Trước B/N có xuất huyết do giảm tiểu cầu, xét nghiệm cần thiết nhất đểhướng đến chẩn đoán nguyên nhân là: A.. Mạch bệnh nhân Hội chứng nhiễm độc giáp: A.. Test TRH trong chẩn đoán Hội ch
Trang 1NỘI CƠ SỞ
1 Khi khai thác bênh sử,yếu tố nào sau đây khíến ta ít nghĩ đến bênh maúác tính:
A Không tiếp xúc với tác nhân gây ung thư
B Bệnh đã tái phát nhiều lần trong nhiều năm trứơc
C Khởi bệnh đột ngột
D Tiền sử gia đình không gợi ý
E Tất cả đều sai
2 Trong các kháng sinh sau đây,thuốc nào có nguy cơ gây suy tủy nhất:
4 Trong thiếu máu do thiếu sắt mãn tính,thường có biểu hiện:
A Ngón tay đùi trống
B Móng tay hình thìa
C Phì đại lợi răng
D Vết ma cắn
E Tất cả đều sai
5 Yếu tố quan trọng nhất để xác định thiếu máu là:
E Tất cả đều sai
7 Trong các nhiễm trùng cấp, nhất là các cầu trùng gây mủ thường cótăng:
A Bạch cầu ái toan (ưa axít)
B Bạch cầu ưa bazơ
C Bạch cầu trung tính
D Lymphôxít
E Mônôxít
8 Người ta gọi là phản ứng dạng lơxêmi(giả lơ xê mi) khi:
A Bạch cầu tăng rất cao
B Hồng cầu tăng và có những hồng cầu non ở máu
C Bạch cầu tăng cao và có 1 số bạch cầu non ở máu
Trang 2D Bạch cầu giảm rất nặng.
E Tất cả đều sai
9 Xét nghiệm cầm máu kỳ đầu bao gồm:
A Thời gian chảy máu
B Đếm tiểu cầu
C Đo sức bền mao mạch
D Tất cả đều đúng
E Tất cả đều sai
10 Thời gian Quick dùng để khảo sát:
A Hiện tượng đông máu toàn bộ
B Hiện tượng đông máu theo đường ngoại sinh (II,V,VII, X)
C Hiện tượng đông máu theo đường nội sinh (VIII,IX,XI,XII)
D Hiện tượng co cục máu
E Hiện tượng tan cục máu
11 Một bệnh nhân bị cắt bỏ 2/3 dạ dày do lóet,sau đó xuất hiện một thiếumáu :
A Nhược sắc do thiếu axit folic
B Đẳng sắc do thiếu Erythropoietin
C Đẳng sắc hồng cầu to do thiếu vitamin B12
D Đẳng sắc hồng cầu to do thiếu yếu tố nội
E Câu C và D đều đúng@
12 Biến dạng khớp gối là 1 biến chứng thường gặp trong bệnh :
A Thalassemia
B Hemophilia
C Lơ xê mi cấp
D Lơ xê mi kinh
E Tất cae đều sai
13 Hematocrit là tỉ lệ giữa thể tích huyết cầu và thể tích máu :
16 Ban xuất huyết (BXH) là hiện tượng:
A Thoát mạch của hồng cầu
B Xuyên mạch của bạch cầu
C Ngưng tập các tiểu cầu xảy ra ở các mạch máu ở da và niêm mạc
D Sung huyết ở các mao mạch
E Tất cả đều sai
17 BXH có thể xảy ra ở bất cứ nơi nào của cơ thể nhưng thường xảy ranhiều hơn ở:
A Mặt
B Ngực và bụng
C Hai chi trên
D Hai chi dưới
E Não và màng não
18 Để chẩn đoán phân biệt nốt muổi đốt với BXH, yếu tố nào dưới đây làquan trọng nhất:
Trang 3A Thương tổn gặp ở vùng da hở.
