TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN NỘI CƠ SỞ 2 CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN NỘI CƠ SỞ 2
Trang 1LƯU Ý
1 Tài liệu trắc nghiệm được soạn nhằm mục đích học tập và thi cử
2 Tài liệu và đáp án chỉ mang tính chất tham khảo
Trang 3KHÁM VÀ CHẨN ĐOÁN SỐT
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 1 Sốt là hiện tượng:
A Tăng thân nhiệt
B Giảm thân nhiệt
Trang 4A Điểm điều nhiệt bình thường
B Rối loạn trung tâm điều nhiệt
C Không tăng sinh nhiệt
D Trung tâm điều nhiệt bình thường
Câu 10 Khi đứng trước một bệnh nhân sốt thì việc khám bệnh cần phải:
A Ưu tiên cán bộ
B Theo trình tự nhất định
C Truyền dịch khẩn cấp
D Hỏi thăm người nhà
Câu 11 Sau khi đã xác định sốt bằng nhiệt kế, cần phải nhận định sốt về các phương diện sau:
Trang 6Câu 18 Bệnh cảnh chỉ sốt đơn thuần, ngoại trừ:
Trang 7Câu 24 Khi bệnh nhân sốt mà tình trạng thải nước tiểu ít:
A Tiên lượng tốt
B Tiên lượng trung bình
C Tiên lượng xấu
Câu 26 Lưu ý quan trọng nhất khi cấy máu của bệnh nhân sốt:
A Khi bệnh nhân đang sốt
B Không sử dụng kháng sinh trước đó
C Lấy máu lúc ăn no
Trang 8Câu 30 Khó khăn chủ yếu chẩn đoán sốt là:
Trang 9Câu 36 Sốt không có triệu chứng chỉ điểm:
D Lưỡi khô trắng, hơi thở hôi
Câu 41 Nguyên nhân thường gặp nhất gây sốt kéo dài:
A Nhiễm khuẩn, virus, ký sinh trùng
B Các bệnh ác tính: ung thư, bệnh máu ác tính
C Các bệnh u hạt
D Dị ứng do nhiều nguyên nhân khác nhau
Trang 10Câu 42 Sốt liên tục hình cao nguyên gặp trong:
A Bệnh do xoắn khuẩn Leptospira
Câu 47 Cách thức truyền nhiệt qua bốc hơi:
A Nhiệt truyền qua bề mặt tiếp xúc giữa hai vật
B Nhiệt được truyền vào không khí tiếp xúc với bề mặt cơ thể
C Giảm nhiệt độ qua đường mồ hôi
D Tia bức xạ mang theo nhiệt độ ra ngoài cơ thể
Trang 11Câu 48 Cách thức truyền nhiệt qua đối lưu:
A Nhiệt truyền qua bề mặt tiếp xúc giữa hai vật
B Nhiệt được truyền vào không khí tiếp xúc với bề mặt cơ thể
C Giảm nhiệt độ qua đường mồ hôi
D Tia bức xạ mang theo nhiệt độ ra ngoài cơ thể
Câu 49 Cách thức truyền nhiệt qua bức xạ:
A Nhiệt truyền qua bề mặt tiếp xúc giữa hai vật
B Nhiệt được truyền vào không khí tiếp xúc với bề mặt cơ thể
C Giảm nhiệt độ qua đường mồ hôi
D Tia bức xạ mang theo nhiệt độ ra ngoài cơ thể
Câu 50 Trung tâm điều hoà thân nhiệt ở đâu:
A Hành não
B Cầu não
C Tiểu não
D Vùng dưới đồi
Câu 51 Khi nhiệt độ môi trường cao thì cơ thể điều hoà thân nhiệt bằng cách:
A Truyền nhiệt trực tiếp
Trang 12Câu 54 Nguyên nhân gây sốt cấp tính:
Trang 13Câu 60 Sốt rất cao khi thân nhiệt đạt:
Trang 14RỐI LOẠN CÂN BẰNG KIỀM TOAN
