1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm nội cơ sở (NỘI TIM MẠCH)

21 736 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 54,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d.Phát hiện Leucocyte enterase của bạch câuTRIỆU CHỨNG THẬN- TIẾT NIỆU 2 TIẾT, RHM 35, NỘI CƠ SỞ 1.. Bệnh nhân bệnh thận có thể đến khám bệnh vì các lý do sau: Chọn câu sai a.. Bất thườ

Trang 1

N I TIM M CH Ộ Ạ

1/ âm th i tâm thu liên s ổ ở ườ n 2 c nh c ph i , th ạ ứ ả ườ ng có h ướ ng lan

a Lên vai và cô bên ph iả

b Lên vai và c bên traiổ

c D c b trái xọ ờ ương cứ

d Theo hình nan hoa

2/ m th i tâm thu liên s ấ ổ ở ườ n 2 c nh c trái , th ạ ứ ườ ng có h ướ ng lan :

a Lên vai và cô bên ph iả

b Lên vai và c bên traiổ

c D c b trái xọ ờ ương cứ

d Theo hình nan hoa

3/Ti ng tim T1 t o ra b i s đóng c a van ế ạ ở ự ủ :

c lan lên c bên ph iổ ả

d nh ti ng rung tâm trư ế ương mõm timở

6/T1 đanh mõm tim th ở ườ ng g p trong b nh ặ ệ

Trang 2

11/Di n đ p c a m m tim bình th ệ ậ ủ ỏ ườ ng trên thành ng c ng ự ở ườ i tr ưở ng thanh

a.Kho ng gian sả ườn 5,6 trung đòn trái , di n đ p 1-2cmệ ậ

b.Kho ng gian sả ườn 5,6 trung đòn trái , di n đ p 2-3cmệ ậ

c.Kho ng gian sả ườn 4,5 trung đòn tái , di n đ p 1-2cmệ ậ

d.Kho ng gian sả ườn ,5 trung đòn trái di n đâp 2-3cmệ

12/S xác đ nh đ ờ ị ượ c , ch n câu sai : ọ

a.Mõm tim

b đ p b t thổ ậ ấ ường

c.Hartzer

d.Rung tâm trương

13/Gõ giúp xác đ nh di n đ c c a tim , ch n câu đúng ị ệ ụ ủ ọ

a.T b trên xừ ờ ương đòn trái và ph i xu ngả ố

b.T trên xu ng dừ ố ười và t trong ra ngoàiừ

c.T đừ ường nách trước vào phía xương cứ

d.T dừ ưới lên trên

14/Trình t nghe tim , ch n câu đúng : ự ọ

a.Nh p tim , nh n di n các ti ng tim, ti ng tim b t thị ậ ệ ế ế ấ ường

b.Nh p tim , ti ng tim b t thị ế ấ ường , nh n di n các ti ng timậ ệ ế

c.Nhân di n các ti ng tim , nh p tim , ti ng tim b t thệ ế ị ế ấ ường

d.Ti ng tim b t thế ấ ường , nh p tim , nh n di n các ti ng timị ậ ệ ế

15/Khi nghe tim đúng ph n chuông c a ng nghe khi : ầ ủ ố

a.Phát hi n âm th i tâm thu b ng ng nghe ph n màngệ ổ ằ ố ầ

b.Phát hi n âm th i tâm trệ ổ ương b ng ng nghe ph n màngằ ố ầ

c.Khi nghe ph n màng phát hi n âm th i t n s th pầ ệ ổ ầ ố ấ

d.Nghe ph n màng r i đ n ph n chuông t t c các vanầ ồ ế ầ ở ấ ả ổ

16/C ườ ng đ âm th i 4/6 lá , ch n câu đúng : ộ ổ ọ

a.Nghe được âm th i nh ng cổ ư ường đ nhộ ẹ

b.Nghe âm th i rõ nh ng s ch a th y rung miêuổ ư ờ ư ấ

c.Ti ng th i m nh có rung miêu ế ổ ạ

d.Nghe được âm th i khi nh c ng nghe lên 1 ph n hay gian ti p qua bàn tay th y thu c , có ổ ắ ố ầ ế ầ ốrung miêu nh ng nh t ng nghe kh i thành ng c thì không nghe n aư ắ ố ỏ ự ữ

