1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CKTKN Tiếng Việt lop 1

30 243 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở đầu Chuẩn kiến thức kĩ năng môn Tiếng Việt lớp một đã đợc quy định tại Chơng trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 05 tháng 5 n

Trang 1

Bộ Giáo dục và đào tạo

Hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng

môn Tiếng Việt lớp 1

A Mở đầu

Chuẩn kiến thức kĩ năng môn Tiếng Việt lớp một đã đợc quy định tại Chơng trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học (Ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).Trong quá trình triển khai chơng trình và sách giáo khoa mới, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có các văn bản hớng dẫn thực hiện chơng trình và chỉ đạo dạy học phù hợp với đối tợng học sinh ở các vùng miền khác nhau, nh công văn

896/BGD ĐT- GDTH ngày 13 tháng 2 năm 2006 về Hớng dẫn điều chỉnh việc dạy và học cho học sinh; Công văn

cầu đạt về kiến thức, kĩ năng đối với từng bài học đợc hiểu là chuẩn tối thiểu đòi hỏi tất cả mọi học sinh đều phải đạt đợc

Nội dung Ghi chú xác định những nội dung cần hớng dẫn cụ thể hơn

Hớng dẫn cụ thể trình bày các nội dung hớng dẫn HS khá giỏi và HS yếu ở 1-2 tuần đầu, sau đó không nhắc lại các yêu cầu giống nhau ở một số loại bài học nh: bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hình minh hoạ trong sách giáo khoa, HS khá giỏi có thể đợc luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK, HS yếu đợc hớng dẫn đánh vần, viết 1/2 số dòng yêu cầu trong vở tập viết và trả lời 1-3 câu hỏi theo gợi ý của giáo viên (đối với phần học vần), HS khá giỏi tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần cần ôn trong bài, viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết, HS yếu đợc hớng dẫn viết đúng các vần và từ ngữ, số dòng số chữ tập viết và tốc độ viết đợc hớng dẫn tuỳ theo khả năng của HS (đối với phần Luyện tập tổng hợp)

Riêng về tốc độ đọc (đọc thông), tốc độ viết (viết chính tả), căn cứ vào các văn bản hớng dẫn chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, việc chia mức độ cần đạt theo từng giai đoạn (gắn với 4 lần kiểm tra định kì môn Tiếng Việt) quy

Trang 2

Dựa vào đối tợng và điều kiện dạy học cụ thể, trong từng giai đoạn học sinh có thể đạt tốc độ quy định nh trên sớm hay muộn Giáo viên có thể vận dụng linh hoạt, xác định tốc độ cần đạt sau từng bài học đối với học sinh lớp mình phụ trách.

-HS yếu đợc hớng dẫnluyện nói 1-2 câu

Bài 2: b -Nhận biết đợc chữ và âm b

- Đọc đợc: be-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh của SGK

-HS khá giỏi có thể

đ-ợc luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK

-HS yếu đợc hớng dẫnluyện nói 1-2 câu

Bài 3: Dấu

thanh sắc -Nhận biết đợc dấu thanh sắc.- Đọc đợc: bé

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh của SGK

-HS khá giỏi có thể

đ-ợc luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK

-HS yếu đợc hớng dẫn

Trang 3

luyện nói 1-2 câu.

-HS khá giỏi có thể

đ-ợc luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK

-HS yếu đợc hớng dẫnluyện nói 1-2 câu

-HS khá giỏi có thể

đ-ợc luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK

-HS yếu đợc hớng dẫnluyện nói 1-2 câu

Bài 6: be, bè,

bẽ, bẻ, bé, bẹ -Nhận biết đợc các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/dấu hỏi/dấu nặng/dấu huyền/ dấu ngã

- Đọc đợc tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be bè bé bẻ bẽ bẹ-Tô đợc e, b, bé và các dấu thanh

-HS khá giỏi luyện nói từ 4-5 câu theo các chủ đề Các hoạt

động của bé trong SGK

-HS yếu đợc hớng dẫnluyện nói 1-2 câu Tô

đợc 1/2 số dòng yêu cầu trong vở tập viết

Trang 4

Bài 7: ê-v -Đọc đợc : ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng.

- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK

-Viết đợc: ê, v, bê, ve

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé

-HS khá giỏi đọc trơn.-HS yếu đợc hớng dẫn

đánh vần, viết 1/2 số dòng yêu cầu trong vởtập viết và trả lời câu hỏi theo gợi ý của giáo viên

Tập viết tuần 2:

Tập tô: e, b, bé -Tô đợc các chữ: e, b, bé theo Vở tập viết 1, tập 1 - HS khá, giỏi có thể viết đợc các chữ: e, b,

3 Bài 8: l- h -Đọc đợc : l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hìnhminh hoạ ở SGK

-Viết đợc: l, h, lê, hè

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

-HS khá giỏi đọc trơn.-HS yếu đợc hớng dẫn

đánh vần, viết 1/2 số dòng yêu cầu trong vởtập viết và trả lời câu hỏi theo gợi ý của giáo viên

Bài 9: o-c -Đọc đợc : o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hìnhminh hoạ ở SGK

-Viết đợc: o, c, bò, cỏ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó bè

-HS khá giỏi đọc trơn.-HS yếu đợc hớng dẫn

đánh vần, viết 1/2 số dòng yêu cầu trong vởtập viết và trả lời câu hỏi theo gợi ý của giáo viên

Bài 10: ô-ơ -Đọc đợc : ô, ơ, cô, cờ và câu ứng dụng -HS khá giỏi đọc trơn

Trang 5

- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hìnhminh hoạ ở SGK.

-Viết đợc: ô, ơ, cô, cờ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bờ hồ

-HS yếu đợc hớng dẫn

đánh vần, viết 1/2 số dòng yêu cầu trong vởtập viết và trả lời câu hỏi theo gợi ý của giáo viên

Bài 11: Ôn tập -Đọc đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến

Bài 12: i-a -Đọc đợc : i-a, bi, cá; từ và câu ứng dụng

- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hìnhminh hoạ ở SGK

-Viết đợc: i-a, bi, cá

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Lá cờ

-HS khá giỏi đọc trơn.-HS yếu đợc hớng dẫn

đánh vần, viết 1/2 số dòng yêu cầu trong vởtập viết và trả lời câu hỏi theo gợi ý của giáo viên

4 Bài 13: n-m -Đọc đợc : n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: n, m, nơ, me

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

Bài 14: d-đ -Đọc đợc : d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

Trang 6

Bài 16: Ôn tập -Đọc đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 11

mơ, do, ta, thơ - Viết đúng các chữ: mơ, no, ta, thơ theo đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết 1, tập 1

5 Bài 17: u- -Đọc đợc : u, , nụ ,th; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: u , nụ, th

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Thủ đô

- Bài 18: x-ch -Đọc đợc : x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: x, ch, xe, chó -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

- Bài 19: s-r -Đọc đợc : s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: s, r, sẻ, rễ

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: rổ, rá

- Bài 20: k-kh -Đọc đợc : k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: k, kh, kẻ, khế -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

6 - Bài 21: Ôn tập -Đọc đợc: u, , x, ch, s, r, k, kh, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 16 đến bài 20

-Viết đợc: u, , x, ch, s, r, k, kh, các từ ngữ ứng dụng từ bài 16 đến bài 20

-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Thỏ

và S tử

- Bài 22: p

ph-nh -Đọc đợc : p ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng.-Viết đợc: p ph, nh, phố xá, nhà lá

Trang 7

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã.

- Bài 23: g-gh -Đọc đợc : g gh, gà ri, ghế gỗ, từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: g gh, gà ri, ghế gỗ -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Gà ri, gà gô

- Bài 24: q qu,

gi -Đọc đợc : q qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng.-Viết đợc: q qu, gi, chợ quê, cụ già

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Quà quê

-Bài 25: ng-ngh -Đọc đợc : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bê, nghé, bé

- Bài 26: y- tr -Đọc đợc : y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: y, tr, y tá, tre ngà -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà trẻ

7 - Bài 27: Ôn

tập -Đọc đợc: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 26

-Viết đợc: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr, các từ ngữ ứng dụng

-Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà

- Bài 28: Chữ

thờng, chữ hoa - Bớc đầu nhận diện đợc chữ in hoa.- Đọc đợc câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ba Vì

- Bài 29: ia - Đọc đợc: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: ia, lá tía tô -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chia quà

Trang 8

8 - Bài 30: ua, a -Đọc đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng.

