1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI tập lớn cap thoat nuoc

14 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 305,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán và thiết kế hệ thống cấp nước trong nhà cho nhà ở tập thể 3 tầng. Tầng 1 và tầng 2 bố trí các thiết bị giống nhau. Mỗi tầng gồm: 6 với nước chậu rửa mặt, 4 xí có thùng rửa, 3 vòi tắm hoa sen, 4 âu tiểu. Tầng 3 có bố trí các thiết bị như sau: 4 vòi nước châu rửa mặt, 2 xí có thùng rửa, 2 vòi tắm sen, 2 âu tiểu. Các số liệu khác tự chọn. Yêu cầu: 1. Vạch tuyến trên mặt bằng 2. Vẽ sơ đồ không gian và chia đoạn 3. Chọn đường kính cho từng đoạn đã chia 4. Chọn đồng hồ cho ngôi nhà 5. Chọn sơ đồ hệ thống cấp nước cho ngôi nhà. Biết áp lực ngoài nhà Hmin=8m, Hmax=16m 6. Thống kê đường ống và phụ tùng

Trang 1

BÀI TẬP LỚN

CẤP THOÁT NƯỚC

BỘ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY



Trang 2

BÀI TẬP LỚN

Tính toán và thiết kế hệ thống cấp nước trong nhà cho nhà ở tập thể 3 tầng Tầng 1 và tầng 2 bố trí các thiết bị giống nhau Mỗi tầng gồm: 6 với nước chậu rửa mặt, 4 xí có thùng rửa, 3 vòi tắm hoa sen, 4 âu tiểu Tầng 3 có bố trí các thiết bị như sau: 4 vòi nước châu rửa mặt, 2 xí có thùng rửa, 2 vòi tắm sen, 2 âu tiểu.

Các số liệu khác tự chọn.

Yêu cầu:

1 Vạch tuyến trên mặt bằng

2 Vẽ sơ đồ không gian và chia đoạn

3 Chọn đường kính cho từng đoạn đã chia

4 Chọn đồng hồ cho ngôi nhà

H max =16m

6 Thống kê đường ống và phụ tùng

TÓM TẮT BÀI TOÁN

VỊ TRÍ TÊN THIẾT BỊ - DỤNG CỤ VỆ SINH SỐ LƯỢNG

TẦNG 1

TẦNG 2

TẦNG 3

GVHD: TRỊNH ĐỨC AN SVTH: HUỲNH VĂN TRỌNG LỚP: XD13D03

MSSV: 13D15802010529 NGÀY HOÀN THÀNH: 06/04/2016

Trang 3

1 Vạch tuyến trên mặt bằng

2 Vẽ sơ đồ không gian và chia đoạn

3 Xác định lưu lượng nước tính toán cho từng đoạn ống

Do đây là nhà tập thể nên áp dụng công thức sau:

Trong đó: Hệ số phụ thuộc vào chức năng của ngôi nhà (Do đây là nhà ở tập thể, tra bảng

6 ta có )

Tổng đương lượng của dụng cụ - thiết bị vệ sinh

Đoạn ống 1-2 có L=10(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 2.08 (l/s)

Đoạn ống 2-3 có L=1,92(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 1,15 (l/s)

Đoạn ống 3-4 có L=0,68(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 1,02 (l/s)

Trang 4

Đoạn ống 4-5 có L=1,85(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái) lượng 1 thiết bịTrị số đượng

(N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,94 (l/s)

Đoạn ống 4-6 có L=1(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,406 (l/s)

Đoạn ống 5-7 có L=1 (m)

đoạn ống phục vụ

Số lượng (cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,406 (l/s)

Đoạn ống 5-8 có L=1,6(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,84 (l/s)

Đoạn ống 8-9 có L=2,48(m)

đoạn ống phục vụ

Số lượng (cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Trang 5

Tổng cộng 1,67 Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,65 (l/s)

Đoạn ống 2-10 có L=4,45(m)

đoạn ống phục vụ

Số lượng (cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,58 (l/s)

Đoạn ống 10-11 có L=4,3(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái) lượng 1 thiết bịTrị số đượng

(N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,5 (l/s)

Đoạn ống 11-12 có L=2,95(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,406 (l/s)

Đoạn ống 2-13 có L=4,4(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái) lượng 1 thiết bịTrị số đượng

(N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 1,63 (l/s)

Trang 6

Đoạn ống 13-14 có L=1,32(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái) lượng 1 thiết bịTrị số đượng

(N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 1,15 (l/s)

Đoạn ống 14-15 có L=0,68(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 1,02 (l/s)

Đoạn ống 15-16 có L=1,85(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,94 (l/s)

Đoạn ống 15-17 có L=1(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,406 (l/s)

Trang 7

Đoạn ống 16-18 có L=1 (m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái) lượng 1 thiết bịTrị số đượng

(N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,406 (l/s)

Đoạn ống 16-19 có L=1,6(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,84 (l/s)

Đoạn ống 19-20 có L=2,48(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái) lượng 1 thiết bịTrị số đượng

(N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,65 (l/s)

