MỤC LỤC Cấp nước 1 1. Nhu cầu dùng nước 1 a. Nước sinh hoạt 1 b. Nước dùng tưới cho cây rửa đường 1 c. Nước dùng trong công nghiệp 2 d. Nước dùng cho bệnh viện 2 e. Nước dùng cho trường học 3 2. Xác định công suất tiêu thụ nước 3 a. Công suất tiêu thụ trong mạng lưới 3 b. Công suất trạm bơm 2 vào mạng lưới 3 c. Công suất trạm cấp nước 4 d. Lập bảng thống kê lưu lượng 4 3. Xác định dung tích bể nước, dung tích đài chưa nước sạch 5 a. Dung tích đài nước 5 b. Dung tích bể chứa 7 Thoát nước 9 1. Lưu lượng tính toán của nước thải sinh hoạt 9 2. Xác định lưu lượng nước tính toán của nước thải công trình công cộng 9 a. Bệnh viện 9 b. Trường học 10 3. Lưu lượng nước thải từ các nhà máy xí nghiệp 10
Trang 1- Họ và tên : Thân Thị Thu Thủy
- Lớp : DH5TNN
- Khu vực : Sơn Tây
- Diện tích : 11 346, 85 ha
- Dân số : 320 000 người
- Tiêu chuẩn cấp nước :
- Tiêu chuẩn thải nước : 90% tiêu chuẩn cấp nước
- Khu công nghiệp :
+ Diện tích : 2060 ha
+ Tiêu chuẩn thải nước bằng 90% tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp
+ Nhà máy làm việc 3 ca, mỗi ca 8h
+ Số công nhân là 8 340 người trong đó 50% làm việc trong điều kiện phân xưởng nguội
Và 50% làm việc trong điều kiện phân xưởng nóng
- Công trình công cộng :
Hệ số không điều hòa Kh = 2,5 Số giờ thải nước là 24h/ngày
thải nước là 20 l/ngđ Hệ số khôgn điều hòa giờ Kh = 1,8 Số giờ thải nước là 12h/ngày
- Yêu cầu:
nước lớn nhất Xác địng dung tích đài và dung tích bể chưa
biểu đồ dao động lưu lượng nước thải
Trang 2MỤC LỤC
Trang 3Cấp nước
1 Nhu cầu dùng nước
a Nước sinh hoạt
Lưu lượng nước sinh hoạt được xác định :
Trong đó :
nhất ( m3/ngđ )
• Qtc : Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt tính theo đầu người qtc = 100 (l/ng.ngđ), ( TC
33-2006 thị trấn tiêu chuẩn cấp nước 100 l/người/ngày )
Từ đó ta xác định được lưu lượng nước dùng cho nhu cầu ăn uống sinh hoạt là :
Qtb = = 28800 ( m3/ngđ ) Chọn Kng max= 1,3 ta có lưu lượng nước tính toán trong ngày dùng nước lớn nhất
là
Qng max= Qtb Qng max = 28800 1,3 = 37440 ( m3/ngđ )
b Nước dùng tưới cho cây rửa đường
Theo bảng 3.1 – TCXDVN : 33-2006 nước tưới cây, rửa đường
Qtcr = 10% Qng max = 10% 37440 = 3744 ( m3/ngđ ) Trong đó :
Lưu lượng nước tưới cây Qt = 40% Qtcr
Lưu lượng nước rửa đường Qr = 60% Qtcr
Lưu lượng nước tưới cây được xác định :
Qt = 40% Qtcr = 1497,6 ( m3/ngđ )
Cây xanh được tưới vào các giờ 6,7 và 16,17,18 giờ trong ngày ( tổng cộng 5 giờ )
Lưu lượng tưới cây trong một giờ là : 299,52 ( m3 )
Lưu lượng nước rửa đường :
Qr = 60% Qtcr = 2246,4 ( m3 )
Đường được tưới cơ giới vào các giờ 9h 13h, 14h 18h trong ngày ( tổng cộng
8 giờ )
Trang 4Lưu lượng nước rửa đường 1 giờ trong ngày là : 280.8 (m3 )
c Nước dùng trong công nghiệp
Đất trong công nghiệp là 2 060 ha cần :
QSX = 2 060 22 = 45320 ( m3/ngđ )
( Theo mục 2.4 TCXDVN 33-2006 )
Lượng nước tắm công nhân:
= = = 62,55 ( m3/ngđ )
Lưu lượng giờ một nhóm hoa sen trong cơ sở sản suất công nghiệp cần lấy bằng 300l/h
Thời gian dùng vòi hương sen kéo dài 45 phút
Công nhân làm việc trong điều kiện không làm bẩn quần áo tay chân ta lấy n = 30
Lưu lượng nước sinh hoạt công nhân :
