- Phân biệt vật sống và vật không sống qua nhận biết một số dấu hiệu từ một số đốitợng.- Học sinh nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống : trao đổi chất, lớn lên, vận động, sinh sản, c
Trang 2- Phân biệt vật sống và vật không sống qua nhận biết một số dấu hiệu từ một số đốitợng.
- Học sinh nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống : trao đổi chất, lớn lên, vận
động, sinh sản, cảm ứng
- Học sinh nắm đợc một số VD để thấy sự đa dạng của sinh vật cùng với những mặtlợi, hại của chúng
- Biết đợc 4 nhóm sinh vật chính: động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm
- Hiểu đợc nhiệm vụ của sinh học nói chung và thực vật học nói riêng
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tìm hiểu đời sống hoạt động của sinh vật
Năm học 2010-2011
2
Trang 33 Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh về một vài nhóm sinh vật, sử dụng hình vẽ 2.1 SGK
- Tranh phóng to về quang cảnh tự nhiên có 1 số động vật và thực vật khác nhau.Tranh về đại diện 4 nhóm sinh vật chính (hình 2.1 SGK)
III ph ơng pháp : Đàm thoại,HĐN, quan sát
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổ n định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ:
Năm học 2010-2011
3
Trang 4- GV cho học sinh kể tên một số; cây, con, đồ
vật ở xung quanh rồi chọn 1 cây, con, đồ vật đại diện
để quan sát
1.Nhận dạng vật sống và vật không sống:
Năm học 2010-2011
4
Trang 5- HS tìm những sinh vật gần với đời sống nh: cây
nhãn, cây cải, cây đậu con gà, con lợn cái bàn,
ghế
- Chọn đại diện: con gà, cây đậu, cái bàn
- GV yêu cầu học sinh trao đổi nhóm (4 ngời hay 2
ngời) theo câu hỏi
- Con gà, cây đậu cần điều kiện gì để sống?
- Cái bàn có cần những điều kiện giống nh con gà
và cây đậu để tồn tại không?
- Sau một thời gian chăm sóc đối tợng nào tăng
Năm học 2010-2011
5
Trang 6kích thớc và đối tợng nào không tăng kích thớc?
- Trong nhóm cử 1 ngời ghi lại những ý kiến trao
đổi, thống nhất ý kiến của nhóm
- Yêu cầu thấy đợc con gà và cây đậu đợc chăm sóc
lớn lên còn cái bàn không thay đổi
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến, nhóm khác nhận
- Vật không sống: không lấythức ăn, không lớn lên, khôngsinh sản
Năm học 2010-2011
6
Trang 7- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.
Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống
*Mục tiêu: HS thấy đợc đặc điểm của cơ thể sống là trao đổi chất để lớn lên.
*Tiến hành:
- GV cho HS quan sát bảng SGK trang 6,
GV giải thích tiêu đề của cột 2 và cột 6 và
7
2.Đặc điểm của cơ thể sống:
+Trao đổi chất : hiện tợng cơ thể lấycác chất cần thiết và loại bỏ các chấtNăm học 2010-2011
7
Trang 8- HS quan sát bảng SGK chú ý cột 6 và 7.
- GV yêu cầu HS hoạt động độc lập, GV
kẻ bảng SGK vào bảng phụ
- HS hoàn thành bảng SGK trang 6
- 1 HS lên bảng ghi kết quả của mình vào
bảng của GV, HS khác theo dõi, nhận xét,
bổ sung
- HS ghi tiếp các VD khác vào bảng
- GV chữa bài bằng cách gọi HS trả lời,
GV nhận xét
thải ra ngoài.VD:quá trình quang hợp.+ Lớn lên: Qua một thời gian có sựtăng tăng kích thớc và khối lợng VD:Sựlớn lê lớn lên của cây bởi
+Sinh sản: Cơ thể tạo ra những dạnggiống nó VD:Cây phợng có thể rahoa, kết quả, hạt mọc thành cây ph-ợng con
+ Cảm ứng là phản ứng của cơ thể vớikích thích của môi trờng VD: hiện t-Năm học 2010-2011
8
Trang 9- HS tr¶ lêi, GV chèt l¹i kiÕn thøc.