Đoạn ống 13-21 có L=3,85(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,58 (l/s)

Đoạn ống 21-22 có L=4,3(m)

đoạn ống phục vụ

Số lượng (cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Trang 8

Tổng cộng 1,00 Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,5 (l/s)

Đoạn ống 22-23 có L=2,95(m)

đoạn ống phục vụ

Số lượng (cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,4 (l/s)

Đoạn ống 13-24 có L=3,8(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 1 (l/s)

Đoạn ống 24-25 có L=1,32(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,96 (l/s)

Đoạn ống 25-26 có L=0,68(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,79 (l/s)

Trang 10

Đoạn ống 26-27 có L=1,85(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái) lượng 1 thiết bịTrị số đượng

(N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,68 (l/s)

Đoạn ống 26-28 có L=1(m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,406 (l/s)

Đoạn ống 27-29 có L=1 (m)

đoạn ống phục vụ

Số lượng (cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,406 (l/s)

Đoạn ống 27-30 có L=1,6 (m)

STT Tên dụng cụ vệ sinh màđoạn ống phục vụ Số lượng(cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,54 (l/s)

Đoạn ống 24-31 có L=3,85(m)

đoạn ống phục vụ

Số lượng (cái)

Trị số đượng lượng 1 thiết bị (N)

Tổng số đượng lượng tính toán

()

Trang 11

Lưu lượng tính toán = 2,5.0,2 = 0,29 (l/s)

Trang 12

Kết quả tính toán được tổng hợp vào bảng sau

Đoạn

ống

tính

toán

Tên dụng cụ vệ sinh

đoạn ống phục vụ và số

lượng

Q ( l / s ) (mm) D ( m V / s ) i (m) L h=i.L (m)

1-2

Vòi nước chậu rửa mặt 16

Xí có thùng rửa 10

2-3 Vòi nước chậu rửa mặtXí có thùng rửa 0404

3-4 Vòi nước chậu rửa mặtXí có thùng rửa 0403

4-5 Vòi nước chậu rửa mặtXí có thùng rửa 0203

4-6 Vòi nước chậu rửa mặt 02 0,66 0,406 25 1,22 0,1159 1 0,1159 5-7 Vòi nước chậu rửa mặt 02 0,66 0,40

5-8 Xí có thùng rửaVòi tắm sen 0302 2,84 0,84 40 1,008 0,0461 1,6 0,074 8-9 Xí có thùng rửaVòi tắm sen 0201 1,67 0,65 32 1,21 0,083 2,48 0,206 2-10 Vòi nước chậu rửa mặt 02

2-13

Vòi nước chậu rửa mặt 10

Xí có thùng rửa 06

13-14 Vòi nước chậu rửa mặtXí có thùng rửa 0404

14-15 Vòi nước chậu rửa mặtXí có thùng rửa 0403

15-16 Vòi nước chậu rửa mặtXí có thùng rửa 0203

Trang 13

16-19 Xí có thùng rửaVòi tắm sen 0302 2,84 0,84 40 1,008 0,0461 1,6 0,074

13-24

Vòi nước

chậu rửa mặt 04

Xí có thùng rửa 02

24-25

Vòi nước chậu rửa mặt 04

Xí có thùng rửa 02

25-26

Vòi nước chậu rửa mặt 04

Xí có thùng rửa 01

26-27

Vòi nước chậu rửa mặt 02

Xí có thùng rửa 01

4 Chọn đồng hồ cho ngôi nhà

Chọn đoạn ống 1-2 để tính toán chọn đồng hồ cho ngôi nhà

Theo kết quả tính toán câu 3 =2,08 (l/s)

Chọn đồng hồ loại cánh quạt (BK) D=40 (mm)

Tra bảng ta có và S=0,32 (mm)

Vậy chọn đồng hồ D=40 (mm)

5 Chọn sơ đồ hệ thống cấp nước cho ngôi nhà

Áp lực ngoài nhà Hmin=8m và Hmax=16m

Tính áp lực cần thiết cho ngôi nhà: = hhh + hđh + htd + +

Trong đó:

Trang 14

hhh= 10,4 (m)

hđh= S.=1,38 (m) (Theo kết quả câu 4)

htd=4 (m) (Vòi tắm hương sen)

= + + + + + +

= 0,2616 + 0,225 + 0,2386 + 0,077 + 0,08 + 0,1665 + 0,096

= 1,1447 (m)

=30% = 30%.1,1447 = 0,34341 (m)

Vậy = hhh + hđh + htd + +

= 10,4 + 1,38 + 4 + 1,1447 + 0,34341

= 17,26811 (m) Căn cứ vào số liệu trên ta thấy: = 17,26811 > Hmax=16m

Với áp lực tại điểm lấy nước vào nhà của đường ống cấp nước ngoài nhà là Hmin=8m và Hmax=16m Như vậy để đảm bảo cung cấp đủ lưu lượng và áp lực liên tục cho các tầng thì ta

có thể chọn sơ đồ hệ thống cấp nước có trạm bơm

Ngày đăng: 16/07/2018, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w