-Viết đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữa tra

- Bài 31: Ôn

tập -Đọc đợc: ia, ua, a, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 30

-Viết đợc: ia, ua, a, các từ ngữ ứng dụng -Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

- Bài 32: oi-ai -Đọc đợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

- Bài 33: ôi-ơi -Đọc đợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái;từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Lễ hội

- Bài 34: ui, i -Đọc đợc : ui, i, đồi núi, gửi th; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: ui, i, đồi núi, gửi th -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồi núi

9 - Bài 35: uôi, ơi -Đọc đợc : uôi, ơi, nải chuối, múi bởi và đoạn thơ ứng dụng

-Viết đợc: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chuối , bởi, vú sữa

- Bài 36: ay- â

ây -Đọc đợc : ay, â, ây, mây bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng.-Viết đợc: ay, â, ây, mây bay, nhảy dây

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chạy , bay, đi bộ, đi xe

- Bài 37: Ôn

tập -Đọc đợc các vần có kết thúc bằng i/y, các từ ngữ, câu ứng dụng từbài 32 đến bài 36

-Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 36

Trang 9

-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế.

- Bài 38: eo-ao -Đọc đợc: eo, ao, chú mèo, ngôi sao và đoạn thơ ứng dụng trong

10 - Bài 39: au-âu - Đọc đợc: au, âu, cây cau, cái cầu và đoạn thơ ứng dụng trong bài

-Viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bà cháu

- Bài 40: iu-êu -Đọc đợc : iu,êu, lỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

Ôn tập

Kiểm tra định

kỳ

- Bài

41:iêu-yêu -Đọc đợc : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng.-Viết đợc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

11 - Bài 42: u-ơu -Đọc đợc : u, ơu, trái lựu, hơu sao; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: u, ơu, trái lựu, hơu sao -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hơu, nai, voi

- Bài 43: Ôn

tập -Đọc đợc các vần có kết thúc bằng- u /-o, các từ ngữ, câu ứng dụngtừ bài 38 đến bài 42

Trang 10

-Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 42.

-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu

- Bài 44: on-an -Đọc đợc : on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: on, an, mẹ con, nhà sàn

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

- Bài 45:â- ă ăn -Đọc đợc: ân, ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: ân, ăn, cái cân, con trăn -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi

10: chú cừu,

rau non, …

- Viết đúng các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn ma theo đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết 1, tập 1

12 - Bài 46: ôn-ơn -Đọc đợc : ôn , ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: ôn , ơn, con chồn, sơn ca

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

- Bài 47: en-ên -Đọc đợc: en, ên, lá sen, con nhện; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: en, ên, lá sen, con nhện -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bêndới

- Bài 48: in-un -Đọc đợc: in, un, đèn pin, con giun; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết đợc: in, un, đèn pin, con giun -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

- Bài 49:iên-

yên -Đọc đợc : iên, yên, đèn điện, con yến; từ và các câu ứng dụng.-Viết đợc: iên, yên, đèn điện, con yến

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Biển cả

- Bài 50: uôn -Đọc đợc : uôn, ơn, chuồn chuồn, vơn vai và các câu ứng dụng

Trang 11

ơn -Viết đợc: uôn, ơn, chuồn chuồn, vơn vai

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào

13 - Bài 51: Ôn

tập -Đọc đợc các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 50

-Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 50

-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

- Bài 52:

ong-ông -Đọc đợc : ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết đợc: ong, ông, cái võng, dòng sông -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bóng

-HS khá giỏi đọc trơn.-HS yếu đợc hớng dẫnviết 1/2 số dòng yêu cầu trong vở tập viết

- Bài 53:

ăng-âng -Đọc đợc : ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và đoạn thơ ứng dụng.-Viết đợc: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

- Bài 54:

ung ng -Đọc đợc : ung, ng, bông song, song hơu; từ và các câu ứng dụng.-Viết đợc: ung, ng, bông súng, sừng hơu

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo

eng-iêng -Đọc đợc : eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng

Trang 12

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.

