Câu 2: Hoà tan m1 gam Al bằng V ml dung dịch HNO3 vưà đủ thu được muối nhôm nitrat và V1 lít NO đktc.. Hoà tan m2 gam Mg bằng V ml dung dịch HNO3 ở trên vưà đủ thu được muối magie nitr
Trang 1KIỂM TRA VÔ CƠ LẦN 3
Câu 1: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,3 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,7 M thu được dung dịch X Hỏi dung dịch X có thể hoà tan tối đa được bao nhiêu gam Al ?
Câu 2: Hoà tan m1 gam Al bằng V ml dung dịch HNO3 (vưà đủ ) thu được muối nhôm nitrat và V1 lít NO (đktc) Hoà tan m2 gam Mg bằng V ml dung dịch HNO3 ở trên (vưà đủ ) thu được muối magie nitrat và V1 lít
NO (đktc) Tỉ lệ m2 :m1 bằng:
A
1
2
m
m
= 3
2
1
2
m
m
= 2
3
1
2
m
m
= 4
3
1
2
m
m
= 3 4
Câu 3: Dd X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+;0,25 mol NH4- v à 0,3mol Cl- Đun nóng nhẹ dd X và cho 270ml dd Ba(OH)20,2 M vào Hỏi tổng khối lượng dd X và dd Ba(OH)2 giảm bao nhiêu gam Giả sử nước bay hơi không đáng kể Hãy chọn đáp số đúng.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 8,8gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí Cho khí này sục vào Vml dung dịch NaOH 25%(d=1,28g/ml) được muối trung hòa Giá trị tối thiểu của V là
Câu 5 Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X
thì khối lượng kết tủa thu được là 15 gam B 5 gam C 10 gam D 0 gam
Câu 6: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 7: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của
Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 9: Hoà tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2 (đktc) Để trung hoà một nửa dung dịch Y cần dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:3) Khối lượng muối khan thu được là
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 nóng dư, thu được 3,36 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (đktc) và dung dịch B Tỷ khối hơi của A đối với hiđro bằng 22,6 Giá trị m là
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được được dung dịch B Cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 58,75 gam muối Giá trị của m là
Câu 12: Cho 10,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Na và K vào 100 mL dung dịch AlCl3 1M Sau khi kết thúc phản ứng không thu được kết tủa Khối lượng K tối đa có trong hỗn hợp là
Câu 13: Cho 19,3 gam hỗn hợp Fe và kim loại R (hoá trị không đổi) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,65 mol H2 Nếu cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 1,5 mol
Ba OH , FeCl , KCl, MgCl ,CuCl , AlCl , Al SO , NH Cl, NH SO Không dùng thêm hoá chất có thể nhận biết được:
A 9 dung dịch B 7 dung dịch C 5 dung dịch D 4 dung dịch.
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn m gam M(NO3)2 thu được 20 gam một oxit của M và 12,6 lít hỗn hợp khí A (đktc) A có tỷ khối so với hiđro là 200/9 Kim loại M là:
Trang 2Cõu 16: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn A Cho A tỏc dụng với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khớ NO (đktc) Xỏc định % theo m của cỏc chất trong hỗn hợp đầu?
A 73,066% & 26,934% B 72,245 % & 27,755% C 68,432% & 31,568% D 82,52% và 17,48%.
Cõu 17: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu cú khối lượng 6 gam Tỷ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7: 8 Cho lượng X trờn
vào một lượng dung dịch HNO3, khuấy đều cho phản ứng xẩy ra hoàn toàn thỡ được một chất rắn Y nặng 4,32 gam, dung dịch Z và khớ NO Khối lượng chất tan trong dung dịch Z là:
A 5,4 gam B 8,1 gam C 2,7 gam D 10,8 gam
Cõu 18: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loóng, kết thỳc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối cú trong dung dịch X là:
A 48,6 gam B 58,08 gam C 56,97 gam D 65,34 gam
Cõu 19: Cho m gam sắt vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO3, đun núng đến kết thỳc phản ứng cũn 0,75m gam chất rắn khụng tan và cú 0,38 mol hỗn hợp khớ NO, NO2 thoỏt ra ở đktc Giỏ trị của m là:
A.70 B 56 C 84 D 112
Cõu 20: Một hỗn hợp A gồm bột hai kim loại: Mg và Al Cho hỗn hợp A vào dung dịch CuSO4 d, phản ứng xong cho toàn bộ l-ợng chất rắn tạo thành tác dụng hết với dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,56 lít khí NO duy nhất
1 Thể tích khí N2 sinh ra khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng d là
A 0,168 l B 0,56 l C 0,336 l D 1,68 l
Câu 21: Thêm từ từ dd HCl 0,2M vào 500ml dung dịch Na2CO3 và KHCO3 Với thể tích dd HCl là 0,5 lit thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện và với thể tích dd HCl là 1,2 lít hết bọt khí thoát ra Nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 lần lợt là
A 0,5M và 0,3M B 0,2M và 0,08M C 0,3M và 0,05M D 0,1M và 0,08M
Cõu 22: Dung dịch X cú chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y cú chứa ClO4-; NO3- và y mol H+ Tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z cú pH (bỏ qua sự điện
li của H2O) là: A 1 B 2 C 12 D 13.