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 1 Bình thường, pH máu dao động trong khoảng:
Trang 15D Nhiễm kiềm – toan
Câu 9 Ống lượn xa tham gia:
A Đào thải ion H+
Trang 16A 1:20
B 20:1
C 11:9
D 9:11
Câu 13 Phương trình Hendersen – Hassenbalch:
A pH = 6,1 + log (HCO3-) / (pCO2 x 0,03)
B pH = 1,6 + log (HCO3-) / (pCO2 x 0,3)
C pH = 1,6 + log (CO32-) / (pCO2 x 0,03)
D pH = 6,1 + log (CO32-) / (pCO2 x 0,3)
Câu 14 Toan hô hấp khi:
Trang 17Câu 20 Hàm lượng bicarbonate cần bù tính theo công thức:
A HCO3- cần bù (mmol) = 0,4 x cân nặng (kg) x (25 - HCO3- đo)
B HCO3- cần bù (mmol) = 1,2 x cân nặng (kg) x (25 - HCO3- đo)
C HCO3- cần bù (mmol) = 0,4 x cân nặng (kg) x (15 - HCO3- đo)
D HCO3- cần bù (mmol) = 1,2 x cân nặng (kg) x (15 - HCO3- đo)
Trang 18RỐI LOẠN NƯỚC – ĐIỆN GIẢI
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 1 Nước toàn bộ cơ thể người nam chiếm:
Câu 3 Sự phân bố dịch trong cơ thể:
A 1/3 dịch ngoại bào và 2/3 dịch nội bào
B 1/3 dịch nội bào và 2/3 dịch ngoại bào
C 1/3 dịch ngoại bào, 1/3 dịch gian bào và 1/3 dịch nội bào
D Bằng với lượng nước nhập vào cơ thể
Câu 6 Lổ hổng Osmol bình thường trong huyết thanh, chọn câu đúng:
Trang 19A > 17
B < 1
C < 10
D > 15
Câu 7 Nếu dung dịch có cùng độ thẩm thấu với plasma thì đó là:
A Dung dịch ưu trương
B Dung dịch đẳng trương
C Dung dịch nhược trương
D Tất cả đều đúng
Câu 8 Nếu dung dịch có độ thẩm thấu cao hơn plasma thì đó là:
A Dung dịch ưu trương
B Dung dịch đẳng trương
C Dung dịch nhược trương
D Tất cả đều đúng
Câu 9 Nếu dung dịch có độ thẩm thấu thấp hơn plasma thì đó là:
A Dung dịch ưu trương
A Mất nước nhẹ
B Mất nước vừa
C Mất nước nặng
D Không mất nước
Trang 20Câu 12 Bệnh nhân nam 47 tuổi, tiêu chảy 1 ngày liên tục, đi tiêu khá nhiều lần và phân lỏng Bệnh nhân
đi khám bệnh với tình trạng da hơi nhăn, huyết áp còn bình thường, niêm mạc hơi khô và mắt hơi lõm Phân độ mất nước theo trọng lượng cơ thể sẽ sắp xếp bệnh nhân này vào nhóm:
A Mất nước nhẹ
B Mất nước vừa
C Mất nước nặng
D Không mất nước
Câu 13 Mất nước đẳng trương là:
A Giảm thể tích dịch ngoại bào
B Mất nước dịch ngoại bào
Trang 22D Mg++
Câu 24 ADH là một hormone:
A Thuỳ trước tuyến yên
B Thuỳ sau tuyến yên
Câu 27 Ở ống lượn xa và ống góp, aldosteron và glucocorticoid có tác dụng:
A Tăng hấp thụ K+ và tăng đào thải Na+
B Tăng hấp thụ Na+ và tăng đào thải K+
C Tăng hấp thụ Na+ và giảm đào thải K+
D Giảm hấp thụ Na+ và tăng đào thải K+
Câu 28 Các bệnh lý gây ứ nước ngoại bào, ngoại trừ:
A Suy tim
B Hội chứng thận hư
C COPD
D Xơ gan
Câu 29 Trong bệnh lý xơ gan, phù hai chân do:
A Giảm albumin máu
B Giảm thoái hoá gan
C Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Trang 23D Tất cả đều sai
