Vùng đầu tuỵ, ống mật chủ đau gặp trong : A Viêm đại tràng B.. Những nguyên nhân gây đại tiện ra máu thường gặp là:... Các triệu chứng thường gặp trong chảy máu đường mật là A.. Các nguy
Trang 1NỘI CƠ SỞ
161 Lưỡi bình thường có các tính chất sau:
A Trơn láng
B Đỏ, bóng
C Khô, gai lưỡi rỏ
D Hồng, ướt, gai lưỡi rõ
E Viền lưỡi đỏ, khô
162 Lưỡi trắng, bẩn,đỏ, khô gặp trong trường hợp:
A Thiếu vitamin
B Mất nước
C Thiếu máu
D Nhiễm khuẩn
E Urê máu cao
163 Niêm mạc dưới lưỡi vàng gặp trong trường hợp:
A Ứ mật
B Thiếu máu
C Sốt cao
D Mất nước
E Thiếu vitamin A
164 Lưỡi thâm đen gặp trong:
A Thiếu vitamin C
B Thiếu máu do thiếu sắt
C Thiếu vitamin PP
D Urê máu cao
E Nhiễm độc thủy ngân
165 Loét lợi răng gặp trong trường hợp:
A Viêm quanh chân răng
B Thiếu máu Biermère
C Nhiễm độc chì
D Nhiễm độc thủy ngân
E Bệnh tê phù (Béri- Béri)
166 Các biểu hiện nuốt khó, nuốt đau nuốt nghẹn, trớ thường gợi ý tổn thương ở
A Thân dạ dày
B Họng
C Tâm vị, thực quản
D Cơ hoành
E Dây thần kinh 9
167 Nuốt đau trong bệnh lý thực quản có đặc điểm:
A Nuốt đau xảy ra chậm sau ăn
B Nuốt đau ngay sau ăn
C Nuốt đau chọn lọc với thức ăn đặc
D Nuốt đau sau ăn với thức ăn đặc lẫn thức ăn lỏng
E Sau nôn, nuốt rất đau
168 Nôn trong hẹp môn vị có tính chất:
1 Nôn ngay sau ăn
2 Nôn ra thức ăn của ngày hôm trước
3 Nôn xong đỡ đau
4 Nôn luôn có dịch mật
Trang 25 Nôn khi thay đổi tư thế.
A 1,2,3 đúng
C 2,4 đúng
B 2,3 đúng
D 2,5 đúng
E 1,2,3,4 đúng
169 Tư thế bệnh nhân khi khám trực tràng:
1 Nằm phủ phục
2 Nằm nghiêng, chân dưới co, chân trên duỗi
3 Nằm ngữa, hai chân co và dang rộng
A 1,2,3đúng
C 1,3 đúng.@
B 1,2 đúng
D 2,3 đúng
E Chỉ 3 đúng
170 Khám trực tràng giúp phát hiện bệnh lý sau:
A Viêm phúc mạc
B Viêm đại tràng
C Viêm cổ tử cung
D Viêm dạ dày ruột cấp
E Viêm bàng quang
171 Vùng thượng vị có các cơ quan sau:
A Dạ dày, tá tràng, gan trái
B Mạc treo
C Đại tràng ngang
D Cơ hoành
E Túi mật
172 Bụng to bè hai bên, rốn lồi gặp trong;
A Bụng trướng hơi
B Mập phì
C Thoát vị thành bụng
D Cổ trướng tự do
E Có khối u ổ bụng
173.Bụng không di động theo nhịp thở, các thớ cơ thành bụng nổi rõ là dấu chứng của:
A Khó thở nhanh nông
B Khó thở thì thở vào
C Co cứng thành bụng do kích thích phúc mạc hay do viêm màng bụng
D Viêm tụy cấp thể phù nề
E Viêm đường mật trong gan
174 Khám dấu óc ách dạ dày, tốt nhất vào lúc nào?
A Sáng sớm sau ngủ dậy 1 giờ
B Tối trước khi đi ngủ
C Sáng sớm sau ngủ dậy uống 100ml nước
D Sáng sớm sau ngủ dậy chưa ăn uống gì
E Ngay trước bữa ăn chính( trưa, tối)
175 Tìm các điểm đau trên bụng bệnh nhân thường thực hiện khi nào?
A Trước khi khám các cơ quan trong ổ bụng
B Trước khi sờ nắn toàn bụng
Trang 3C Sau khi khám các cơ quan trong ổ bụng.