27/Khi b t m ch mô t các tính ch t sau ắ ạ ả ấ

Trang 3

24/X quang l ng ng c cung c p nh ng d li u nào sau đây : ồ ự ấ ữ ữ ệ

a.Kích thước và hình trái tim

b.Kích thước và hình thái cac m ch máu l nạ ớ

c.áp l c l u lự ư ượng máu đ ng m ch và tĩnh m ch ph iộ ạ ạ ổ

d.C 3 d li u trênả ữ ệ

25/Siêu âm 2 chi u dùng đ đánh giá các đ c đi m sau đây CH N CÂU SAI : ề ể ặ ể Ọ

a.hình d ng , v n đ ng các van tim , v n đ ng các thành timạ ậ ộ ậ ộ

b.dung lượng th t , màng ngoài tim , u s i , c c máu đôngấ ỏ ụ

c.áp l c đ ng m ch ph i , cung lự ộ ạ ổ ượng tim t i các van khác nhauạ

d.kích thước bu ng tim , đ ng m ch ch , đ ng m ch ph i, di n tích m van 2 láồ ộ ạ ủ ộ ạ ổ ệ ở

26/Doppler dùng đ đánh giá các đ c đi m nào sau đây CH N CÂU SAI ể ặ ệ Ọ

a.Đ n ng c a h p van , h vanộ ặ ủ ẹ ở

b.Phát hi n các lu ng thông trong timệ ồ

c.áp l c đ ng m ch ph i , cung lự ộ ạ ổ ượng tim t i các van khác nhauạ

d.Kích thước bu ng tim , đ ng m ch ch , đ ng m ch ph i di n tích n van 2 láồ ộ ạ ủ ộ ạ ổ ệ ở

28/ C n đau th t ng c , Ch n câu sai ơ ắ ự ọ :

a Nguyên nhân do x v a đ ng m ch vành , hay g p ngơ ữ ộ ạ ặ ở ười trên 40 tu iổ

b Thường kh i phát sau m t g ng s c , xúc đ ng ở ộ ắ ứ ộ

c C m th y đau sau xả ấ ở ương c ho c ng c bên ph iứ ặ ự ả

d B nh nhân c m th y gi m đau khi dùng nitratệ ả ấ ả

29/Ho ra máu th ườ ng g p trong , ch n câu sai : ặ ọ

Trang 4

a.Suy tim ph iả

b.Suy tim toàn bộ

c.H p van 3 láẹ

d.Suy tim trái

33/Ngo i tâm thu , ch n câu đúng : ạ ọ

a.Nh p đ n s m đi sau nh p bình thị ế ớ ị ường sau đó đ n kho n ngh r i đ n nh p bình thế ả ỉ ồ ế ị ườngb.N u ngo i tâm thu đa thì các kho ng ghép b ng nhauế ạ ổ ả ằ

c.Là nh p tim không theo qui lu t nàoị ậ

d.Nghe tim có th xác đ nh để ị ược ngo i tâm thu th t hay nhĩạ ấ

34/Chuy n đ o nào sau đây là chuy n đ o đ n c c ể ạ ể ạ ơ ự

36/Đi n tâm đ giúp phát hi n các b t th ệ ồ ệ ấ ườ ng nao sau đây :

a.R i lo n nh p , r i lo n d n truy n và thi u mau c tim , r i lo n chuy n hóa đe d a tính ố ạ ị ố ạ ẫ ề ế ơ ố ạ ể ọ

37/Tăng áp l c tĩnh m ch ph i ự ạ ỗ sẽ gây phù quanh m ch máu t i vùng ph i ạ ạ ổ

38/Dày th t trái theo tiêu chU N Sokolow – Lyon đ ấ Ẩ ượ c xác đ nh nh sau ị ư

40/ m th i tâm thu liên s ấ ổ ở ườ n 3 c nh c trái , th ạ ứ ườ ng có h ướ ng lan :

a Lên vai và cô bên ph iả

b Lên vai và c bên traiổ

c D c b trái xọ ờ ương cứ

d Theo hình nan hoa

Trang 5

+ Thiếu máu thiếu sắc , Thalassemia : Hồng cầu nhỏ , nhược sắc

+Thiếu máu do Vit B12 , Acid Folic : Hồng cầu to , ưu sắc

+Bênh nhân thiếu máu , vàng da , tiểu sậm , gan/lách to : Tán huyết cấp, Thalassemid +WBC tăng qua cao > 100k , PLT ~500k : Bạch cầu kinh