Câu 30 Trong bệnh lý xơ gan, tăng aldosteron do:
A Giảm albumin máu
B Giảm thoái hoá gan
C Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
D Tất cả đều sai
Câu 31 Trong bệnh lý xơ gan, cổ trướng do:
A Giảm albumin máu
B Giảm thoái hoá gan
Trang 24D [Na+] < 144 mEq/l
Câu 36 Nhận định không đúng trong chẩn đoán hạ natri máu:
A Natri máu xác định độ thẩm thấu của khoang nội bào
B Việc đầu tiên khi đánh giá bệnh nhân có natri máu thấp là đánh giá thể tích khoang ngoại bào
C Trong hạ natri máu thật sự, độ thẩm thấu huyết thanh giảm
D Trong khi hạ natri máu giả, độ thẩm thấu huyết thanh bình thường hay tăng
Câu 37 Hạ natri máu ưu trương:
A Xảy ra do tiểu đường hay truyền dịch dịch ưu trương
B Thường gọi là hạ natri giả
C Gây ứ nước nội bào làm hư hại tế bào
D Tất cả đều sai
Câu 38 Hạ natri máu đẳng trương:
A Xảy ra do tiểu đường hay truyền dịch dịch ưu trương
B Thường gọi là hạ natri giả
C Gây ứ nước nội bào làm hư hại tế bào
D Tất cả đều sai
Câu 39 Hạ natri máu nhược trương:
A Xảy ra do tiểu đường hay truyền dịch dịch ưu trương
B Thường gọi là hạ natri giả
C Gây ứ nước nội bào làm hư hại tế bào
D Tất cả đều sai
Câu 40 Hạ natri máu thừa thể tích:
A Do dư nước nhiều hơn dư muối natri
B Nguyên nhân thường gặp là suy tim, xơ gan, suy thận
C Do vừa mất nước vừa mất natri nhưng được bù bằng dịch nhược trương qua đường uống hay tĩnh mạch
D A và B đúng
Câu 41 Hạ natri máu giảm thể tích:
A Do dư nước nhiều hơn dư muối natri
B Nguyên nhân thường gặp là suy tim, xơ gan, suy thận
Trang 25C Do vừa mất nước vừa mất natri nhưng được bù bằng dịch nhược trương qua đường uống hay tĩnh mạch
D Lợi tiểu thẩm thấu
Câu 45 Cation chủ yếu của nội bào:
Trang 28Câu 62 Nguyên nhân gây hạ calcium máu:
A Suy tuyến cận giáp
Câu 65 Nguyên nhân gây tăng calcium máu:
A Cường tuyến cận giáp
Trang 29Câu 70 Biểu hiện lâm sàng của hạ phosphor máu:
A Giảm cơ bóp cơ tim
Trang 30B Hoại tử tế bào
C Suy tuyến cận giáp
D Đái tháo đường
Câu 72 Magnesium máu bình thường:
B Đái tháo đường
C Lợi tiểu quai hay thẩm thấu
D Tất cả đều đúng
Câu 76 Biểu hiện lâm sàng hạ magnesium máu:
A Giảm kali máu, giảm calcium máu và giảm phosphor máu
B Toan chuyển hoá
C Trên ECG, xoắn đỉnh
D Tất cả đều đúng
Câu 77 Tăng magnesium máu xảy ra khi:
A [Mg++] > 4 mg/dl
Trang 31Câu 79 Biểu hiện lâm sàng của tăng magnesium máu:
A Triệu chứng thần kinh – cơ
B Hạ huyết áp
C Vô tâm thu
D Tất cả đều đúng
Câu 80 Điều trị bệnh nhân tăng magnesium máu:
A Loại bỏ nguồn magnesium ngoại lai
Trang 32CHƯƠNG
CƠ – XƯƠNG – KHỚP
Trang 33TRIỆU CHỨNG CƠ XƯƠNG KHỚP