D Khi bụng có đề kháng
E Khi gan không to
176 Điểm đau túi mật ở vị trí
A Cạnh ức phải
B Bờ ngoài cơ thẳng to gặp bờ sườn phải
C Phân giác của góc tạo bởi đường trắng và đường ngang rốn phải gặp bờ sườn phải
D Từ rốn lên 3 khoát ngón tay trên đường trắng
E Bờ ngoài cơ thẳng to phải gặp đường trẳng ngang qua bờ dưới xương sườn chung phải
177 Điểm đuôi tụy còn gọi là điểm Mallet-Guy Vị trí của nó trên thành bụng là:
A Trên rốn 3 khoát ngón tay trên đường trắng
B Vùng tạo bởi phân giác phía trên của đường trắng và đường ngang rốn trái lên 3 khoát ngón tay
C Bờ ngoài cơ thẳng to trái gặp bờ sườn trái
D Từ rốn ra bên trái 3 khoát ngón tay
E Bờ ngoài cơ thẳng to bên trái trên đường ngang rốn lên 3 khoát ngón tay
178 Khi khám điểm đuôi tụy, tư thế bệnh nhân:
A Nằm ngữa, hai chân co
B Nằm nghiêng phải, chân dưới co, chân trên duỗi
C nằm ngữa, hai chân duỗi thẳng
D Nằm nghiêng phải@
E Nằm nghiêng trái
179 Nghiệm pháp Murphy dương tính khi có các biểu hiện sau:
A Thành bụng co cứng
B Hít vào và thở ra đều đau
C Ấn tay vào vùng túi mật lúc bệnh nhân hít vào ,vì đau nên phải ngưng thở.@
D Ấn tay vào vùng túi mật, bệnh nhân đau ít, buông tay ra thấy đau nhiều hơn
E Hít vào đau ít, thở ra đau nhiều hơn
180 Đau vùng quanh rốn gợi ý thương tổn ở:
A Ruột non, ruột già
D Dạ dày
B Đuôi tụy
E Tá tràng
C Gan trái
181 Vùng đầu tuỵ, ống mật chủ đau gặp trong :
A Viêm đại tràng
B Viêm ruột non
C.Viêm túi mật cấp
D Viêm đường mật trong gan
E Viêm đường mật ngoài gan
182 Xác định bờ trên của gan bằng cách:
1 Gõ từ trên xuống dọc đường nách trước phải
2 Gõ từ trên xuống dọc đường trung đòn phải
3 Siêu âm
Trang 4A 1,2,3 đúng.
C 2,3 đúng
B 1,2 đúng
D 1,3 đúng
E 1 hoặc 2 đúng
183 Các tư thế người bệnh khi khám gan:
1 Nằm nghiêng trái
2 Ngồi
3 Nằm ngữa tay duỗi chân co
4 Nằm nghiêng phải
A 1, 2 đúng
C 2, 3 đúng
B 1, 2, 3 đúng
D 3, 4 đúng
E 1, 2, 3, 4 đúng
184 Bờ trên gan ở liên sườn 6 trên đường trung đòn phải gợi ý:
A Gan teo
B Tràn khí màng phổi phải
C Gan đổ sau
D gan xơ
E Không xác định được
185 Nhiều tĩnh mạch nổi ở vùng quanh rốn và từ rốn lên hai bên mạn sườn gọi là:
A Tuần hoàn bàng hệ cửa- chủ
B Tuần hoàn bàng hệ chủ- chủ
C Tuần hoàn bàng hệ trong gan
D Tuần hoàn bàng hệ trưóc gan
E Tuần hoàn mao mạch
186 Ngoài bệnh lý đường tiêu hóa, nôn còn gặp trong :
1 Viêm màng não
2 Tăng áp sọ não
3 Ngộ độc
4 Cơn quặn thận
A 1, 2, 3 đúng
C 1, 2, 3, 4 đúng
B 1, 2 đúng
D 3, 4 đúng
E 2, 3 đúng
187 Khám thấy một khối ngay dưới bờ sườn phải, thường nghĩ đến:
1 Gan lớn
2 Thận phải lớn
3 U đại tràng góc gan
4 Túi mật lớn
5 U nang buồng trứng phải
A 1,2 đúng
B 1,2,3,4 đúng.@
C 1,2,3,5 đúng
D.1, 3,4 đúng
E 2,4 đúng
188 Làm nghiệm pháp rung gan
Trang 51 Bệnh nhân nằm ngữa.
