điể Điể -II.. Lúc về bạn Hơng đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiề

Trang 1

Lớp : 8… Kiểm tra 45 phút

Họ và tên : Môn: Đại số 8

I Ma trận đề kiểm tra.

Chủ đề

số

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Điể

2 Phơng trình bậc nhất một ẩn,

phơng trình đa về dạng ax + b

= 0

Điể

Điể

4 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Điể

5 Giải bài toán bằng cách lập

Điể

Điể

-II Đề bài

A Phần trắc nghiệm (3đ):

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :

Câu 1 : Cho phơng trình : 3x 2 + 6y = 0 phơng trình nào là phơng trình tơng đơng trong các

ph-ơng trình sau :

A 3x 2 = 6y B 3x 2 = - 6y C x 2 + 2y = 0 D 3x+ 6y 2 = 0

Câu 2 : Phơng trình 4x 8 = 0 có nghiệm là :

A: x = 4 B x = 2 C x = -2 D x = 1

2

Câu 3 : Phơng trình (3x - 6)(- 4x+16) = 0 có nghiệm là :

A x = 2 ;-2 B x = -2 ; - 4 C x = 2 ; 4 D x = -2 ; -4

x

− + = −

− − có tập nghiệm là :

3 B S = 3 C S = 2 D S=

Câu 5: Phơng trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a # 0 ) có thể có bao nhiêu nghiệm ?

A Một nghiệm duy nhất B Vô số nghiệm C Vô nghiệm D Cả ba ý trên

Câu 6: Phơng trình 2(x - 4 ) = 2( x+ 6) - 20 có tập nghiệm là :

A S= 0 B S = 4; 6 C S D S = R

Trang 2

B Phần tự luận ( 7 đ )

Bài 1 (4đ ):Giải phơng trình :

a) 3x -12 = 0

b) 2( x2 -9) = - 4(x-3)

c)x x 1 1 x x+1 1 =x 2 41

+

Câu 2 (2đ)

Bạn Hơng đi xe đạp từ xã nhà tới thành phố Hải Dơng với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về bạn Hơng đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian

đi là 22 phút Tính độ dài quãng đờng từ nhà bạn Hơng tới thành phố Hải Dơng

Câu 3 ( 1đ) Giải phơng trình sau :

III Đáp án - biểu điểm:

A Phần trắc nghiệm: Mỗi ý đúng đợc 0,5 đ

B Phần tự luận

điểm

1

b)2( x2 -9) = - 4(x-3)

 2(x-3)(x+3) + 4(x-3) = 0

(x-3)( 2x+ 6 -4 ) = 0

 ( x- 3) ( 2x + 2 ) = 0

{ }

3; 1

S

+ = ⇔ = −

 + = ⇔ = −

= − −

1,5đ

c)

1 x

4 1

x

1 x 1 x

1 x

2

= +

+

* ĐKXĐ : x ≠1 , x≠ -1

* MTC : (x-1 )( x+ 1)

{ }

2

1 1

x

x

S

⇔ =

=

1,5 đ

2 Gọi x là quãng đờng từ nhà bạn Hơng tới Hải Dơng ( km , x>0) 0.25đ

Vì vận tốc trung bình lúc đi là 15 km / h nên thời gian đi của Hơng là

:

15

x ( giờ)

0.25đ

Trang 3

V ì lúc về Hơng đi với vận tốc là 12 km /h nên thời gian về là :

12

x

( giờ)

0.25đ

Do thời gian đi ít hơn thời gian về là 22 phút = 11

30( giờ ) Nên ta có

phơng trình :

11

12 15 30

60 60 60

5 4 22

22 ( )

x x

⇔ =

0.25đ 0.75đ

Vậy quãng đờng từ nhà bạn Hơng tới Hải Dơng là 22 km 0.25đ

3

 −   −   −   −   −   − 

⇔ + +ữ  + +ữ  + =ữ  + +ữ  + +ữ  + ữ

2 2008 2 2007 2 2006 2 2005 2 2004 2 2003

2007 2006 2005 2004 2003 2002

x

x2 − = ⇔ = ± 1 0 x 1

0.75đ

Ngày đăng: 06/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w