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 1 Bộ máy vận động bao gồm những cơ quan:
A Bệnh lý cơ luôn luôn đi kèm bất thường ở xương khớp
B Bệnh lý xương không bao giờ kèm bất thường ở khớp
C Bệnh lý xương có thể do nguyên nhân rối loạn nội tiết
D Bệnh lý khớp có thể do không ăn thức ăn nhiều sụn
Câu 3 Triệu chứng cơ năng thường gặp trong bệnh lý cơ:
A Teo cơ có thể biểu hiện giả phì đại trong một số bệnh
B Teo cơ nhìn bên ngoài cơ luôn nhỏ
C Khám cơ nếu hai bên đối xứng, đo kích thước như nhau là không teo cơ
D Tất cả đều sai
Câu 6 Theo quy ước của Hội Y học Anh (MRC) cơ lực được chia thành:
Trang 34Câu 10 Yếu cơ, chọn câu đúng:
A Nếu yếu chi dưới thì đi lại khó khăn
B Nếu yếu chi trên thì đi lại khó khăn
C Nếu yếu chi dưới gây yếu mọi động tác
D Yếu cơ là triệu chứng thực thể
Câu 11 Teo cơ, chọn câu đúng:
A Thăm khám bằng cách quan sát và chọn dụng cụ khám
B So sánh sự cân đối của toàn thân
C So sánh với người bình thường
D Tất cả đều đúng
Câu 12 Giảm cơ lực được chia thành bao nhiêu mức độ:
Trang 35Câu 17 Trong bệnh cơ có tổn thương thần kinh gây:
A Phản xạ cơ tồn tại khá lâu
Trang 36Câu 21 Nguyên tắc chính của phương pháp ghi điện cơ, ngoại trừ:
A Giống như nguyên tắc EEG
B Cơ hoạt động do hiện tương khử cực và tái cực sẽ sinh ra điện
C Bằng cách chọn kim trực tiếp vào cơ ta có thể ghi được điện
D Ghi lại trên màn huỳnh quang và trên giấy ghi
Câu 22 Bình thường khi nghỉ ngơi không hoạt động:
A Không có điện, đường ghi chạy thẳng
B Đường ghi xuất hiện làn sóng, thường một pha hoặc hai pha
C Tần số biên độ tăng lên khi hoạt động
D Tất cả đều đúng
Câu 23 Bình thường khi hoạt động nhẹ:
A Không có điện, đường ghi chạy thẳng
B Đường ghi xuất hiện làn sóng, thường một pha hoặc hai pha
C Tần số biên độ tăng lên khi hoạt động
D Tất cả đều đúng
Câu 24 Bình thường khi hoạt động mạnh:
Trang 37A Không có điện, đường ghi chạy thẳng
B Đường ghi xuất hiện làn sóng, thường một pha hoặc hai pha
C Tần số biên độ tăng lên khi hoạt động
D Tất cả đều đúng
Câu 25 Tính chất đau xương, ngoại trừ:
A Đau sâu
B Đau nông
C Lan dọc theo chiều dài của xương
D Đau tăng lên khi hoạt động, bóp hoặc ấn vào
Câu 26 Khi tiến hành khám xương nên đối chiếu:
A So sánh hai bên
B So sánh từng đoạn
C So sanh với người bình thường
D Tất cả đều đúng
Câu 27 Đặc điểm của các khối u xương, ngoại trừ:
A Cố định trên thân xương và di động
B Mật độ thường rắn, có thể chắc hoặc mềm
C U ở nông và có mạch máu
D Khi nắn xương nghe tiếng lép bép dưới tay
Câu 28 Cận lâm sàng quan trọng nhất trong việc chẩn đoán bệnh lý xương:
Trang 38A Do mất vôi hoặc tiêu xương
B Do xương dày và đặc
C Do hiện tượng xơ hoá xương