B Màu sắc thương tổn thay đổi theo thời gian
C Thương tổn sẽ biến mất lúc dùng phiến kính ép lên mặt da
D Kèm theo ngứa
E Nổi gồ lên mặt da
19 Trong các nguyên nhân gây BXH hay gặp nhất là :
A Thương tổn thành mạch
B Giảm số lượng tiểu cầu
C Giảm chức năng tiểu cầu
D Giảm các yếu tố đông máu
E Tất cả đều sai
20 Trong xuất huyết do thành mạch thì:
A SôÚ lượng tiểu cầu bình thường
B Thời gian chảy máu bình thường
C Dấu dây thắt (+)
D Thời gian đông máu bình thường
E Tất cả đều đúng
21 Triệu chứng nào dưới đây được xem là dấu hiệu báo động nguy cơ xuấthuyết não:
A Chảy máu cam
B Chảy máu lợi răng
C Xuất huyết võng mạc
D Xuất huyết tiêu hoá
E Tiểu máu
22 Trước B/N có xuất huyết do giảm tiểu cầu, xét nghiệm cần thiết nhất đểhướng đến chẩn đoán nguyên nhân là:
A Thời gian chảy máu
B Thời gian co cục máu
C Tủy đồ
D Thời gian Quick
E Thời gian Cephalin - kaolin
23 Giảm tiểu cầu có nguồn gốc ở trung ương thường gặp ỏ:
A Bệnh bạch cầu cấp
B Suy tủy
C K di căn vào tủy
D Xơ tủy
E Tất cả đều đúng
24 Aspirin có thể gây xuất huyết vì:
A Làm giảm số lượng tiểu cầu
B Làm rối loạn chức năng tiểu cầu
C Làm thương tổn thành mạch
D Cả 3 câu đều đúng
E Cả 3 câu đều sai
25 Xuất huyết dạng bốt (chủ yếu 2 chi dưới) gặp ở
Trang 426 Để chẩn đoán phân biệt nốt muổi đốt với BXH, yếu tố nào dưới đây làquan trọng nhất:
A Thương tổn gặp ở vùng da hở
B Màu sắc thương tổn thay đổi theo thời gian
C Thương tổn sẽ biến mất lúc dùng phiến kính ép lên mặt da
D Kèm theo ngứa
E Nổi gồ lên mặt da
27 Trong các nguyên nhân gây BXH hay gặp nhất là :
A Thương tổn thành mạch
B Giảm số lượng tiểu cầu
C Giảm chức năng tiểu cầu
D Giảm các yếu tố đông máu
E Tất cả đều sai
28 Trong xuất huyết do thành mạch thì:
A SôÚ lượng tiểu cầu bình thường
B Thời gian chảy máu bình thường
C Dấu dây thắt (+)
D Thời gian đông máu bình thường
E Tất cả đều đúng
29 Ban xuất huyết do giảm tiểu cầu là có đặc điểm là hay xảy ra một cáchtự phát:
A Thời gian đông máu
34 Nhiễm dộc giáp xảy ra khi:
A Mô của cơ thể không nhạy cảm với T4
B Mô của cơ thể tiếp xúc và có đáp ừng với một lượng lớn hormonegiáp.@
C Tim nhịp chậm
D Tuyến giáp tăng hoạt
E Viêm giáp Hashimoto
35 Cường giáp:
A Tình trạng tăng hoạt tuyến giáp kéo dài dẫn đến nhiễm độc giáp
B Gặp trong bệnh Hashimoto
Trang 5C Là tình trạng tăng TSH.