+WBC tăng cao , PLT bình thường ~ 20k : Bạch cầu cấp

Trang 6

10/Tri u ch ng nào sau đây g p trong thi u mau tán huy t ệ ứ ặ ế ế

a.Nước ti u s m màuể ẩ

12/Xét nghi m nào sau đây thay đ i trong b nh Hemophillra A ệ ổ ệ

a.Th i gian máu ch yờ ả

b s lố ượng PLT

c.TQ

d.aPTT

13/XN nào sau đây thay đ i trong b nh xu t huy t ổ ệ ấ ế gi m ti u c u ả ể ầ

a.Th i gian máu ch yờ ả

15/Xét nghi m nào sau đây thay đ i trong b nh gi m ch t l ệ ổ ệ ả ấ ượ ng ti u c u ể ầ

a.Th i gian co c c máuờ ụ

Trang 7

18/H ng c u l ồ ầ ướ i bình th ườ ng g p trong tr ặ ườ ng h p thi u máu : ợ ế do trĩ , do nhi m giun ễmóc

19/Thi u máu dinh d ế ưỡ ng là do thi u y u t nào sau đây : ế ế ố

a.S tắ

b.Vitamin B12

c.Acid Folic

d.Vitamin C

20/H ng c u ch t ( v ) s m h n bình th ồ ầ ế ỡ ớ ơ ườ ng gây ra thi u máu : ế Tán huy tế

21/B nh nhân ch y máu r r kéo dài ( b trĩ nhi u năm ) : ệ ả ỉ ả ị ề H ng c u nh nhồ ầ ỏ ượ ắc s t

22/Đ c đi m ti u c u ặ ể ể ầ :

-T o nút khi thành m ch t n thạ ạ ổ ương

-s n xu t t y , l u thông trong mau ; 1/3 b t gi láchả ấ ở ủ ư ắ ữ ở

23/Đông máu n i sinh : ộ 8 , 9 , 11

24/Đông máu ngo i sinh : ạ 3 ,5 , 7

25/B nh nhân n 16 tu i , than phi n da ngày càng xanh , chóng m t , ti u vàng s m , ệ ữ ổ ề ặ ể ậ lách to => B nh c nh phù h p v i thiêu máu là : ệ ả ợ ớ Tán huy tế

