1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Sinh 6

812 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 812
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân biệt vật sống và vật không sống qua nhận biết một số dấu hiệu từ một số đốitợng.- Học sinh nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống : trao đổi chất, lớn lên, vận động, sinh sản, c

Trang 2

- Phân biệt vật sống và vật không sống qua nhận biết một số dấu hiệu từ một số đốitợng.

- Học sinh nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống : trao đổi chất, lớn lên, vận

động, sinh sản, cảm ứng

- Học sinh nắm đợc một số VD để thấy sự đa dạng của sinh vật cùng với những mặtlợi, hại của chúng

- Biết đợc 4 nhóm sinh vật chính: động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm

- Hiểu đợc nhiệm vụ của sinh học nói chung và thực vật học nói riêng

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tìm hiểu đời sống hoạt động của sinh vật

Năm học 2010-2011

2

Trang 3

3 Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh về một vài nhóm sinh vật, sử dụng hình vẽ 2.1 SGK

- Tranh phóng to về quang cảnh tự nhiên có 1 số động vật và thực vật khác nhau.Tranh về đại diện 4 nhóm sinh vật chính (hình 2.1 SGK)

III ph ơng pháp : Đàm thoại,HĐN, quan sát

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổ n định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ:

Năm học 2010-2011

3

Trang 4

- GV cho học sinh kể tên một số; cây, con, đồ

vật ở xung quanh rồi chọn 1 cây, con, đồ vật đại diện

để quan sát

1.Nhận dạng vật sống và vật không sống:

Năm học 2010-2011

4

Trang 5

- HS tìm những sinh vật gần với đời sống nh: cây

nhãn, cây cải, cây đậu con gà, con lợn cái bàn,

ghế

- Chọn đại diện: con gà, cây đậu, cái bàn

- GV yêu cầu học sinh trao đổi nhóm (4 ngời hay 2

ngời) theo câu hỏi

- Con gà, cây đậu cần điều kiện gì để sống?

- Cái bàn có cần những điều kiện giống nh con gà

và cây đậu để tồn tại không?

- Sau một thời gian chăm sóc đối tợng nào tăng

Năm học 2010-2011

5

Trang 6

kích thớc và đối tợng nào không tăng kích thớc?

- Trong nhóm cử 1 ngời ghi lại những ý kiến trao

đổi, thống nhất ý kiến của nhóm

- Yêu cầu thấy đợc con gà và cây đậu đợc chăm sóc

lớn lên còn cái bàn không thay đổi

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến, nhóm khác nhận

- Vật không sống: không lấythức ăn, không lớn lên, khôngsinh sản

Năm học 2010-2011

6

Trang 7

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.

Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống

*Mục tiêu: HS thấy đợc đặc điểm của cơ thể sống là trao đổi chất để lớn lên.

*Tiến hành:

- GV cho HS quan sát bảng SGK trang 6,

GV giải thích tiêu đề của cột 2 và cột 6 và

7

2.Đặc điểm của cơ thể sống:

+Trao đổi chất : hiện tợng cơ thể lấycác chất cần thiết và loại bỏ các chấtNăm học 2010-2011

7

Trang 8

- HS quan sát bảng SGK chú ý cột 6 và 7.

- GV yêu cầu HS hoạt động độc lập, GV

kẻ bảng SGK vào bảng phụ

- HS hoàn thành bảng SGK trang 6

- 1 HS lên bảng ghi kết quả của mình vào

bảng của GV, HS khác theo dõi, nhận xét,

bổ sung

- HS ghi tiếp các VD khác vào bảng

- GV chữa bài bằng cách gọi HS trả lời,

GV nhận xét

thải ra ngoài.VD:quá trình quang hợp.+ Lớn lên: Qua một thời gian có sựtăng tăng kích thớc và khối lợng VD:Sựlớn lê lớn lên của cây bởi

+Sinh sản: Cơ thể tạo ra những dạnggiống nó VD:Cây phợng có thể rahoa, kết quả, hạt mọc thành cây ph-ợng con

+ Cảm ứng là phản ứng của cơ thể vớikích thích của môi trờng VD: hiện t-Năm học 2010-2011

8

Trang 9

- HS tr¶ lêi, GV chèt l¹i kiÕn thøc.