- Bài 56:

uông-ơng -Đọc đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng; từ và câu ứng dụng trong bài

-Viết đợc: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

- Bài 57:

ang-anh -Đọc đợc: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và các câu ứng dụng trong bài

-Viết đợc: ang, anh, cây bàng, cành chanh Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

- Bài 58:

inh-ênh -Đọc đợc : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và câu ứng dụng trong bài

-Viết đợc: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

- Bài 59: Ôn

tập -Đọc đợc các vần có kết thúc bằng ng, nh, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 58

-Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 58

-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ

và công

15 - Bài 60:

om-am -Đọc đợc : om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và đoạn thơ ứng dụng.-Viết đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

- Bài 61: ăm-

âm -Đọc đợc : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng.-Viết đợc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

- Bài 62: ôm,

ơm -Đọc đợc : ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và các câu ứng dụng.-Viết đợc: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

Trang 13

- Bài 63: em-

êm -Đọc đợc: em, êm, con tem, sao đêm; từ và đoạn thơ ứng dụng.-Viết đợc: em, êm, con tem, sao đêm

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

Tập viết tuần

14:

đỏ thắm, mầm

non, …

- Viết đúng các chữ: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế

đệm, mũm mĩm theo đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết

1, tập 1

16 - Bài 64:

im-um -Đọc đợc : im, um, chim câu, trùm khăm; từ và câu ứng dụng.-Viết đợc: im, um, chim câu, trùm khăm

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Bài 65: iêm,

yêm -Đọc đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và các câu ứng dụng.-Viết đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Điểm mời

- Bài 66: uôm,

ơm -Đọc đợc: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm; từ và các câu ứng dụng.-Viết đợc: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: áo choàng, áo len, áo sơ mi

- Bài 67: Ôn

tập -Đọc đợc các vần có kết thúc bằng -m, các từ ngữ, câu ứng dụng từbài 60 đến bài 66

-Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 66

-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìmbạn

- Bài 68: ot-at -Đọc đợc : ot , at, tiếng hót, ca hát, từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: ot , at, tiếng hót, ca hát

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

Trang 14

17 - Bài 69: ăt-ât -Đọc đợc : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật ; từ và các câu ứng dụng.

-Viết đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

- Bài 70: ôt-ơt -Đọc đợc : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Những ngời bạn tốt

- Bài 71: et-êt -Đọc đợc : et, êt, bánh tét, dệt vảI; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: et, êt, bánh tét, dệt vải -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chợ tết

- Bài 72: ut-t -Đọc đợc : ut, ứt, bút chì, mứt gong; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: ut, ứt, bút chì, mứt gừng -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt

16: xay bột, nét

chữ,…

- Viết đúng các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết theo đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết 1, tập 1

18 - Bài 73: it-iêt -Đọc đợc : it, iêt, trái mít, chữ ; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: it, iêt, trái mít, chữ viết

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

- Bài 74: uôt-ơt -Đọc đợc: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván; từ và câu ứng dụng

-Viết đợc: uôt, ơt, chuột nhắt, lớtván

Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trợt

Bài 75: Ôn tập -Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 74

-Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 74

Trang 15

-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nàh và chuột đồng.

- Bài 76: oc-ac -Đọc đợc : oc, ac, con sóc, bác sĩ; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: oc, ac, con sóc, bác sĩ

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vừa chơi vừa học

Ôn tập

19 Kiểm tra học kìI

- Bài 77: ăc, âc -Đọc đợc : ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết đợc: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

- Bài 78: uc-c -Đọc đợc : uc, c, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết đợc: uc, c, cần trục, lực sĩ -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất

- Bài 79:

ôc-uôc -Đọc đợc : ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc; từ và các câu ứng dụng.-Viết đợc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc -Luyện nói từ 2-4 câu theo

chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

- Bài 80: iêc-ơc -Đọc đợc : iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn; từ và các câu ứng dụng

-Viết đợc: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

20 - Bài 81: ach -Đọc đợc: ach, cuốn sách; từ và các câu ứng dụng

Ngày đăng: 04/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w