TH N – TIÊT NI U Ậ Ệ

Đ THI BÀI TI P C N B NH NHÂN B NH TH N- TI T NI U Ề Ế Ậ Ệ Ệ Ậ Ế Ệ

1 B nh nhân b u ti n liêt tuy n sẽ có bi u hi n r i lo n đi ti u là: ệ ị ề ế ể ệ ố ạ ể

A Đái bu t ố

B Đái r t ắ

C Đái khó @

D Đái không t ch ự ủ

2 Đ c đi m c a c n đau qu n th n: Ch n câu sai ặ ể ủ ơ ặ ậ ọ

A Đau đ t ộ ng t ộ dữ d i ộ vùng th t ắ l ng ư lan xu ng ố đùi @

B Ti u máu ể

C Ấ n đau các đi m ni u qu n ể ệ ả

D Ti n s có th có c n đau t ề ử ể ơ ươ ng t ho c đái ra s i ự ặ ỏ

3 B nh th n liên quan đ n y u t di truy n đã đ ệ ậ ế ế ố ề ượ c ch ng minh bao ứ

Trang 9

A Do c t thùy sau tuy n yên ắ ế

B B nh viêm th n m t mu i ệ ậ ấ ố

C B nh th n đa nang @ ệ ậ

D Th c ăn giàu protein ứ

13 Trên lâm sàng, ch đ ỉ ượ c xác đ nh b nh nhân đã đ t sonde ti u b vô ị ệ ặ ể ị

ni u hoàn toàn khi: ệ

A Không có n ướ c ti u trong 24 gi ể ờ

B Không th y n ấ ướ c ti u trong 8 gi ể ờ

16 Thay đ i đ c tính n ổ ặ ướ c ti u trên b nh nhân b tán huy t: ể ệ ị ế

A N ướ c ti u luôn có màu đ ể ỏ

B Khi đ lâu ể không có l ng ắ c n ặ h ng ồ c u @ ầ

C Có th kèm theo c c máu đông ể ụ

Trang 10

22 C ch gây phù: Ch n câu sai ơ ế ọ

A Gi m áp l c keo huy t t ả ự ế ươ ng

Trang 11

D Protein Bence Jones @

33 Nguyên nhân gây ti u b ch c u: Ch n câu sai ể ạ ầ ọ

A Viêm đài b th n c p ể ậ ấ

Trang 12

d.Phát hiện Leucocyte enterase của bạch câu

TRIỆU CHỨNG THẬN- TIẾT NIỆU ( 2 TIẾT, RHM 35, NỘI

CƠ SỞ)

1 Bệnh nhân bệnh thận có thể đến khám bệnh vì các lý do sau: Chọn câu sai

a Bất thường xét nghiệm cận lâm sàng mà không có triệu chứng lâm sàng

b Bệnh nhân có biểu hiện lâm sàng của bệnh thận

c Bệnh nhân có bệnh hệ thống @

d Bệnh nhân có tiền căn gia đình bệnh thận di truyền

2 Biểu hiện rối loạn tiểu tiện nào thường đi kèm với nhau:

A Đái rắt và đái buốt @

B Đái buốt và đái khó

C Đái rắt và đái khó

D Đái buốt và đái không tự chủ

Trang 13

3 Bệnh nhân viêm cầu thận có thể biểu hiện đau nhiều vùng thắt lưng là:

B Đái buốt, đái khó

C Đái rắt, đái buốt @

E Không có nước tiểu trong 24 giờ

F Không thấy nước tiểu trong 8 giờ.

G Lượng nước tiểu < 100 ml/ 24 giờ.@

H Lượng nước tiểu < 200 ml/ 24 giờ.

8 Bệnh nhân thiểu niệu, hạ áp có thể do:

e Giảm thể tích động mạch hiệu quả.

f Suy tim sung huyết nặng

10 Thay đổi đặc tính nước tiểu trên bệnh nhân bị tán huyết:

E Nước tiểu luôn có màu đỏ.

F Khi để lâu không có lắng cặn hồng cầu @

G Có thể kèm theo cục máu đông

Trang 14

H Soi dưới kính hiển vi thấy hồng cầu bị biến dạng.

-Không có c m giác them ăn , s th c ăn , không đóiả ợ ứ

-Đ y b ng khó tiêu , ăn không ngonầ ụ

5/Khi khám b ng c n tuân th các nguyên t c khám sau đây , NGO I TR ụ ầ ủ ắ Ạ Ừ

a.Ngườ ệi b nh n m ng a , hai ch i h i co , 2 tay đ a lên đ uằ ử ơ ơ ư ầ

Trang 15

a.Vùng trong

b.Vùng đ cụ

c.Vùng đ c c a gan m tụ ủ ấ

d.Kho ng Traube d dày m tả ạ ấ

8/ n đ u ngón tay vào đi m túi m t t nông đ n sâu b o b nh nhân hít vào sâu 1 cách ấ ầ ể ậ ừ ế ả ệ

14/C ch ổ ưở ng đ ượ c đ nh nghĩa nh sau ị ư

a.S tích lỹ d ch th a trong khoang phúc m cự ị ừ ạ

b.S tích lũy h i th a trong khoang phúc m cự ơ ừ ạ

c.S tích lũy d ch và h i th a trong khoang phúc m cự ị ơ ừ ạ

Trang 16

a.Theo hình ngang t trên xu ngừ ố

b.Theo đường d c t m n sọ ừ ạ ườn bên này sang bên kia

c.Theo hình nan hoa t r n raừ ố

a.L p m da b ng quá dày , quá m ngớ ỡ ụ ỏ

b.Tu n hoàn bàng h trên da b ngầ ệ ụ

c.Thành b ng căng có nụ ước ho c có h iặ ơ

d.Thành b ng c ng toàn b , tăng c m giác đauụ ứ ộ ả

27/Đi m Mayo Robson là giao đi m c a x ể ể ủ ươ ng s ườ n 12 và c t s ng , đau trong viêm t y ộ ố ụ