2 Bệnh nhân nín thở
3 Gõ trực tiếp lên vùng gan
4 Gõ gián tiếp qua 1 tay kia
A 1, 4 đúng
B 1, 2, 4 đúng
C 1, 2, 3 đúng
D 2, 4 đúng
E 2, 3 đúng
189 Chỉ định làm nghiệm pháp rung gan:
A Gan sa
B Túi mật to
C Gan teo
D Gan to và đau tự nhiên
E Gan to trong suy tim phải
190 Sờ được một khối dưới hạ sườn phải, nếu gan lớn thì sẽ có tính chất nào sau đây:
A Gõ đục liên tục với bờ sườn, di động theo nhịp thở
B Không di động khi hít thở sâu
C Gõ đục liên tục với bờ sườn và ấn rất đau
D Đẩy mạnh khối u di chuyển lên trên
E Có dấu bập bềnh
191 Túi cùng Douglas căng phồng gặp trong:
A U nang buồng trứng
D Bàng quang căng
B U xơ tiền liệt tuyến
E Viêm phần phụ
C Báng tự do
192 Cơn đau quặn dọc khung đại tràng được mô tả:
A Đau âm ỉ vùng đại tràng xuống
B Đau dữ dội vùng hố chậu phải lan xuống hạ vị
C Đau từng cơn vùng hạ vị
D Đau hố chậu phải lan lên trên , chạy ngang rốn và xuống hố chậu trái
E Đau kèm theo nôn thì đỡ đau
193 Khám trực tràng được chỉ định trong các trường hợp sau ngoại trừ:
A Bụng ngoai khoa
B Đại tiện máu tươi
C Táo bón kéo dài
D Hội chứng lỵ kéo dài hoặc tái phát
E Tiêu chảy kéo dài.@
194 Khám hậu môn được thực hiện trong trường hợp sau, ngoại trừ:
A Khi đi cầu phân có máu tươi
B Khi có nhọt tầng sinh môn
C Khi đi cầu rất đau ở hậu môn
D Đau rát hậu môn mỗi khi đi tiểu
E Khi có tiểu khó hoặc bí tiểu
195 Khi có tổn thương đại tràng, phân có đặc điểm:
Trang 6A Phân lỏng toàn nước.