îng côp l¸ cña c©y xÊu hæ
Trang 10Hoạt động3: Sinh vật trong tự nhiên
*Mục tiêu: HS nắm đợc giới sinh vật đa dạng, sống ở nhiều nơi và có liên quan đến
đời sống con ngời
*Tiến hành:
- GV: yêu cầu HS làm bài tập mục
trang 7 SGK
- HS hoàn thành bảng thống kê trang 7
SGK (ghi tiếp 1 số cây, con khác)
3.Sinh vật trong tự nhiên:
a Sự đa dạng của thế giới sinh vật:
-Sinh vật trong tự nhiên rất đa dạngNăm học 2010-2011
10
Trang 11- Qua bảng thống kê em có nhận xét về
thế giới sinh vật? (gợi ý: Nhận xét về
nơi sống, kích thớc? Vai trò đối với
sinh vật nói lên điều gì?
- Trao đổi trong nhóm để rút ra kết luận:
phong phú về môi trờng sống, kích ớc,khả năng di chuyển
th-Năm học 2010-2011
11
Trang 12sinh vật đa dạng.
- Hãy quan sát lại bảng thống kê có thể
chia thế giới sinh vật thành mấy
nhóm?
- HS xếp loại riêng những ví dụ thuộc
động vật hay thực vật
- HS có thể khó xếp nấm vào nhóm nào,
GV cho HS nghiên cứu thông tin SGK
trang 8, kết hợp với quan sát hình 2.1
b Các nhóm sinh vật:
Năm học 2010-2011
12
Trang 13SGK trang 8.
- Thông tin đó cho em biết điều gì?
- Khi phân chia sinh vật thành 4
nhóm, ngời ta dựa vào những đặc điểm
nào?
( Gợi ý:
+ Động vật: di chuyển
+ Thực vật: có màu xanh
+ Nấm: không có màu xanh (lá)
+ Vi sinh vật: vô cùng nhỏ bé) - Sinh vật trong tự nhiên đợc chia thành
Năm học 2010-2011
13
Trang 14- HS nghiên cứu độc lập nội dung trong
thông tin
- Nhận xét; sinh vật trong tự nhiên đợc
chia thành 4 nhóm lớn: vi sinh vật, nấm,
Hoạt động 4: Nhiệm vụ của sinh học
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK 4 Nhiệm vụ của sinh học:
Năm học 2010-2011
14
Trang 15trang 8 và trả lời câu hỏi:
- Nhiệm vụ của sinh học là gì?
- HS đọc thông tin SGK từ 1-2 lần, tóm
tắt nội dung chính để trả lời câu hỏi
- HS nghe rồi bổ sung hay nhắc lại phần
trả lời của bạn
- GV cho 1 học sinh đọc to nội dung:
nhiệm vụ của thực vật học cho cả lớp
nghe
- HS nhắc lại nội dung vừa nghe
- Nhiệm vụ của sinh học: nghiên cứucác đặc điểm của cơ thể sống: hìnhthái, cấu tạo, hoạt động sống, mốiquan hệ giữa các sinh vật và môi tr-ờng, ứng dụng trong thực tiễn đờisống của sinh vật
- Nhiệm vụ của thực vật học : Nghiêncứu về hình thái, cấu tạo,hoạt độngsống,sự đa dạng , vai trò, ứng dụngtrong thực tiễn đời sống của thực vậtNăm học 2010-2011
15
Trang 164 Củng cố:
- GV cho HS trả lời câu hỏi 1 và 2 SGK
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Thế giới sinh vật rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào?
- Ngời ta đã phân chia sinh vật trong tự nhiên thành mấy nhóm? hãy kể tên cácnhóm?
- Cho biết nhiệm vụ của sinh học và thực vật học?
5 H ớng dẫn học bài ở nhà:
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Năm học 2010-2011
16
Trang 17- ChuÈn bÞ: 1 sè tranh ¶nh vÒ sinh vËt trong tù nhiªn.
- ¤n l¹i kiÕn thøc vÒ quang hîp ë s¸ch ‘Tù nhiªn x· héi” cña tiÓu häc
- Su tÇm tranh ¶nh vÒ thùc vËt ë nhiÒu m«i trêng
V.Rót kinh nghiªm:
N¨m häc 2010-2011
17
Trang 18
N¨m häc 2010-2011
18
Trang 19§¹i c¬ng vÒ giíi thùc vËt
*Môc tiªu:
N¨m häc 2010-2011
19
Trang 20- Kiến thức: Nêu đợc các đặc điểm của thực vật và sự đa dạng phong phú của chúng.