D Chắc chắn sẽ dẫn đến suy giáp
E Tất cả ý trên sai
36 Nguyên nhân nhiễm độc giáp với TSH tăng, độ tập trung I 131 tăng,thường gặp nhất:
A Bướu giáp đa nhân
B Thai trứng
C U tuyến độc tuyến giáp
D Viêm giáp Riedel
E Basedow
37 Viêm tuyến giáp Hashimoto là một trong những nguyên nhân gâynhiễm độc giáp với:
A TSH tăng, độ tập trung I131 tăng
B TSH giảm, độ tập trung I131 giảm hay bình thường
C TSH giảm, độ tập trung I131 tăng
D TSH bình thường, độ tập trung I131 giảm hay bình thường
E TSH tăng, độ tập trung I131 giảm hay bình thường
38 Triệu chứng tổng quát của Hội chứng nhiễm độc giáp :
A Gầy mặc dù ăn nhiều
B Khó chịu lạnh
C Giảm tiết mồ hôi
D lòng bàn tay lạnh
E Tất cả các ý trên đúng
39 Mạch bệnh nhân Hội chứng nhiễm độc giáp:
A Chậm
B Bình thường
C Nhanh khi thức, khi kích thích, bình thường khi ngủ
D Nhanh cả khi ngủ.@
E.Nhanh khi thức, chậm khi ngủ
40 Run tay trong Hội chứng nhiễm độc giáp:
A Biên độ lớn
B Tần số nhỏ
C Giảm khi hoạt động
D Biên độ nhỏ, tần số cao
E Các câu C, D đúng
41 Biểu hiện tiêu hóa trong Hội chứng nhiễm độc giáp:
A Tiêu chảy do tăng nhu động ruột
B Xuất huyết dưới da
C Xuất hiện đám sắc tố Melanine
D Nóng ẩm, nhiều mồ hôi
E Vàng da
43 Về sinh dục ở người có Hội chứng nhiễm độc giáp:
A Ở nữ có tình trạng kinh nhiều
B Ở nam: giảm tình dục
Trang 6C Chứng vú to ở nam.
D Các câu trên đúng
E Các câu B, C đúng
44 Độ lồi mắt đo bằng thước Hertel với người da vàng:
E Các ý trên đúng
46 Trong Hội chứng nhiễm độc giáp định lượng TSH siêu nhạy thấy:
A Bình thường
B Tăng > 0,1µU/ml
C Thấp < 0,1µU/ml, trừ trường hợp do u tuyến yên tạo TSH
D Bình thường
E Các ý trên sai
47 Cường giáp cận lâm sàng khi:
Trang 756 Hội chứng giảm hoạt giáp rõ khi TSH tăng, FT4 , FT3 giảm.
57 Test TRH trong chẩn đoán Hội chứng giảm hoạt giáp chỉ để chẩn đoángiảm hoạt giứp trung ương ở những bệnh nhân có FT4 thấp và TSHbình thường
65 Triệu chứng tim mạch trong hội chứng nhiễm độc giáp gồm: mạchnhanh > l/phút cả khi , có khi loạn
66 Trong nhiễm độc giáp nếu có bướu giáp lớn, lan tỏa, mach, thổitâm thu tại bướu trong bệnh
67 Độ tập trung iode phóng xạ thay đổi tùy theo tình hình cungcấp
68 Hội chứng giảm hoạt giáp là hậu quả của sự giảm hoặcgiảm hormon giáp
69 Da trong Hội chứng giảm hoạt giáp có biểu hiện mặt như mặttrăng, ít biểu lộ , trán nhiều nếp
70 Tim mạch trong Hội chứng giảm hoạt giáp có nhịp tim , thểtích tống máu , lưu lượng tim , màngtim
71 Về cận lâm sàng trong Hội chứng giảm hoạt giáp: là xétnghiệm đầu tiên để chẩn đoán
72 Giảm hoạt giáp tiên phát là nguyên nhân thường gặp nhất củatăng , T4 giảm sớm, trong khi T3 vẫn còn chođến khi chức năng tuyến giáp bị ảnh hưởng nặng
73 Về phương diện điện giải đồ: Natri máu do hòa loãng kèm thảiNatri còn
74 Tăng glucose máu được xác định khi nồng độ glucose huyết tương tĩnhmạch
A ≥ 100 mg/dl
Trang 8B ≥ 110 mg / dl
C ≥ 126 mg/ dl
D ≥ 140 mg/dl
E tất cả các đáp án trên ngoài trừ câu A