8 340 công nhân được chia làm 3 ca, mỗi ca có 2780 công nhân
Số công nhân làm việc trong phân xưởng nóng và lạnh ở 3 ca là như nhau : phân xưởng
nóng có 1390 công nhân mỗi ca, phân xưởng nguội có 1390 công nhân mỗi ca Phân xưởng nóng : qi = 45 (l/ng/ngđ)
nóng = = = 62,55 ( m3/ngđ )
Phân xưởng nguội : qi = 25 (l/ng/ngđ)
nguội = = = 34,75
Lượng nước sinh hoạt công nhân là :
= (nóng +nguội ) x 3 = 291,9 (m3/ngđ)
Tổng lượng nước dùng cho công nghiệp là :
QCN = + Qtắm + Qsx = 291,9 + 62,55 + 45320 = 45674,45 ( m3/ngđ )
d Nước dùng cho bệnh viện
Tiêu chuẩn cấp nước bệnh viện :
Lưu lượng cấp nước cho bệnh viện :
Qbv = = = 165 ( m3/ngđ )
Trong đó :
Gb : số giường bệnh trong bệnh viện
Qtc : tiêu chuẩn dùng nước
e Nước dùng cho trường học
Tiêu chuẩn cấp nước cho trường học :
qtc = 20 l/ng.ngđ ( Theo TCVN 4513/1988 )
Trang 5Số học sinh bằng 10% dân số : N = 32000 học sinh
Lưu lượng cấp cho trường học :
Qth = = = 640 ( m3/ngđ )
Trong đó :
Qtc : tiêu chuẩn dùng nước
N : số học sinh của trường học
2 Xác định công suất tiêu thụ nước
a Công suất tiêu thụ trong mạng lưới
QTT = a + + + + ( m3/ngđ )
( CT 1.11 Gíao trình Mạng lưới cấp nước, PGS.TS Hoàng Văn Huệ, NXB Xây dựng )
Trong đó :
a : Hệ số kể đến lượng nước dùng cho sự phát triển công nghiệp địa phương, a
= 1,05 1,1
Chọn a = 1,1
b Công suất trạm bơm 2 vào mạng lưới
QML = QTT b ( m3/ngđ )
( CT 1.12 Gíao trình Mạng lưới cấp nước, PGS.TS Hoàng Văn Huệ, NXB Xây dựng )
Trong đó :
b : Hệ số kể đến lượng nước hao hụt rò rỉ ( b = 1,1 1,3 )
Chọn b = 1,1
c Công suất trạm cấp nước
Q = QML c ( m3/ngđ )
( CT 1.12 Gíao trình Mạng lưới cấp nước, PGS.TS Hoàng Văn Huệ, NXB Xây dựng )
Trong đó :
c : Hệ dố kkể đến lượng nước bản thân các công trình của hệ thống cấp nước (c
= 1,05 1,1 )
Chọn c = 1,05
Q = 100548,195 1,05 = 105575,6 ( m3/ngđ )
d Lập bảng thống kê lưu lượng
Xác định hệ số không điều hòa giờ
Trang 6Theo tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 Hệ số dung nước không điều hòa K giờ xác định theo công thức:
Kh max = αmax × bmax (CT 3-4 TCXDVN 33:2006)
Trong đó:
Kh max: hệ số dung nước không điều hòa giờ
amax : hệ số kể đến mức độ tiện nghi của công trình, chế độ làm việc của các cơ
sở sản xuất và các điều kiện địa phương khác, theo TCXD 33 -2006 αmax = 1,2 1,5)
bmax : hệ số kể đến số dân trong khu dân cư, tra bảng 3.2 TCXD 33 – 2006
Tra bảng 3.2 TCXĐVN 33-2006 ta có:
Ta có bảng thống kê nước tiêu thụ theo từng giờ trong ngày dung nước lớn nhất ( Bảng 1) và biểu đồ tiêu thụ nước cho các giờ trong ngày dùng nước lớn nhất ( biểu
đồ 1)
Căn cứ vào biểu đồ tiêu thụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp 2 như sau:
+ từ 5 – 21 giờ bơm chế độ 5,4% Qngđ
+ từ 21 – 5 giờ bơm chế độ 1.7 % Qngđ
Biểu đồ tiêu thụ các giờ dùng nước trong ngày
3 Xác định dung tích bể nước, dung tích đài chưa nước sạch
a Dung tích đài nước
Xác định dung tích điều hòa của đài nước
Giờ
trong
ngày
đêm
Lưu lượng nước tiêu thụ theo giờ trong ngày (%Qngđ)
Chế độ bơm của trạm bơm cấp II (%Qngđ)
Lương lượng nước vào đài (%Qngđ)
Lượng nước ra đài (%Qnđ)
Lượng nước còn lại trong đài (%Qngđ)
Trang 7trong
ngày
đêm
Lưu lượng nước tiêu thụ theo giờ trong ngày (%Qngđ)
