1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi giữa HKII Toán 5: 10-11

3 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm: bằng số Điểm bằng chữ GV chấm ký ghi rõ họ tên Số phách : I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : 1/ Một lớp h

Trang 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010 - 2011

TRƯỜNG TH SỐ 2 CÁT NHƠN Môn :Tốn - Khối 5

Họ và tên ……… Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian phát đề )

Lớp ……… Số phách :

………

Điểm: (bằng số ) Điểm ( bằng chữ) GV chấm( ký ghi rõ họ tên) Số phách :

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm )

Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

1/ Một lớp học có 30 học sinh trong đĩ cĩ 18 học sinh nữ , tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của lớp

2/ Tìm một số biết 25 % của nĩ là 10

3/ Kết quả điều tra về ý thích đối với một số môn thể thao của học

sinh lớp 5 được thể hiện trên biểu đồ hình quạt bên Trong 100 học

sinh đó, số học sinh thích bơi là :

A 12 học sinh

B 13 học sinh

C 15 học sinh

D 60 học sinh

4) DiƯn tÝch toµn phÇn cđa mét h×nh lËp ph¬ng c¹nh 5 cm lµ :

A 125 cm2 B 100 cm2 C 20 cm2 D 150 cm2

5) Chu vi h×nh trßn cã b¸n kÝnh 3 dm lµ :

A 9,42 dm B 18,84 dm C 28,26 dm D 4,71 dm

6) Hình tam giác cĩ độ dài hai cạnh gĩc vuơng là 3,1dm và 5,6 dm , cĩ diện tích là:

A 86,8 B 8,86 C 8,68 D 6,8

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bµi 1 (2®iĨm) ViÕt tªn mçi h×nh sau vµo chç chÊm :

Đá bóng 60%

chạy 12% Đá cầu 13%

Bơi 15%

Trang 2

Không viết ở phần gạch chéo

Bài 2/ (3®iĨm) TÝnh diƯn tÝch xung quanh vµ diƯn tÝch toµn phÇn mét h×nh hép ch÷ nhËt cã

chiỊu dµi 11dm, chiỊu réng 10dm vµ chiỊu cao 6 dm ?

Bài làm:

……….……….

……….……….

……….……….

……….

……… ……….

……….……….

……… ……….……….

……….……….

Bài 3/ (2®iĨm) Biết diện tích của hình chữ nhật ABCD A B là 2400 cm2, Cạnh AD dài 40cm, M là trung điểm của cạnh AD ( xem hình vẽ) Tính diện tích hình tam giác MCD M D C ……….……….

……….

……….……….

……….

……….……….

……….

……….………

Trường TH Số 2 Cát Nhơn HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5

Trang 3

Tổ khối 4& 5 KỲ THI GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010- 2011

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm )

Mỗi lần khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng mỗi câu : được 0,5 điểm

I/ PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

Bài 1 : (2 điểm)Viết đúng tên mỗi hình được 0,5 điểm

Thứ tự tên các hình là :Hình trụ: hình hộp chữ nhật, , hình cầu , hình lập phương

Bài 2 : (3 điểm)

Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là :

Diện tích hai mặt đáy là :

DIện tích tồn phần hình hộp chữ nhật là :

Đáp số : Sxq: 252 (dm2); Stp: 472 dm2

Bài 3 : (2 điểm)

Chiều dài của hình chữ nhật cũng là độ dài đáy của hình tam giác :

2400 : 40 = 60 (cm)

(0,5đ) Chiều cao của hình tam giác MCD là :

40 : 2 = 20 (cm) (0,5đ) Diện tích hình tam giác MCD là : (60 x 20 ) : 2 = 600 (cm2)

(1đ) Đáp số : 600 (cm2) XÉT DUYỆT CỦA BGH Cát Nhơn , ngày 17 tháng 2 năm 2011 Phó Hiệu trưởng Tổ trưởng 4&5

Nguyễn Văn Bút Nguyễn Đức Hùng

Ngày đăng: 04/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6) Hình tam giác có độ dài hai cạnh góc vuông là 3,1dm và 5,6 dm , có diện tích là: - Đề thi giữa HKII Toán 5: 10-11
6 Hình tam giác có độ dài hai cạnh góc vuông là 3,1dm và 5,6 dm , có diện tích là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w