75 Nguồn glucose máu lúc đói liên quan đến một số yếu tố sau :
A glucagon
B catecholamine
C cortisol
D glycogen, acid amin, glycerol, lactat
E tất cả các câu trên
76 Lượng glucose thải ra trong nước tiểu liên quan
A Glucose máu, TmG, creatinine máu, ure máu, huyết áp tối đa
B Glucose máu, creatinine máu, ure máu, huyết áp tối đa
C Glucose máu, TmG, ure máu, huyết áp tối đa
D Glucose máu, TmG, creatinine máu, huyết áp tối đa
E Glucose máu, TmG, creatinine máu
77 Triệu chứng quyết định của hội chứng tăng glucose máu là
A glucose máu, glucose niệu, ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầynhiều, mờ mắt
B glucose máu, ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều, mờ mắt
C glucose máu, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều, mờ mắt
D glucose máu, tiểu nhiều, gầy nhiều
E Glucose máu bất kỳ ≥ 200 mg/dl
79 Đối tượng cần làm nghiệm pháp dung nạp glucose là :
A Tăng huyết áp, rối loạn lipid máu, xơ vữa động mạch, sinh con trên
80 Nồng độ glucose máu sau ăn 2 giờ ≥ 140 mg/dl gọi là
A rối loạn đường huyết lúc đói
B rối loạn dung nạp glucose
C đái tháo đường
D tăng đường huyết phản ứng
E tất cả không đúng
81 Triệu chứng tăng glucose máu kinh điển thường gặp là
Trang 9A Uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều và mờ mắt
B Ăn nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều và mờ mắt
C Ăn nhiều, uống nhiều, gầy nhiều và mờ mắt
D Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, và mờ mắt
E Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều và mờ mắt
82 Trong tăng glucose máu, triệu chứng tiểu nhiều thường ở giai đoạn
A thứ nhất
B thứ hai
C thứ ba
D thứ tư
E thứ năm
83 Tăng glucose máu khi nồng độ glucose huyết tương tĩnh mạch ≥ 110 mg/dl ?
84 Nồng độ glucose máu sau ăn ≥ 140 mg/dl sẽ gây triệu chứng tiểu nhiều, uống nhiều
85 Hormone chống điều hoà đường huyết là cortisole, catecholamine, glucagon
86 Xuất hiện glucose niệu là do nồng độ glucose máu vượt quá ngưỡng thận ( 180 mg/dl)
87 Nghiệm pháp dung nạp glucose dùng để chẩn đoán tăng glucose máu lúc đói
88 Được gọi là tăng glucose máu khi nồng độ glucose huyết tương tĩnh mạch lúc đói là mg/dl
89 Được gọi là tăng glucose máu khi nồng độ glucose huyết tương tĩnh mạch 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose là mg/dl
90 Hormone làm hạ glucose máu là
91 Hormone làm tăng glucose máu khi bị sang chấn là cortisone và
92 Tăng glucose máu lúc đói là do tăng tân sinh đường từ chất đạm và chất béo 93 Glucose vận chuyển vào tế bào là nhờ insulin và
94 Nồng độ glucose máu giảm trong chứng tăng glucose máu phản ứng sẽ trở về bình thường trung bình sau ngày 95 Tăng đường máu sau hạ glucose máu gọi là hiện tượng
96 Chất Hb gắn glucose trong máu gọi là
97 Chất protein gắn glucose trong máu gọi là
98 Cường giáp có thể gây tăng
99 Vỏ thượng thận gồm có 3 vùng:
A Vùng lưới tiết androgène