D Xương giảm > 5% gây hiện tương tăng thấu quang
Câu 31 Khi X-quang xương, giảm thấu quang:
A Do mất vôi hoặc tiêu xương
B Do xương dày và đặc
C Thấy rõ nhất ở thân đốt sống
D Xương giảm > 25% gây hiện tương tăng thấu quang
Câu 32 Khi X-quang xương, tăng thấu quang:
A Do mất vôi hoặc tiêu xương
B Thấy rõ nhất ở thân đốt sống
C Xương giảm > 25% gây hiện tương tăng thấu quang
D Tất cả đều đúng
Câu 33 Canxi máu tăng trong, ngoại trừ:
A Suy tuyến cận giáp
B Ung thư xương
C Dùng quá liều Ca bổ sung
D Cường tuyến cận giáp
Câu 34 Canxi máu giảm trong:
A Ung thư xương
B Cường tuyến cận giáp
C Thiếu Vit D
D Dùng quá liều Ca bổ sung
Câu 35 Phosphor máu giảm trong:
A Suy thận
B Suy tuyến cận giáp
C Cường tuyến cận giáp
D Tất cả đều đúng
Câu 36 Men phosphotase kiềm:
Trang 39A Từ 8 – 10 đơn vị King Armstrong trong 1 lít máu
B Gặp trong bệnh còi xương, mềm xương, Paget…
C Tăng trong ung thư tiền liệt tuyến di căn vào xương
D A và B đúng
Câu 37 Men phosphotase acid:
A Từ 1 - 5 đơn vị Plummel
B Tăng trong ung thư tiền liệt tuyến di căn vào xương
C Gặp trong bệnh còi xương, mềm xương, Paget…
Câu 39 Hiện tượng sưng khớp, chọn câu sai:
A Một số khớp ở nông dễ thấy như khớp háng
B Chia thành hai loại sưng khớp do viêm và do không viêm
C Sưng khớp do viêm thường có dấu hiệu nóng, đỏ, đau tổ chức quanh khớp
D Sưng khớp không viêm thường thay đổi ở đầu xương khớp
Câu 40 X-quang thấy đầu xương dày đặc hay gặp trong:
Trang 41CHƯƠNG
HỆ THẦN KINH
Trang 42KHÁM HỆ THẦN KINH
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 1 Đánh giá ý thức (tri giác) của bệnh nhân là hỏi: CHỌN CÂU SAI
A Định hướng không gian
B Định hướng thời gian
C Định hướng bản thân
D Tất cả đều sai
Câu 2 Đánh giá ý thức (tri giác) của bệnh nhân là hỏi: CHỌN CÂU SAI
A Đánh giá xã hội
B Định hướng không gian
C Định hướng thời gian
D Định hướng bản thân
Câu 3 Đánh giá ý thức (tri giác) của bệnh nhân là hỏi:
A Định hướng không gian
B Định hướng thời gian
Câu 5 Nhận biết mùi giảm hoặc mất khi thăm khám dây thần kinh I gặp trong:
A Viêm mũi cấp hoặc mạn tính
Trang 43A Viêm mũi cấp hoặc mạn tính
B Tổn thương giao thoa thị giác
C Chèn ép giao thoa thị giác
D Tổn thương quang tuyến thị giác
Câu 8 Hiện tượng bán manh thái dương hai bên ở thị giác do:
A Tổn thương từ dãi thị đến vùng chẫm
B Tổn thương giao thoa thị giác
C Chèn ép giao thoa thị giác
D Tổn thương quang tuyến thị giác
Câu 9 Hiện tượng góc manh thái dương trên hoặc dưới ở thị giác do:
A Tổn thương từ dãi thị đến vùng chẫm
B Tổn thương giao thoa thị giác
C Chèn ép giao thoa thị giác
D Tổn thương quang tuyến thị giác