îng côp l¸ cña c©y xÊu hæ

Trang 10

Hoạt động3: Sinh vật trong tự nhiên

*Mục tiêu: HS nắm đợc giới sinh vật đa dạng, sống ở nhiều nơi và có liên quan đến

đời sống con ngời

*Tiến hành:

- GV: yêu cầu HS làm bài tập mục 

trang 7 SGK

- HS hoàn thành bảng thống kê trang 7

SGK (ghi tiếp 1 số cây, con khác)

3.Sinh vật trong tự nhiên:

a Sự đa dạng của thế giới sinh vật:

-Sinh vật trong tự nhiên rất đa dạngNăm học 2010-2011

10

Trang 11

- Qua bảng thống kê em có nhận xét về

thế giới sinh vật? (gợi ý: Nhận xét về

nơi sống, kích thớc? Vai trò đối với

sinh vật nói lên điều gì?

- Trao đổi trong nhóm để rút ra kết luận:

phong phú về môi trờng sống, kích ớc,khả năng di chuyển

th-Năm học 2010-2011

11

Trang 12

sinh vật đa dạng.

- Hãy quan sát lại bảng thống kê có thể

chia thế giới sinh vật thành mấy

nhóm?

- HS xếp loại riêng những ví dụ thuộc

động vật hay thực vật

- HS có thể khó xếp nấm vào nhóm nào,

GV cho HS nghiên cứu thông tin SGK

trang 8, kết hợp với quan sát hình 2.1

b Các nhóm sinh vật:

Năm học 2010-2011

12

Trang 13

SGK trang 8.

- Thông tin đó cho em biết điều gì?

- Khi phân chia sinh vật thành 4

nhóm, ngời ta dựa vào những đặc điểm

nào?

( Gợi ý:

+ Động vật: di chuyển

+ Thực vật: có màu xanh

+ Nấm: không có màu xanh (lá)

+ Vi sinh vật: vô cùng nhỏ bé) - Sinh vật trong tự nhiên đợc chia thành

Năm học 2010-2011

13

Trang 14

- HS nghiên cứu độc lập nội dung trong

thông tin

- Nhận xét; sinh vật trong tự nhiên đợc

chia thành 4 nhóm lớn: vi sinh vật, nấm,

Hoạt động 4: Nhiệm vụ của sinh học

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK 4 Nhiệm vụ của sinh học:

Năm học 2010-2011

14

Trang 15

trang 8 và trả lời câu hỏi:

- Nhiệm vụ của sinh học là gì?

- HS đọc thông tin SGK từ 1-2 lần, tóm

tắt nội dung chính để trả lời câu hỏi

- HS nghe rồi bổ sung hay nhắc lại phần

trả lời của bạn

- GV cho 1 học sinh đọc to nội dung:

nhiệm vụ của thực vật học cho cả lớp

nghe

- HS nhắc lại nội dung vừa nghe

- Nhiệm vụ của sinh học: nghiên cứucác đặc điểm của cơ thể sống: hìnhthái, cấu tạo, hoạt động sống, mốiquan hệ giữa các sinh vật và môi tr-ờng, ứng dụng trong thực tiễn đờisống của sinh vật

- Nhiệm vụ của thực vật học : Nghiêncứu về hình thái, cấu tạo,hoạt độngsống,sự đa dạng , vai trò, ứng dụngtrong thực tiễn đời sống của thực vậtNăm học 2010-2011

15

Trang 16

4 Củng cố:

- GV cho HS trả lời câu hỏi 1 và 2 SGK

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Thế giới sinh vật rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào?

- Ngời ta đã phân chia sinh vật trong tự nhiên thành mấy nhóm? hãy kể tên cácnhóm?

- Cho biết nhiệm vụ của sinh học và thực vật học?

5 H ớng dẫn học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

Năm học 2010-2011

16

Trang 17

- ChuÈn bÞ: 1 sè tranh ¶nh vÒ sinh vËt trong tù nhiªn.

- ¤n l¹i kiÕn thøc vÒ quang hîp ë s¸ch ‘Tù nhiªn x· héi” cña tiÓu häc

- Su tÇm tranh ¶nh vÒ thùc vËt ë nhiÒu m«i trêng

V.Rót kinh nghiªm:

N¨m häc 2010-2011

17

Trang 18

N¨m häc 2010-2011

18

Trang 19

§¹i c¬ng vÒ giíi thùc vËt

*Môc tiªu:

N¨m häc 2010-2011

19

Trang 20

- Kiến thức: Nêu đợc các đặc điểm của thực vật và sự đa dạng phong phú của chúng.

+Trình bày đợc vai trò của thực vật

+ Phân biệt đợc đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa

-Kỹ năng:Phân biệt cây một năm và cây lâu năm.

+Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa

- Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích thiên nhiên, ý thức trồng và bảo vệ cây xanh.

Ngày soạn: 14/8/2010 Tiết 2.

Ngày dạy: 19/8/2010

Năm học 2010-2011

20

Trang 21

Bài 3: Đặc điểm chung của thực vật

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nêu đợc các đặc điểm của thực vật và sự đa dạng phong phú của thực vật

- Trình bày đợc vai trò của thực vật

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu tự nhiên, bảo vệ thực vật.

II CHUẩn bị:

- GV: Tranh ảnh khu rừng vờn cây, sa mạc, hồ nớc

Năm học 2010-2011

21

Trang 22

- HS: Su tầm tranh ảnh các loài thực vật sống trên Trái Đất Ôn lại kiến thức về quanghợp trong sách “Tự nhiên xã hội” ở tiểu học.

III.PHƯƠNG PHáP: Giảng giải ,vấn đáp, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổ n định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên một số sinh vật sống trên cạn, dới nớc và ở cơ thể ngời?

- Nêu nhiệm vụ của sinh học?

3 Bài mới:

Năm học 2010-2011

22

Trang 23

Hoạt động 1: Sự phong phú đa dạng của thực vật

*Mục tiêu: HS thấy đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật.

*Tiến hành:

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân và:

Quan sát tranh, ghi nhớ kiến thức

- HS quan sát hình 3.1 tới 3.4 SGK trang 10 và

các tranh ảnh mang theo

Chú ý: Nơi sống của thực vật, tên thực vật

- Hoạt động nhóm 4 ngời

1 Sự đa dạng và phong phú của thực vật:

- Thực vật sống ở mọi nơi trên Trái

Đất chúng có rất nhiều dạng khácnhau, thích nghi với môi trờngsống,đợc thể hiện bằng:

Năm học 2010-2011

23

Trang 24

+ Thảo luận câu hỏi SGK trang 11.

+ 1 bạn ghi chép nội dung trả lời của nhóm

VD: + Thực vật sống ở mọi nơi trên Trái Đất,

+ Các môi trờng khác nhau: Ví dụ:nớc, trên mặt đất

- Đa dạng về số lợng các loài và sốNăm học 2010-2011

24

Trang 25

- GV tìm hiểu có bao nhiêu nhóm có kết quả

đúng, bao nhiêu nhóm cần bổ sung

ợn số lợng cá thể trong loài

Năm học 2010-2011

25

Trang 26

Hoạt động 2: Đặc điểm chung của thực vật

*Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung cơ bản của thực vật.

*Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài tập mục  SGK

26

Trang 27

- HS lên bảng trình bày.

- GV chữa nhanh vì nội dung đơn giản

- GV đa ra một số hiện tợng yêu cầu HS

nhận xét về sự hoạt động của sinh vật:

+ Con gà, mèo, chạy, đi

+ Cây trồng vào chậu đặt ở cửa sổ 1 thời

- Khả năng cảm ứng: Phản ứng chậmvới các kích thích từ bên ngoài

Ví dụ: Cử động cụp lá của cây xấuhổ

Trang 28

đặc điểm chung của thực vật.

? Thực vật có vai trò gì đối với tự nhiên và

đời sống con ngời?

+ Đối với động vật:Cung cấp thức ăn, chỗ ở

+Đối với con ngời:cung cấp lơng Thực…

4 Củng cố:

- GV củng cố nội dung bài

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

5 H ớng dẫn học bài ở nhà:

- Tranh cây hoa hồng, hoa cải

- Mẫu cây: dơng xỉ, cây cỏ

Năm học 2010-2011

28

Trang 29

V.Rót kinh nghiÖm:

N¨m häc 2010-2011

29

Trang 30

Ngµy so¹n: 20/8/2010 TiÕt 3

Trang 31

1 Kiến thức:

-Phân biệt đợc đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa dựa vào đặc

điểm của cơ quan sinh sản (hoa, quả)

- Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm

2 Kĩ năng:

- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm

-Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa

Trang 32

- GV: Tranh phóng to hình 4.1; 4.2 SGK

Mẫu cây cà chua, đậu có cả hoa quả, hạt

- HS su tầm tranh cây dơng xỉ, rau bợ

IIi.Ph ơng pháp : Thực hành ,quan sáttìm tòi, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổ n định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu đặc điểm chung của thực vật?

- Thực vật ở nớc ta rất phong phú, nhng vì sao chúng ta cần phải trồng thêm và bảo

vệ chúng?