Cõu 23 Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH aM và Ba(OH)2 bM Để trung hoà 50 ml dd X cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khỏc cho 1 lượng dư dung dịch Na2CO3 vào 100 ml dung dịch X thấy tạo thành 0,394 gam kết tủa Tớnh a, b
A a = 0,1 M; b = 0,01 M B a = 0,1 M; b = 0,08 M C a = 0,08 M; b = 0,01 M D a = 0,08 M; b = 0,02 M
Cõu 24 Hỗn hợp Fe và Fe2O3 chia đụi, cho một luồng khớ CO đi qua phần thứ nhất nung núng thỡ khối lượng chất rắn giảm đi 4,8 gam Phần thứ hai tan hoàn toàn trong một lượng ớt nhất dung dịch HCl thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ (đktc) Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là
A 48,83% Fe và 51,17% Fe2O3 C 41,17% Fe và 58,83% Fe2O3
B 41,83% Fe và 58,17% Fe2O3 D 48,17% Fe và 51,83% Fe2O3
Cõu 25: Thớ nghiệm (1) : Cho 0,15mol Fe vào 400ml ddHNO31M thu được x lớt NO (đktc)
- TN (2): Cho 0,15mol Fe vào 400ml dd hh HNO31M và H2SO4 0,05M thu được y lớt NO (đktc) x và y lần lượt là :
A 3,36lit và 3,36 lit B 2,24 lit và 2,24 lit C 4,48lit và 4,48lit D 2,24 lit và 2,464lit.
Cõu 26: Hoà tan m gam Fe vào dung dịch chứa 0,6 mol HNO3 thu được khớ NO2 duy nhất Cụ cạn dung dịch thu được chất rắn, trong đú cú 9g Fe(NO3)2 Giỏ trị m là A 11,2 B 6,53 C 5,6 D 7,2
Cõu 27: Cho 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hũa tan hết bằng dung dịch HNO3 loóng, thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng khụng đổi, thu được một oxit kim loại Dựng H2 để khử hết lượng oxit này thỡ thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại FexOy là A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe2O3
Cõu 28: Cho hh X cú khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36 lớt khớ H2(đktc)
và dd Y Cho Y tỏc dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z lọc kết tủa Z rồi rửa sạch sau đú nung đến khối lượng khụng đổi thu được 20 g chất rắn Cụng thức oxit sắt đó dựng ở trờn là
A Fe2O3 B FeO C.Fe3O4 D Khụng xỏc định
được Cõu 29Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm trong điều kiện khụng cú khụng khớ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loóng (dư) thu được 10,752 lớt khớ H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhụm làA 80% B 90% C 70% D 60%
Cõu 30: Nung 21,4 gam hỗn hợp gồm bột Al và Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhụm), thu được hỗn hợp B Cho B tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch C Cho C tỏc dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa D Nung D trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 16 gam chất rắn Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn hợp A lần lượt là
A 4,4 g và 17 g B 5,4 g và 16 g C 6,4 g và 15 g D 7,4 g và 14 g
Cõu 31: Nung núng m gam hh Al và Fe2O3 (khụng cú khụng khớ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh
rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 tỏc dụng với H2SO4 loóng (dư), sinh ra 3,08 lớt khớ H2 (ở đktc);
- Phần 2 tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lớt khớ H2 (ở đktc) Giỏ trị của m là
A 22,75 B 21,40 C 29,40 D 29,43