+Trình bày đợc vai trò của thực vật
+ Phân biệt đợc đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa
-Kỹ năng:Phân biệt cây một năm và cây lâu năm.
+Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
- Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích thiên nhiên, ý thức trồng và bảo vệ cây xanh.
Ngày soạn: 14/8/2010 Tiết 2.
Ngày dạy: 19/8/2010
Năm học 2010-2011
20
Trang 21Bài 3: Đặc điểm chung của thực vật
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nêu đợc các đặc điểm của thực vật và sự đa dạng phong phú của thực vật
- Trình bày đợc vai trò của thực vật
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu tự nhiên, bảo vệ thực vật.
II CHUẩn bị:
- GV: Tranh ảnh khu rừng vờn cây, sa mạc, hồ nớc
Năm học 2010-2011
21
Trang 22- HS: Su tầm tranh ảnh các loài thực vật sống trên Trái Đất Ôn lại kiến thức về quanghợp trong sách “Tự nhiên xã hội” ở tiểu học.
III.PHƯƠNG PHáP: Giảng giải ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổ n định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số sinh vật sống trên cạn, dới nớc và ở cơ thể ngời?
- Nêu nhiệm vụ của sinh học?
3 Bài mới:
Năm học 2010-2011
22
Trang 23Hoạt động 1: Sự phong phú đa dạng của thực vật
*Mục tiêu: HS thấy đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật.
*Tiến hành:
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân và:
Quan sát tranh, ghi nhớ kiến thức
- HS quan sát hình 3.1 tới 3.4 SGK trang 10 và
các tranh ảnh mang theo
Chú ý: Nơi sống của thực vật, tên thực vật
- Hoạt động nhóm 4 ngời
1 Sự đa dạng và phong phú của thực vật:
- Thực vật sống ở mọi nơi trên Trái
Đất chúng có rất nhiều dạng khácnhau, thích nghi với môi trờngsống,đợc thể hiện bằng:
Năm học 2010-2011
23
Trang 24+ Thảo luận câu hỏi SGK trang 11.
+ 1 bạn ghi chép nội dung trả lời của nhóm
VD: + Thực vật sống ở mọi nơi trên Trái Đất,
+ Các môi trờng khác nhau: Ví dụ:nớc, trên mặt đất
- Đa dạng về số lợng các loài và sốNăm học 2010-2011
24
Trang 25- GV tìm hiểu có bao nhiêu nhóm có kết quả
đúng, bao nhiêu nhóm cần bổ sung
ợn số lợng cá thể trong loài
Năm học 2010-2011
25
Trang 26Hoạt động 2: Đặc điểm chung của thực vật
*Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung cơ bản của thực vật.
*Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài tập mục SGK
26
Trang 27- HS lên bảng trình bày.
- GV chữa nhanh vì nội dung đơn giản
- GV đa ra một số hiện tợng yêu cầu HS
nhận xét về sự hoạt động của sinh vật:
+ Con gà, mèo, chạy, đi
+ Cây trồng vào chậu đặt ở cửa sổ 1 thời
- Khả năng cảm ứng: Phản ứng chậmvới các kích thích từ bên ngoài
Ví dụ: Cử động cụp lá của cây xấuhổ
Trang 28đặc điểm chung của thực vật.
? Thực vật có vai trò gì đối với tự nhiên và
đời sống con ngời?
+ Đối với động vật:Cung cấp thức ăn, chỗ ở
+Đối với con ngời:cung cấp lơng Thực…
4 Củng cố:
- GV củng cố nội dung bài
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
5 H ớng dẫn học bài ở nhà:
- Tranh cây hoa hồng, hoa cải
- Mẫu cây: dơng xỉ, cây cỏ
Năm học 2010-2011
28
Trang 29V.Rót kinh nghiÖm:
N¨m häc 2010-2011
29
Trang 30Ngµy so¹n: 20/8/2010 TiÕt 3
Trang 311 Kiến thức:
-Phân biệt đợc đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa dựa vào đặc
điểm của cơ quan sinh sản (hoa, quả)
- Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm
2 Kĩ năng:
- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
-Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
Trang 32- GV: Tranh phóng to hình 4.1; 4.2 SGK
Mẫu cây cà chua, đậu có cả hoa quả, hạt
- HS su tầm tranh cây dơng xỉ, rau bợ
IIi.Ph ơng pháp : Thực hành ,quan sáttìm tòi, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổ n định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm chung của thực vật?