c p ấ

a.Đúng

b.Sai

28/D u hi u viêm phúc m c m phát hi n đ ấ ệ ạ ủ ệ ượ c khi thăm tr c tràng : ự

a.Túi cùng Doglas ph ng và đauồ

b.Túi cùng sau đau

Trang 17

c.Túi cùng Douglas đau và có d ch mị ủ

d.T t c đ u đúngấ ả ề

29/Có nhi u t th c a b nh nhân khi thăm tr c tràng ề ư ế ủ ệ ự

a.N m ph ph c , hai chân quì h i d ng , mông cao và th pằ ụ ụ ơ ạ ấ

c.B nh nhân n m nghiêng tráiệ ằ

b.Đ y trầ ướng , n ng b ng , âm ch , khó tiêuặ ụ ạ

c.Chướng b ng , căng t c , đau âm ụ ứ ỉ

d.Đau ran b ng , âm , khó tiêuụ ỉ

Câu 36: H i ch ng Koenig g p lo i đau b ng nào sau đây? ộ ứ ặ ở ạ ụ

Trang 18

d 5

Câu 40: Phân lo i nào sau đây là đúng theo phân lo i theo di n ti n c a đau b ng? ạ ạ ễ ế ủ ụ

a Đau b ng c p n i khoa, đau b ng c p ngo i khoa ụ ấ ộ ụ ấ ạ

b dau b ng m n tính, đau qu n b ng, đau t ng c n ụ ạ ặ ụ ừ ơ

c đau b ng m n tính, đau b ng c p n i khoa, đau b ng c p ng ai khoa@ ụ ạ ụ ấ ộ ụ ấ ọ

d Đau b ng m n tính, đau b ng c p tính, đau b ng bán c p tínhụ ạ ụ ấ ụ ấ

Câu 41: B nh lý nào sau đây gây đau b ng vùng th ệ ụ ượ ng v có tính ch t c p c u ngo i ị ấ ấ ứ ạ khoa?

d V thai ngoài t cungỡ ử

Câu 43 : D u hi u viêm phúc m c m phát hi n đ ấ ệ ạ ủ ệ ượ c khi thăm tr c tràng : ự

a Túi cùng Douglas ph ng và đau @ồ

b Túi cùng sau đau

c Túi cùng Douglas đau và có d ch mị ủ

Trang 19

Câu 46 : tri u ch ng sau đây khám đ ệ ứ ượ c khi có c tr ổ ướ ng, NGO I TR : Ạ Ừ

1/Bilirubin tr c ti p có các đ c tính sau ự ế ặ NGO I TR Ạ Ừ

a.Tan trong nước

Trang 20

8/Bilirubin tr c ti p có các đ c tính sau , CH N CÂU ĐÚNG NH T ự ế ặ Ọ Ấ :

a.Tan trong nước và bài xu t qua m tấ ậ

b.Tan trong m , c đ nh v i albumin huy t thanhỡ ố ị ớ ế

c.Tan trong nước , c đ nh v i albumin huy t thanh , bài xu t qua th n và m tố ị ớ ế ấ ậ ậ

9/Có m y khâu trong tăng bilirubin máu ấ

a.2

b.3

c.4

d.5

10/Tăng bilirubin t do g p trong các tr ự ặ ườ ng h p sau , NGO I TR : ợ Ạ Ừ

a.Nh n đói kéo dàiị

d.Bilirubin trong máu bình thường

13/ b nh nhân vàng da tr ở ệ ướ c gan ch t nào sau đây sẽ có trong n ấ ướ c ti u : ể

a.Bilirubin gián ti pế

b.Bilirubin tr c ti pự ế

c.Urobilin

d.Stercobilin  Trong phân

Câu 14: Các ch t sau đây tranh giành v i bilirubin đ g n v i albumin, NGO I TR : ấ ớ ể ắ ớ Ạ Ừ

Ngày đăng: 27/05/2019, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w