B Vùng cầu thận tiết glucocorticoide
C Vùng chùm tiết khóang-corticoide
D Tất cả đều đúng
E Tất cả đều sai
100 Hội chứng Cushing:
Trang 10A Cường tuyến thượng thận loại chuyển hóa với cường
khoáng-corticoide ưu thế
B Có thể do bệnh ác tính của tuyến thượng thận
C U tuyến thượng thận lành tính
D Câu b,c đúng
E Cả 3 câu đều đúng
101 Hội chứng giả Cushing do:
A Dùng corticoide kéo dài
B Có thai, dùng thuốc ngừa thai
C Mập phì, stress, trầm cảm
D Câu B, C đúng
E Tất cả đều đúng
102 Dấu lâm sàng của hội chứng Cushing do tuyến thượng thận::
A Ứ mỡ ở cổ mặt, đùi
B Đau xương do di căng
C Da tăng màu
D Tâm thần kinh chậm chạp, sảng khoái, đôi khi hưng phấn
E Tất cả đều sai
103 Dấu sinh học trong hội chứng Cushing:
A Giảm dung nạp glucose
B Đái tháo đường
C Tăng hồng cầu
D Tăng calci niệu
E Tất cả đều đúng
104 Trong u tuyến thượng thận:
A Thay đổi nhịp tiết trong ngày của cortisol
B Cortisol giảm trong nước tiểu sau khi tét Dexamethazone
C TDM có thể phát hiện u tuyến thượng thận
D Tất cả đều đúng
E A, C đúng
105 Biểu hiện lâm sàng của cường aldostérone tiên phát:
A Tăng huyết áp tối thiểu
B Cơn tétanie điển hình
C Để lại di chứng bại liệt
D Cơn mỏi mệt cơ do tăng kali máu
E Tất cả đều sai
106 Lâm sàng điển hình của Phéocromoxytome:
A Cơn cao HA kịch phát
B Hồi hộp mạch nhanh
C Da xanh
D Vả mồ hôi
E Tất cả đều đúng
107 Thuốc gây suy vỏ thượng thận:
108 Lâm sàng của bệnh Addison:
A Xâm xoàng, hạ HA < 90/50 mmHg, hạ HA tư thế
Trang 11B Xạm da ở vùng được che kín, nơi da thường bị cọ xác.
C Nhược cơ, cơ lực giảm do giảm kali máu
D Tất cả đều đúng
E Tất cả đều sai
109 Các nguyên nhân sau đây gây ra hội chứng Cushing, ngoại trừ MỘT:
A Vùng dưới đồi tạo ra nhiều CRH
B K biểu mô phế quản loại tế bào nhỏ tiết ra ACTH
C U thuỳ sau tuyến yên
D U tuyến thượng thận
E Sử dụng kéo dài glucocorticoid
110 Triệu chứng lâm sàng của hội chứng Cushing bao gồm: 1) mặt tròn nhưmặt trăng, 2) tay chân mập, 3) rạn da, 4) da đậm màu, 5) tăng huyết áp,6) đa hồng cầu
E Cortisol cơ bản thấp và không tăng sau kích thích
114 Tuyến thượng thận nằm trong phúc mạc, trọng lương 3-10g
Trang 12C Khô, gai lưỡi rỏ
D Hồng, ướt, gai lưỡi rõ.
E Viền lưỡi đỏ, khô.
162 Lưỡi trắng, bẩn,đỏ, khô gặp trong trường hợp:
A Thiếu vitamin.
B Mất nước.
C Thiếu máu.
D Nhiễm khuẩn
E Urê máu cao.
163 Niêm mạc dưới lưỡi vàng gặp trong trường hợp:
D Urê máu cao.
E Nhiễm độc thủy ngân.
165 Loét lợi răng gặp trong trường hợp:
A Viêm quanh chân răng.
B Thiếu máu Biermère.
C Nhiễm độc chì.
D Nhiễm độc thủy ngân.
E Bệnh tê phù (Béri- Béri).
166 Các biểu hiện nuốt khó, nuốt đau nuốt nghẹn, trớ thường gợi ý tổnthương ở
167 Nuốt đau trong bệnh lý thực quản có đặc điểm:
A Nuốt đau xảy ra chậm sau ăn.
B Nuốt đau ngay sau ăn.
C Nuốt đau chọn lọc với thức ăn đặc.
D Nuốt đau sau ăn với thức ăn đặc lẫn thức ăn lỏng.
E Sau nôn, nuốt rất đau.
168 Nôn trong hẹp môn vị có tính chất:
Trang 13D 2,5 đúng
E 1,2,3,4 đúng.