Năm học 2010-2011

32

Trang 33

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Thực vật có hoa và thực vật không có hoa

*Mục tiêu:

- HS nắm đợc các cơ quan của cây xanh có hoa

- Phân biệt đợc đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa

*Tiến hành:

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân để tìm h hiểu các

cơ quan của cây cải

- HS quan sát hình 4.1 SGK trang 13, đối chiếu với

1.Thực vật có hoa và thực vật không có hoa:

Năm học 2010-2011

33

Trang 34

bảng 1 SGK trang 13 ghi nhớ kiến thức về các cơ

quan của cây cải

+ Có hai loại cơ quan: cơ quan sinh dỡng và cơ quan

sinh sản

- GV đa ra câu hỏi sau:

+ Rễ, thân, lá, là

+ Hoa, quả, hạt là

+ Chức năng của cơ quan sinh sản là

+ Chức năng của cơ quan sinh dỡng là

- HS đọc phần trả lời nối tiếp luôn câu hỏi của GV

-Thực vật có 2 nhóm: thực vật có hoa và thực vật không có hoa

+Thực vật có hoa: Cơ quan sinh sản là hoa, Năm học 2010-2011

34

Trang 36

sinh dỡng và cơ quan sinh sản.

- Kết hợp hình 4.2 SGK trang 14 rồi hoàn thành bảng

quan sinh sản đặc biệt

- GV nêu câu hỏi: Dựa vào đặc điểm có hoa của thực

Năm học 2010-2011

36

Trang 37

vật thì có thể chia thành mấy nhóm?

- GV cho HS đọc mục  và cho biết:

- Thế nào là thực vật có hoa và không có hoa?

- Dựa vào thông tin  trả lời cách phân biệt thực vật

có hoa với thực vật không có hoa

- GV chữa nhanh bằng cách đọc kết quả đúng để HS

giơ tay, tìm hiểu số lợng HS đã nắm đợc bài

- GV dự kiến một số thắc mắc của HS khi phân biệt

cây nh: cây thông có quả hạt, hoa hồng, hoa cúc

Năm học 2010-2011

37

Trang 38

không có quả, cây su hào, bắp cải không có hoa

- HS làm nhanh bài tập  SGK trang 14

Hoạt động 2: Cây một năm và cây lâu năm

*Mục tiêu: HS phân biệt đợc cây 1 năm và cây lâu năm.

*Tiến hành:

- GV viết lên bảng 1 số cây nh:

Cây lúa, ngô, mớp gọi là cây một năm

Cây hồng xiêm, mít, vải gọi là cây lâu năm

2.Cây một năm và cây lâu năm:

- Cây một năm có đời sốngNăm học 2010-2011

38

Trang 39

- Tại sao ngời ta lại nói nh vậy?

- HS thảo luận nhóm, ghi lại nội dung ra giấy

Có thể là: lúa sống ít thời gian, thu hoạch cả cây

Hồng xiêm cây to, cho nhiều quả

- HS thảo luận theo hớng cây đó ra quả bao nhiêu

lần trong đời để phân biệt cây 1 năm và cây lâu

năm.

- GV hớng cho HS chú ý tới việc các thực vật đó

ra hoa kết quả bao nhiêu lần trong vòng đời

- GV cho HS kể thêm 1 số cây loại 1 năm và lâu

39

Trang 40

- Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK

- §äc môc “Em cã biÕt”

- ChuÈn bÞ 1 sè rªu têng

V.Rót kinh nghiÖm:

N¨m häc 2010-2011

40

Trang 41

Ch¬ng I- TÕ bµo thùc vËt

N¨m häc 2010-2011

41

Trang 42

*Mục tiêu ch ơng:

* Kiến thức:

-Học sinh biết đợc cấu tạo đợc kính lúp,kính hiển vi

- Kể các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật

- Nêu đợc khái niệm về mô , kể tên đợc các loại mô chính của thực vật

- Nêu sơ lợc sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của thựcvật

* Kỹ năng:

- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi để quan sát tế bào thực vật

Năm học 2010-2011

42

Trang 43

- Chuẩn bị tế bào thực vật để quan sát dới kính lúp và kính hiển vi.

Thực hành: Quan sát tế bào biểu bì lá hành hoặc vảy, tế bào cà chua

- Vẽ tế bào quan sát đợc

* Thái độ: Giáo dục ý thức nghiên túc trong học tập, yêu thích môn học.