B Phân, có kèm nhầy, máu
C Phân khô, cứng
D Phân khô, cứng, có nhầy
E Phân lỏng hoặc sệt, có mùi chua
196 Gọi là tăng nhu động ruột khi:
A Mỗi phút có 10 âm ruột
B Mỗi phút có 20 âm ruột
C Mỗi phút có 5 âm ruột
D Mỗi phút có 20 âm ruột, kèm có dấu rắn bò
E Mỗi phút có 20 âm ruột kèm nôn
197 Khi thăm khám bụng, gõ đục dưới mũi ức gợi ý:
A Gan trái lớn
B Gan sa
C U cơ thành bụng
D Gan bình thường
E Không xác định được
198 Rung gan đau gặp trong các trường hợp sau, ngoai trừ:
A Áp xe gan
B Tăng áp tĩnh mạch cửa
C Gan to trong nhiễm trùng huyết
D Viêm đường mật trong gan
E Cơn quặn gan
199 Tính chất nào sau đây là của lách lớn :
A Khối nằm ở hạ sườn trái, di động theo nhịp thở
B Khối ở hạ sườn trái gõ đục.di động theo nhịp thở
C Có dấu chạm thắt lưng trái
D D Khối ở hạ sườn trái gõ đục khi nằm nghiêng , gõ trong khi nằm ngữa
E E Khối ở hạ sườn trái, di động theo nhịp thở,gõ đục liên tục bờ sườn @
200 Lách lớn gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
A Sốt rét
B Sốt xuất huyết
C Nhiễm trùng huyết
D Bệnh bạch cầu
E Thiếu máu do thiếu sắt
201 Trong ung thư dạ dày chảy máu là do:
A Tổ chức ung thư bị tan rã, một số mạch máu bị vỡ
B Tổ chức ung thư xâm lấn mạch máu gây chảy máu
C Do hoại tử tổ chức ung thư
D A và B đúng
E A và C đúng
202 Chảy máu trong suy gan là do:
A Rối loạn đông máu
B Giảm Fibrinogen
C Giảm tỷ lệ Prothrombine
D Giảm Thromboplastin nội sinh
E Giảm tiểu cầu
203 Những nguyên nhân gây đại tiện ra máu thường gặp là:
Trang 7A.Trĩ, ung thư trực tràng, lồng ruột, polyp
B Lồng ruột, thương hàn, bệnh Crohn
C Nhồi máu ruột non, viêm ruột hoại tử
D Bệnh Crohn, trĩ, ung thư trực tràng
E Polype, lồng ruột, trĩ
204 Để chẩn đoán mức độ mất máu người ta dựa vào các chỉ tiêu nào sau đây:
A Mạch HA lượng máu nôn ra, HC, HCT
B HC Mạch HA, Hb, lượng máu bài xuất ra
C Mạch, HA, HC, Hb,HCT
D HC, HCT, tiểu cầu, tình trạng choáng
E Tình trạng choáng, số lượng máu bài xuất, Mạch, HA
205 Dấu hiệu mất máu trên lâm sàng là:
A Mạch nhanh nhỏ, HA tụt
B Da niêm mạc nhợt, vẻ mặt lo lắng
C Tay chân lạnh, nổi vân tím
D A và B đúng
E B và C đúng
206 Chẩn đoán hội chứng Mallory Weiss nhờ vào:
A Chụp X quang thức quản có Baryte
B Chụp CT
C Nội soi thức quản@
D Siêu âm nội soi
E C và D đúng
207 Tổn thương do thuốc Aspirine thường có các triệu chứng:
A Cồn cào buồn nôn
B Đau như dao đâm vùng thượng vị
C Nôn ra máu đỏ tươi, nôn nhiều lần khó cầm
D A và B đúng
E A và C đúng
208 Các triệu chứng thường gặp trong chảy máu đường mật là
A Gan lớn
B Đau hạ sườn phải, vàng da vàng mắt
C Máu có thỏi hình bút chì
D A và C đúng
E B và C đúng
209 Aïp dụng điều trị ngoạ khoa xuất huyết tiêu hoá khi:
A Chảy máu nặng, hoặc chảy máu kéo dài
B Choáng
C Chảy máu nặng kèm sốt
D Chảy máu do vỡ tĩnh mạch trướng thực quản
E Chảy máu do ung thư dạ dày
210 Các xét nghiệm cần thực hiện cấp cứu trong trường hợp xuất huyết tiêu hoá nặng là:
A CTM, chụp dạ dày tá tràng có baryte
B CTM, nội soi dạ dày tá tràng
C CTM, HCT, Hb, nhóm máu@
D HCT, nhóm máu, Hb
E Siêu âm nội soi, CTM, HCT
211 Loét dạ dày tá tràng nguy cơ chảy máu chiếm tỷ lệ
Trang 8A 15 %
B 20%
C 25%
D 30%
E 35%
212 Chảy máu từ các mạch máu lớn thường gặp ở
A Bờ cong nhỏ
B Mặt trước dạ dày hay tá tràng
C Thân vị
D Tâm vị
E Mặt sau dạ dày
213 Tỷ lệ chảy máu tiêu hoá do hội chứng Mallory - Weiss là:
A 5%
B 10%
C 15%
D 20%
E 25%
214 Aspirine gây chảy máu dạ dày là do
Tại chỗ: ức chế tiết chất , ức chế Serotonin làm giảm _, giảm ngưng tụ
215 Corticoide làm thay đổi chất nhầy của niêm mạc dạ dày không những về _mà cả về _
216 Corticide làm cho quá trình các tế bào niêm mạc bị đình trệ
217 Corticoide làm tăng giải phóng _gây ra tình trạng giãn mạch niêm mạc làm cho niêm mạc dễ bị và
218 Mallory-Weiss là do đứt, vỡ các đoạn của và _
219 Mallory-Weiss là do:
A Tăng áp lực ở ổ bụng đột ngột
B Viêm thực quản
C Loét tâm vị thực quản
D Ung thư thực quản
E Viêm dạ dày
220 Xét nghiệm máu trong mất máu cấp thường có
A Hồng cầu giảm
B Hồng cầu lưới giảm
C Hồng cầu lưới tăng
D A và B đúng
E A và C đúng
221 Một bệnh nhân được gọi là vàng da khi:
A Bilirubine máu > 1.2 mg%
B Nước tiểu có màu vàng
C Cholestérol máu tăng > 220 mg%
D Khi bilirubine máu > 2 mg%
E Da có màu vàng
222 Nguyên nhân vàng da do tắc mật là:
A Do sỏi mật và u đầu tuỵ.@
b B Do giun chui ống mật và sốt rét
Trang 9C Bilirubine gián tiếp > Bilirubine trực tiếp.
D Bilirubine máu > 2 mg%
E Không nào trên đây đúng
223 Trong bệnh huyết tán :
A Bilirubine máu tăng và chủ yếu là trực tiếp
B Bilirubine máu bình thường
C Bilirubine máu tăng
D Bilirubine máu tăng và chủ yếu là gián tiếp
E Bilirubine máu giảm
224 Các nguyên nhân sau đây gây tăng Bilirubine máu gián tiếp:
A Giun chui ống mật
B Thiếu máu giun móc
C U đầu tụy
D Sốt rét
E Sỏi mật
225 Các nguyên nhân sau đây gây tăng Bilirubine máu trực tiếp:
A Thiếu máu giun móc
B Xơ gan
C U đầu tụy
D Viêm gan siêu vi
E Thiếu máu huyết tán
226 Trong viêm gan siêu vi điển hình thì:
A Bilirubine trực tiếp tăng rất cao
B Bilirubin trực tiếp bình thường
C Bilirubine gián tiếp tăng rất cao
D Bilirubin gián tiếp bình thường
E Cả Bilirubine trực tiếp và gián tiếp tăng rất cao
227 Trong u đầu tụy gây tắt mật hoàn toàn, bệnh nhân có các biểu hiện sau:
A Đi cầu phân lỏng
B Phân có màu xanh rêu
C Phân màu hắc ín
D Phân màu đất sét trắng
E Phân màu vàng
228 Trong tắt mật hoàn toàn thì:
A Bilirubine tăng rất cao
B Men transaminase tăng
C Urobilirubine niệu tăng
D Tỉ prothrombine giảm
E Urobilirubine niệu (-)
229 Khám một bệnh nhân có hội chứng vàng da, cần khám ở:
A Da lòng bàn tay
B Niêm mạc mắt
C Kết mạc mắt
D Niêm mạc lưỡi
E Không nơi nào đúng
230 Bilirubine máu bình thường:
A Chỉ có dạng vết
B 0.8 - 1.2 mg%
C > 2 mg%
Trang 10D 0.8 - 1.2 mg% trong đó gián tiếp chiếm ưu thế.