169 Tư thế bệnh nhân khi khám trực tràng:
1 Nằm phủ phục.
2 Nằm nghiêng, chân dưới co, chân trên duỗi.
3 Nằm ngữa, hai chân co và dang rộng.
170 Khám trực tràng giúp phát hiện bệnh lý sau:
A Viêm phúc mạc
B Viêm đại tràng.
C Viêm cổ tử cung
D Viêm dạ dày ruột cấp.
E Viêm bàng quang.
171 Vùng thượng vị có các cơ quan sau:
A Dạ dày, tá tràng, gan trái.
E Có khối u ổ bụng.
173.Bụng không di động theo nhịp thở, các thớ cơ thành bụng nổi rõ là dấuchứng của:
A Khó thở nhanh nông.
B Khó thở thì thở vào.
C Co cứng thành bụng do kích thích phúc mạc hay do viêm màng bụng.
D Viêm tụy cấp thể phù nề
E Viêm đường mật trong gan.
174 Khám dấu óc ách dạ dày, tốt nhất vào lúc nào?
A Sáng sớm sau ngủ dậy 1 giờ.
B Tối trước khi đi ngủ.
C Sáng sớm sau ngủ dậy uống 100ml nước.
D Sáng sớm sau ngủ dậy chưa ăn uống gì.
E Ngay trước bữa ăn chính( trưa, tối).
175 Tìm các điểm đau trên bụng bệnh nhân thường thực hiện khi nào?
A Trước khi khám các cơ quan trong ổ bụng
B Trước khi sờ nắn toàn bụng.
C Sau khi khám các cơ quan trong ổ bụng.
D Khi bụng có đề kháng.
D Từ rốn lên 3 khoát ngón tay trên đường trắng.
E Bờ ngoài cơ thẳng to phải gặp đường trẳng ngang qua bờ dưới xương sườn chung phải
177 Điểm đuôi tụy còn gọi là điểm Mallet-Guy Vị trí của nó trên thành
Trang 14bụng là:
A Trên rốn 3 khoát ngón tay trên đường trắng.
B Vùng tạo bởi phân giác phía trên của đường trắng và đường ngang rốn trái lên 3 khoát ngón tay.
C Bờ ngoài cơ thẳng to trái gặp bờ sườn trái.
D Từ rốn ra bên trái 3 khoát ngón tay.
E Bờ ngoài cơ thẳng to bên trái trên đường ngang rốn lên 3 khoát ngón tay.
178 Khi khám điểm đuôi tụy, tư thế bệnh nhân:
A Nằm ngữa, hai chân co.
B Nằm nghiêng phải, chân dưới co, chân trên duỗi
C nằm ngữa, hai chân duỗi thẳng.
D Nằm nghiêng phải @
E Nằm nghiêng trái
179 Nghiệm pháp Murphy dương tính khi có các biểu hiện sau:
A Thành bụng co cứng.
B Hít vào và thở ra đều đau.
C Ấn tay vào vùng túi mật lúc bệnh nhân hít vào ,vì đau nên phải ngưng thở @
D Ấn tay vào vùng túi mật, bệnh nhân đau ít, buông tay ra thấy đau nhiều hơn.
E Hít vào đau ít, thở ra đau nhiều hơn.
180 Đau vùng quanh rốn gợi ý thương tổn ở:
A Ruột non, ruột già
D Dạ dày.
B Đuôi tụy.
E Tá tràng.
C Gan trái.
181 Vùng đầu tuỵ, ống mật chủ đau gặp trong :
A Viêm đại tràng
B Viêm ruột non.
C.Viêm túi mật cấp.
D Viêm đường mật trong gan.
E Viêm đường mật ngoài gan.
182 Xác định bờ trên của gan bằng cách:
1 Gõ từ trên xuống dọc đường nách trước phải.
2 Gõ từ trên xuống dọc đường trung đòn phải.
B Tràn khí màng phổi phải.
C Gan đổ sau.
D gan xơ
E Không xác định được
185 Nhiều tĩnh mạch nổi ở vùng quanh rốn và từ rốn lên hai bên mạn sườn