- Thực vật ở nớc ta rất phong phú, nhng vì sao chúng ta cần phải trồng thêm và bảo
vệ chúng?
Năm học 2010-2011
32
Trang 333 Bài mới:
Hoạt động 1: Thực vật có hoa và thực vật không có hoa
*Mục tiêu:
- HS nắm đợc các cơ quan của cây xanh có hoa
- Phân biệt đợc đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không có hoa
*Tiến hành:
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân để tìm h hiểu các
cơ quan của cây cải
- HS quan sát hình 4.1 SGK trang 13, đối chiếu với
1.Thực vật có hoa và thực vật không có hoa:
Năm học 2010-2011
33
Trang 34bảng 1 SGK trang 13 ghi nhớ kiến thức về các cơ
quan của cây cải
+ Có hai loại cơ quan: cơ quan sinh dỡng và cơ quan
sinh sản
- GV đa ra câu hỏi sau:
+ Rễ, thân, lá, là
+ Hoa, quả, hạt là
+ Chức năng của cơ quan sinh sản là
+ Chức năng của cơ quan sinh dỡng là
- HS đọc phần trả lời nối tiếp luôn câu hỏi của GV
-Thực vật có 2 nhóm: thực vật có hoa và thực vật không có hoa
+Thực vật có hoa: Cơ quan sinh sản là hoa, Năm học 2010-2011
34
Trang 36sinh dỡng và cơ quan sinh sản.
- Kết hợp hình 4.2 SGK trang 14 rồi hoàn thành bảng
quan sinh sản đặc biệt
- GV nêu câu hỏi: Dựa vào đặc điểm có hoa của thực
Năm học 2010-2011
36
Trang 37vật thì có thể chia thành mấy nhóm?
- GV cho HS đọc mục và cho biết:
- Thế nào là thực vật có hoa và không có hoa?
- Dựa vào thông tin trả lời cách phân biệt thực vật
có hoa với thực vật không có hoa
- GV chữa nhanh bằng cách đọc kết quả đúng để HS
giơ tay, tìm hiểu số lợng HS đã nắm đợc bài
- GV dự kiến một số thắc mắc của HS khi phân biệt
cây nh: cây thông có quả hạt, hoa hồng, hoa cúc
Năm học 2010-2011
37
Trang 38không có quả, cây su hào, bắp cải không có hoa
- HS làm nhanh bài tập SGK trang 14
Hoạt động 2: Cây một năm và cây lâu năm
*Mục tiêu: HS phân biệt đợc cây 1 năm và cây lâu năm.
*Tiến hành:
- GV viết lên bảng 1 số cây nh:
Cây lúa, ngô, mớp gọi là cây một năm
Cây hồng xiêm, mít, vải gọi là cây lâu năm
2.Cây một năm và cây lâu năm:
- Cây một năm có đời sốngNăm học 2010-2011
38
Trang 39- Tại sao ngời ta lại nói nh vậy?
- HS thảo luận nhóm, ghi lại nội dung ra giấy
Có thể là: lúa sống ít thời gian, thu hoạch cả cây
Hồng xiêm cây to, cho nhiều quả
- HS thảo luận theo hớng cây đó ra quả bao nhiêu
lần trong đời để phân biệt cây 1 năm và cây lâu
năm.