Ngày soạn: 21/8/2010 Tiết 4

Trang 44

1 Kiến thức

- Học sinh nắm đợc các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bằng tế bào

- Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào

- Giáo dục ý thức học tập, lòng yêu thích môn học

II ph ơng pháp: Đàm thoại,hỏi đáp, hoạt động nhóm, quan sát

Năm học 2010-2011

44

Trang 45

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra hình vẽ tế bào thực vật HS đã làm trớc ở nhà

3 Bài mới:

Năm học 2010-2011

45

Trang 46

VB: Cho HS nhắc lại đặc điểm của tế bào biểu bì vảy hành đã quan sát đợchôm trớc GV có thể đặt câu hỏi: có phải tất cả các cơ quan của thực vật đều có cấutạo giống vảy hành không?

Hoạt động 1: Hình dạng kích thớc của tế bào

*Mục tiêu: HS nắm đợc cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng tế bào, tế bào có nhiều hình

Trang 47

+ Vấn đề 1: Tìm hiểu hình dạng của tế bào

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân nghiên cứu

SGK ở mục I trả lời câu hỏi: Tìm điểm giống

nhau cơ bản trong cấu tạo rễ, thân, lá?

Trang 48

d¹ng cña tÕ bµo ë 1 sè c©y kh¸c nhau, nhËn xÐt

vÒ h×nh d¹ng cña tÕ bµo: h×nh nhiÒu c¹nh, h×nh

- Yªu cÇu HS quan s¸t kÜ h×nh 7.1 SGK trang 23

vµ cho biÕt: trong cïng 1 c¬ quan tÕ bµo cã

gièng nhau kh«ng?

N¨m häc 2010-2011

48

Trang 49

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK.

- HS đọc thông tin và xem bảng kích thớc tế bào

trang 24 SGK, tự rút ra nhận xét

- HS trình bày, bổ sung cho đầy đủ

- Kích thớc của tế bào khác nhau

- GV nhận xét ý kiến của HS, yêu cầu HS rút ra

nhận xét về kích thớc tế bào

- GV thông báo thêm số tế bào có kích thớc nhỏ

(mô phân sinh ngọn) tế bào sợi gai dài

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

- Cơ thể thực vật đợc cấu tạobằng tế bào

- Các tế bào có hình dạng vàkích thớc khác nhau

Năm học 2010-2011

49

Trang 50

Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào

*Mục tiêu: HS kể đợc các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật.

*Tiến hành:

- GV yêu cầu HS nghiên cứu độc lập nội dung

SGK trang 24

- HS đọc thông tin SGK trang 24, kết hợp quan

sát hình 7.4 SGK trang 24

- Xác định đợc các bộ phận của tế bào rồi ghi

2.Cấu tạo tế bào:

- Tế bào gồm các thành phầnchính:

+ Vách tế bào+ Màng sinh chấtNăm học 2010-2011

50

Trang 51

- GV cho nhận xét có thể đánh giá điểm.

- GV mở rộng: chú ý lục lạp trong chất tế bào có

chứa diệp lục làm cho hầu hết cây có màu xanh

+ Chất tế bào+ Nhân

- Chức năng của các thànhphần:

+Vách tế bào làm cho tế bào

51

Trang 52

vµ gãp phÇn vµo qu¸ tr×nh quang hîp.

- GV treo tranh c¸c lo¹i m« yªu cÇu HS quan s¸t 3.M«:

N¨m häc 2010-2011

52

Ngày đăng: 05/05/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 SGK trang 13 ghi nhớ kiến thức về các cơ - GA Sinh 6
Bảng 1 SGK trang 13 ghi nhớ kiến thức về các cơ (Trang 34)
Bảng của mình. - GA Sinh 6
Bảng c ủa mình (Trang 162)
Hình dạng tế bào, cách xếp của tế bào, số lợng lục - GA Sinh 6
Hình d ạng tế bào, cách xếp của tế bào, số lợng lục (Trang 271)
Hình   dạng   tế - GA Sinh 6
nh dạng tế (Trang 272)
Bảng ở vở bài tập. - GA Sinh 6
ng ở vở bài tập (Trang 357)
Hình 27.1 và mẫu đã mang đi, trả lời các câu hỏi - GA Sinh 6
Hình 27.1 và mẫu đã mang đi, trả lời các câu hỏi (Trang 365)
Hình 33.2, tìm đủ các bộ phận của hạt. - GA Sinh 6
Hình 33.2 tìm đủ các bộ phận của hạt (Trang 470)
Bảng trống (SGK trang 137). - GA Sinh 6
Bảng tr ống (SGK trang 137) (Trang 592)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w