E 0.8 - 1.2 mg% trong đó trực tiếp chiếm phần lớn
231 Trong vàng da do sỏi mật tăng Bilirubine chủ yếu là gián tiếp
232 Trong vàng da do huyết tán tăng Bilirubine chủ yếu là trực tiếp
233 Các nguyên nhân gây tăng Bilirubine gián tiếp là: Huyết tán, u đầu tuỵ,
Xo gan
234 Các nguyên nhân gây tăng Bilirubine trực tiếp: Sỏi mật, u bóng Vater, bệnh Thalassemie
235 Để chẩn đoán vàng da tắt mật hoàn toàn cần xét nghiệm: Bilirubine máu, siêu âm gan mật, urobilinogen niệu
236 Kể 3 nguyên nhân gây tăng Bilirubine máu trực tiếp thường gặp:
237 Để chẩn đoán vàng da do viêm gan siêu vi B cần : Hỏi bệnh sử kết hợp cho xét nghiệm:
238 Để phân biệt vàng da do huyết tán và viêm gan siêu vi B cần làm xét nghiệm gi ?
239 Nêu các triệu chứng chính giúp chẩn đoán vàng da do huyết tán:
240 Trong vàng da do sỏi mật siêu âm cho các hình ảnh :
241 Đau bụng vùng thượng vị có thể liên quan đến các bệnh lý sau đây, trừ một :
A Loét dạ dày tá tràng
B Giun chui ống mật
C Nhồi máu cơ tim
D Cơn đau quặn thận
E Viêm túi mật cấp
242 Triệu chứng đặc hiệu nhất của thủng tạng rỗng là :
A Sốc
B Phản ứng thành bụng
C Đau đột ngột dữ dội
D Gõ mất vùng đục trước gan
E Bụng chướng căng
243 Các dấu hiệu sau đây có thể thấy trong phim bụng không chuẩn bị, trừ một :
A Liềm hơi dưới cơ hoành
B Mức hơi-nước
C Ưï nước bể thận
D Sỏi cản quang
E Tràn dịch màng bụng
244 Siêu âm bụng cấp cứu có giá trị cao trong chẩn đoán nguyên nhân đau bụng cấp trong trường hợp nào dưới đây:
A Viêm dạ dày cấp
B Co thắt đại tràng
C Giun chui ống mật
D Viêm phúc mạc
E Giảm calci máu
Trang 11245 Các bệnh lý sau đây thường gây đau bụng có tính chất ngoại khoa, trừ một :
A Tắc ruột cấp
B Viêm tụy hoại tử
C Loét dạ dày tá tràng
D Viêm túi mật cấp
E Xoắn ruột
246 Các xét nghiệm hoặc thăm dò sau đây thường được dùng để chẩn đoán cơn đau bụng cấp vùng thượng vị , trừ một :
A Amylase máu
B X quang bụng không sửa soạn
C Công thức bạch cầu
D Glucose máu
E Siêu âm bụng
247 Các nguyên nhân sau đây thường gây đau bụng cấp kèm theo nôn, trừ một
A Viêm tụy cấp
B Bán tắc ruột
C Cơn đau quặn thận
D Cơn tetanie
E Viêm dạ dày ruột cấp
248 Các dấu hiệu sau đây thường gợi ý một bệnh lý đại tràng, trừ một :
A Đau quặn bụng
B Đi cầu phân nhầy mũi
C Có máu tươi dính phân
D Giảm đau sau khi đại tiện hoặc trung tiện
E Có phản ứng khu trú ở thành bụng
249 Các triệu chứng sau đây gợi ý chẩn đoán viêm tụy cấp, trừ một :
A Đau thượng vị liên tục dữ dội
B Nôn nhiều
C Đi cầu phân mỡ
D Amylaza máu tăng
E Bụng chướng do liệt ruột
250 Đau bụng cấp vùng hố chậu trái thường do các bệnh lý sau đây, trừ một :
A Cơn đau quặn thận trái
B Viêm buồng trứng trái
C Viêm đại tràng xích ma
D Viêm tụy cấp
E Viêm màng phổi trái
251 Siêu âm bụng có giá trị trong chẩn đoán đau bụng do các nguyên nhân sau đây, trừ một :
A Giun chui ống mật
B Viêm dạ dày
C Lồng ruột
D Viêm túi mật cấp
E Cơn đau quặn thận
252 Các bệnh lý ngoài tiêu hóa sau đây có thể gây bệnh cảnh tương tự đau bụng cấp, trừ một :
A Viêm đáy phổi