Chế độ bơm của trạm bơm cấp II (%Qngđ)
Lương lượng nước vào đài (%Qngđ)
Lượng nước ra đài (%Qnđ)
Lượng nước còn lại trong đài (%Qngđ)
100,000
Dung tích điều hòa đài nước là:
Wđh = 10,025% × Qngđ = 10,025% ×97324,86=9756.81( m3)
Dung lượng chữa cháy cho 10 phút đầu :
Wcc = = =36 (m3)
Wđài = Wđh + Wcc = 9756,81 + 36 =9792,81 (m3)
Trang 8b Dung tích bể chứa
Xác định dung tích điều hòa của bể chứa
Giờ
trong
ngày
đêm
Chế độ bơm của trạm bơ câp I (%Qngđ)
Chế độ bơm của trạm bơm cấp II (%Qngđ)
Lương nước vào đài (%Qngđ)
Lượng nước ra đài (%Qnđ)
Lượng nước còn lại trong đài (%Qngđ)
đầu
Trang 9Thể tích điều hòa bể chứa:
Lượng nước dự trữ cháy trong 3h:
Wcc = 10,8 ×2×30 = 648 (m3)
Lượng nước dự trữ cho bản than trạm :
Wbt = 5% Qngđ = 5% ×97324,86=4866,243 (m3)
Thể tích thiết kế của bể nước:
Wbc = Wđh + Wcc + Wbt = 19153,5+ 648 + 4866,243= 24667,7(m3)
Trang 10Thoát nước
1 Lưu lượng tính toán của nước thải sinh hoạt
- lưu lượng trung bình ngày:
Theo công thức : Qtc ngày = (q×N)/1000
Trong đó: q là tiêu chuẩn thải nước: 100 × 90% = 90 (l/người.ngày)
Qtb ngày = (90 ×320000)/1000 =28800 (m3/ngđ)
- Theo công thức: qtb
s = Qtb ngày / (24×3.6) = 333,33(l/s)
- Có qtb
chung: Kc ( quá trình giá trị Kc cho các lưu lượng tương ứng có sử dụng phép nội suy|)
Hệ số
không
điều hòa
chung k0
Lưu lượng nước thải trung bình qtc (l/s)
Với qtb = 333,33 (l/s) ta có Kc = 1,54
Lưu lượng nước thải lớn nhất
qmaxs= qtb
s × Kc = 333,33× 1,54 = 513, 3282 (l/s)
Tiêu chuẩn thải
Thái
2 Xác định lưu lượng nước tính toán của nước thải công trình công cộng
a Bệnh viện
- Tiêu chuẩn thải nước cho Bệnh viện : qtc = 300 (l/ng.ngày)
Do vậy ta tính được các số liệu cơ bản đối với 1 bệnh viện như sau:
Qtbv = GB × qtc = 550 × 300 = 150000 (l/ng.ngđ) = 150 (m3/ngđ)
b Trường học
- Tiêu chuẩn thải nước cho trường học: qtc = 20 (l/ng.ngày)
Tổng số học sinh chiếm 10% tổng số dân => số học sinh là 32000
Do vậy ta tính được các số liệu cơ bản đối với 1 trường họ như sau”
Lưu lượng thải trung bình ngày là:
Qtb = 32000 × 20 = 640000 (m3/ngđ)
3 Lưu lượng nước thải từ các nhà máy xí nghiệp
Khu công nghiệp địa phương sản xuất vật liệu xây dựng nên ta lựa chọn tiêu
Tiêu chuẩn thải nước bằng 90% tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp:
Trang 1190% × 22 = 19,8 m3/ha ngày đêm
Lưu lượng nước thải sản xuất trong khu công nghiệp:
Đất công nghiệp là 2060 ha nên:
Qtsx = 19,8 × 2060 =40788 (m3/ngđ)
Vì khu công nghiệp sản xuất 3 ca nên:
Lưu lượng nước thải sinh hoạt trong khu công nghiệp
Nước cho nhu cầu sinh hoạt của công nhân, ta có:
Qsh = (35×4170)/1000 = 145,95 (m3/ngđ) ( phân xưởng nóng)
Qsh = (30×4170)/1000 = 125,1 (m3/ngđ) ( phân xưởng nguội)
Qshcn = 145,95 + 125,1 = 271,05 (m3/ngđ)
Biến thiên lưu lượng nước thải sh của công nhân
Ca Giờ trong ca % Lưu lượng Lưu lượng (m 3 )
PX nóng Px nguội PX nóng Px nguội Tổng NTSH
III
Tổn
Trang 12II
Tổn
Lưu lượng nước nước thải do công nhân tắm trong khu công nghiệp là:
Qtắm ngđ = (60×8340)/1000 = 500,4 ( m3/ngđ)
Tổng lượng nước thải công nghiệp ngày là:
Qcn = Qtsx + Qtắm ngđ + Qshcn = 40788 + 500,4 +271,05 = 41559,45 ( m3/ngđ)
Biểu đồ dao động lưu lượng nước thải theo giờ