Câu 10 Dây thần kinh liên quan đến vận nhãn, ngoại trừ:
Trang 44Câu 14 Liệt dây VII trung ương:
A Do tổn thương trước vị trí bắt chéo
B Mất nếp mũi má
C Miệng lệch sang bên lành
D Tất cả đều đúng
Câu 15 Dấu Charles Bell (+) gặp trong:
A Liệt dây VII trung ương
B Liệt dây VII ngoại biên
C A và B đúng
D A và B sai
Câu 16 Liệt dây VII ngoại biên:
A Do tổn thương sau vị trí bắt chéo
B Mất nếp nhăn trán
C Miệng lệch sang bên lành
D Tất cả đều đúng
Câu 17 Liệt dây VII trung ương, chọn câu sai:
A Do tổn thương trước vị trí bắt chéo
B Mất nếp mũi má
C Dấu Charles Bell (+)
D Miệng lệch sang bên lành
Câu 18 Liệt dây VII ngoại biên, chọn chọn sai:
Trang 45A Do tổn thương sau vị trí bắt chéo
B Mất nếp nhăn trán
C Miệng lệch sang bên lành
D Dấu Charles Bell (-)
Câu 19 Dấu Charles Bell được tìm thấy khi:
A Liệt dây II
B Liệt dây VII
C Liệt dây XI
D Liệt dây IX
Câu 20 Điếc dẫn truyền do:
A Tổn thương tai giữa hay tai ngoài
B Tổn thương tai trong hoặc dây VIII
C Tổn thương dây II
D B và C đúng
Câu 21 Điếc tiếp nhận do:
A Tổn thương tai giữa hay tai ngoài
B Tổn thương tai trong hoặc dây VIII
Trang 46B Giọng nói đối, mất giọng
C Lưỡi gà lệch sang bên lành
Câu 28 Phân độ sức cơ 5 là:
A Nhúc nhích được đầu chi
B Thắng được trọng lực
C Bình thường
D Thắng được sức cản nhẹ
Câu 29 Phân độ sức cơ 1 là:
A Nhúc nhích được đầu chi
B Di chuyển được trên mặt phẳng ngang
C Thắng được trọng lực
D Thắng được sức cản nhẹ
Câu 30 Đánh giá trương lực cơ dựa vào:
Trang 47A Độ chắc mềm, độ kéo co và độ ve vẩy
B Độ chắc mềm, độ co duỗi và độ ve vẩy
C Độ chắc mềm, độ ve vẩy và nghiệm pháp gọng kìm
D Độ chắc mềm, độ ve vẩy và nghiệm pháp Baree
Câu 31 Kết quả đánh giá trương lực cơ tăng dựa vào:
A Độ chắc mềm giảm, độ ve vẩy tăng và độ co duỗi tăng
B Độ chắc mềm tăng, độ ve vẩy tăng và độ co duỗi tăng
C Độ chắc mềm tăng, độ ve vẩy giảm và độ co duỗi giảm
D Độ chắc mềm tăng, độ ve vẩy tăng và độ co duỗi giảm
Câu 32 Kết quả đánh giá trương lực cơ giảm dựa vào:
A Độ chắc mềm giảm, độ ve vẩy tăng và độ co duỗi tăng
B Độ chắc mềm giảm, độ ve vẩy giảm và độ co duỗi giảm
C Độ chắc mềm giảm, độ ve vẩy giảm và độ co duỗi tăng
D Độ chắc mềm giảm, độ ve vẩy tăng và độ co duỗi tăng
Câu 33 Phân độ sức cơ 2 là:
A Nhúc nhích được đầu chi
B Di chuyển được trên mặt phẳng ngang
C Thắng được trọng lực
D Thắng được sức cản nhẹ
Câu 34 Phân độ sức cơ 3 là:
A Nhúc nhích được đầu chi
B Di chuyển được trên mặt phẳng ngang
C Thắng được trọng lực
D Thắng được sức cản nhẹ
Câu 35 Phân độ sức cơ 4 là:
A Nhúc nhích được đầu chi
B Di chuyển được trên mặt phẳng ngang
C Thắng được trọng lực
D Thắng được sức cản nhẹ