Tính toán đường ống phụ trách cho mỗi tầng.. Tính toán đường ống chính phụ trách 2 tầng... Tính toán đường ống chính phụ trách 3 tầng.• Chọn chiều dài đường ống từ tầng 1 đến máy bơm là
Trang 11.2.1 Xác định lưu lượng nước tính toàn cho từng đoạn ống:
• Lưu lượng đơn vị:
Trang 2• Lưu lượng dọc đường của từng đoạn ống:q dđ =q đv×L l s i ( / )
• Chuyển lưu lượng dọc đường về lưu lượng nút: 2
q
q =
• Lưu lượng tính toán của từng đoạn ống:
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 2
Trang 311,027 22,083
37,397
0,78 17,301
19,875 61,155
Trang 41.2.2 Chọn tuyến bất lợi nhất: Tuyến 1,2,6,7,8,9 (là tuyến có chiều dài lớn và có
lưu lượng tập trung tại nút lớn)
• Lập bảng tính thủy lực cho tuyến bất lợi
• Xác định áp lực yêu cầu tại điểm đầu mạng lưới:
Trang 51.2.3 Lập bảng tính thủy lực cho các tuyến ống còn lại.
• Tính toán thủy lực cho tuyến ống 8,11,12.
• Tính toán thủy lực cho tuyến ống 2,3,4,5.
Ta có:
12 12
Trang 6• Lập bảng tính thủy lực cho tuyến 2,3,4,5.
Nhận thấy: ∑hw =1.709(m)<∆H5 2− =3.13( )m ⇒
Đường kính ống đã chọn là hợp lý
• Tính toán thủy lực cho tuyến ống 7,10.
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 6
Trang 7• Tính toán thủy lực cho tuyến ống 3,13
Trang 8Bài 2: Cấp nước – Mạng lưới vòng
Trang 92.2 Bài giải:
2.2.1 Đánh số thứ tự số nút, số đoạn ống, số vòng
5 2
Trang 102.2.3 Quy ước chiều dương trong mỗi vòng.
5 2
Trang 112.2.4 Tính toán bài toán lặp với D=300mm.
• Lặp lần 1, vòng 1:
•
• Lặp lần 1, vòng 2:
Trang 13• Lặp lần 2, vòng 3:
• Lặp lần 3, vòng 1:
• Lặp lần 3, vòng 2:
Trang 14• Lặp lần 3, vòng 3:
2.2.5 Hiệu chỉnh đường kính ống theo lưu lượng từ lần lặp 3
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 14
Trang 152.2.6 Tính toán bài toán lặp với đường kính đã hiệu chỉnh.
• Lặp lần 4, vòng1:
• Lặp lần 4, vòng 2:
Trang 17• Lặp lần 5, vòng 3:
• Lặp lần 6, vòng 1:
• Lặp lần 6, vòng 2:
Trang 19Bài 3: Mạng lưới thoát nước mưa.
C=0.6 A=12ha
C=0.4 A=7ha
C=0.3 A=10ha
C=0.4 A=13ha
Trang 20SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 20
Trang 21Bài 4: Thiết kế hệ thống cấp và thoát nước cho chung cư.
Trang 224.1 Tính toán cấp nước.
7 6
5 4
3 2
1
7 6
5 4
3 2
1
7 6
5 4
3 2
Trang 2354
32
1
76
54
32
1
76
54
32
1
AB
D
C
E
76
54
32
1
76
54
32
1
76
54
32
1
Mặt đứng toàn bộcông trình
L=84m
Trang 244.1.1 Tính toán cho từng căn hộ.
4.1.2 Tính toán đường ống phụ trách cho mỗi tầng
• Để xác định đường kính ống phụ trách cho mỗi tầng ta kiểm tra cho căn hộ xa nhấtcủa tầng
12 7 3 87
h phòng l
Trang 254.1.3 Tính toán đường ống chính phụ trách 1 tầng.
4.1.4 Tính toán đường ống chính phụ trách 2 tầng
Trang 264.2 Tính toán đường ống chính phụ trách 3 tầng.
• Chọn chiều dài đường ống từ tầng 1 đến máy bơm là 15m
• Tổng tổn thất theo tuyến bất lợi nhất
Trang 274.3 Tính toán thoát nước sinh hoạt.
4.3.1 Ống thoát nước
• Áp dụng quy chuẩn cấp thoát nước trong nhà và công trình, 1999 Giả sử ta chọnphương án bố trí 7 đường ống đứng cho mỗi cụm gồm 2 căn hộ ở cùng tầng x 3tầng Như vậy một đường ống đứng phụ trách cho 6 căn hộ Đường ống thoát phânđược bố trí riêng và cũng phụ trách cho từng 6 cụm
• Tổng đương lượng thoát nước cho một căn hộ là 23
• Tra bảng 6.6 (Cấp thoát nước-TS.Nguyễn Thống), đường kính ống thoát nước
ngang được chọn là 76mm Độ dốc ống không nhỏ hơn 2%
• Tổng đương lượng thoát nước cho một ống đứng là 6x23=138
• Sử dụng bảng 6.6 (Cấp thoát nước – TS.Nguyễn Thống), đường kính ống thoát
nước đứng được chọn là 100mm Chiều dài tối đa cho phép của ống này là 91m,như vậy là đạt yêu cầu
Trang 28• Sử dụng bảng 6.6 (Cấp thoát nước-TS.Nguyễn Thống), ứng với lưu lượng 138, ta
chọn được đường kính ống thông khí chính là 100mm, ứng với ống có đường kínhdanh định bằng 114mm
4.3.3 Ống xả
• Ống xả được bố trí ở đáy của ống đứng để thoát nước ra cống bên ngoài công
trình Giả sử ống xả được bố trí bởi độ dốc chuẩn là 1%, tra bảng 6.16 (Cấp thoát
nước-TS.Nguyễn Thống), ta có đường kính cần thiết là 100mm ứng với 180 đương
lượng Theo quy phạm, cống thoát nước bên ngoài không được chọn nhỏ hơn cốngthoát nước bên trong, do đó ta chọn bố trí ống xả bằng với kích thước của ống đứng
có đường kính danh định là 114mm
4.4 Tính toán thoát nước mưa
4.4.1 Tính toán ống đứng
• Công trình ở TP.HCM có cường độ mưa q5=178mm/h (0.0496l/s-m2)
• Lưu lượng thoát nước mưa:
• Giả sử ta chọn bố trí tổng số ống đứng thoát nước mưa là 7
• Lưu lượng phụ trách của mỗi ống là
15822.6