- GV hớng cho HS chú ý tới việc các thực vật đó
ra hoa kết quả bao nhiêu lần trong vòng đời
- GV cho HS kể thêm 1 số cây loại 1 năm và lâu
39
Trang 40- Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái SGK
- §äc môc “Em cã biÕt”
- ChuÈn bÞ 1 sè rªu têng
V.Rót kinh nghiÖm:
N¨m häc 2010-2011
40
Trang 41
Ch¬ng I- TÕ bµo thùc vËt
N¨m häc 2010-2011
41
Trang 42*Mục tiêu ch ơng:
* Kiến thức:
-Học sinh biết đợc cấu tạo đợc kính lúp,kính hiển vi
- Kể các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật
- Nêu đợc khái niệm về mô , kể tên đợc các loại mô chính của thực vật
- Nêu sơ lợc sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của thựcvật
* Kỹ năng:
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi để quan sát tế bào thực vật
Năm học 2010-2011
42
Trang 43- Chuẩn bị tế bào thực vật để quan sát dới kính lúp và kính hiển vi.
Thực hành: Quan sát tế bào biểu bì lá hành hoặc vảy, tế bào cà chua
- Vẽ tế bào quan sát đợc
* Thái độ: Giáo dục ý thức nghiên túc trong học tập, yêu thích môn học.
Ngày soạn: 21/8/2010 Tiết 4
Trang 441 Kiến thức
- Học sinh nắm đợc các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bằng tế bào
- Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào
- Giáo dục ý thức học tập, lòng yêu thích môn học
II ph ơng pháp: Đàm thoại,hỏi đáp, hoạt động nhóm, quan sát
Năm học 2010-2011
44
Trang 452 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra hình vẽ tế bào thực vật HS đã làm trớc ở nhà
3 Bài mới:
Năm học 2010-2011
45
Trang 46VB: Cho HS nhắc lại đặc điểm của tế bào biểu bì vảy hành đã quan sát đợchôm trớc GV có thể đặt câu hỏi: có phải tất cả các cơ quan của thực vật đều có cấutạo giống vảy hành không?
Hoạt động 1: Hình dạng kích thớc của tế bào
*Mục tiêu: HS nắm đợc cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng tế bào, tế bào có nhiều hình
Trang 47+ Vấn đề 1: Tìm hiểu hình dạng của tế bào
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân nghiên cứu
SGK ở mục I trả lời câu hỏi: Tìm điểm giống
nhau cơ bản trong cấu tạo rễ, thân, lá?
Trang 48d¹ng cña tÕ bµo ë 1 sè c©y kh¸c nhau, nhËn xÐt
vÒ h×nh d¹ng cña tÕ bµo: h×nh nhiÒu c¹nh, h×nh
- Yªu cÇu HS quan s¸t kÜ h×nh 7.1 SGK trang 23
vµ cho biÕt: trong cïng 1 c¬ quan tÕ bµo cã
gièng nhau kh«ng?
N¨m häc 2010-2011
48
Trang 49- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK.
- HS đọc thông tin và xem bảng kích thớc tế bào
trang 24 SGK, tự rút ra nhận xét
- HS trình bày, bổ sung cho đầy đủ
- Kích thớc của tế bào khác nhau
- GV nhận xét ý kiến của HS, yêu cầu HS rút ra
nhận xét về kích thớc tế bào
- GV thông báo thêm số tế bào có kích thớc nhỏ
(mô phân sinh ngọn) tế bào sợi gai dài
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
- Cơ thể thực vật đợc cấu tạobằng tế bào
- Các tế bào có hình dạng vàkích thớc khác nhau
Năm học 2010-2011
49
Trang 50Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào
*Mục tiêu: HS kể đợc các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật.
*Tiến hành:
- GV yêu cầu HS nghiên cứu độc lập nội dung
SGK trang 24
- HS đọc thông tin SGK trang 24, kết hợp quan
sát hình 7.4 SGK trang 24
- Xác định đợc các bộ phận của tế bào rồi ghi
2.Cấu tạo tế bào:
- Tế bào gồm các thành phầnchính:
+ Vách tế bào+ Màng sinh chấtNăm học 2010-2011
50
Trang 51- GV cho nhận xét có thể đánh giá điểm.
- GV mở rộng: chú ý lục lạp trong chất tế bào có
chứa diệp lục làm cho hầu hết cây có màu xanh
+ Chất tế bào+ Nhân
- Chức năng của các thànhphần:
+Vách tế bào làm cho tế bào
51
Trang 52vµ gãp phÇn vµo qu¸ tr×nh quang hîp.
- GV treo tranh c¸c lo¹i m« yªu cÇu HS quan s¸t 3.M«:
N¨m häc 2010-2011
52