TRƯỜNG THPT CHỢ GẠOTRẮC NGHIỆM HÓA 11 2007-2008 BÀI 24: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG Câu 1Khí CO rất độc, nếu hít phải nhiều có thể gây chết ngạt.. Tinh t
Trang 1TRƯỜNG THPT CHỢ GẠO
TRẮC NGHIỆM HÓA 11 2007-2008 BÀI 24: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC
VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 1Khí CO rất độc, nếu hít phải nhiều có thể gây chết ngạt Để phát hiện CO người ta dùng chất nào sau đây:
A dung dịch BaCl2 B dung dịch PdCl2 C dung dịch NaCl D dung dịch AlCl3
Câu C đúng
CO +PdCl 2 + H 2 O →CO 2 +2 HCl +Pd ↓ ( kết tủa xám)
Câu 2Cacbon có mấy dạng thù hình
Câu B đúng
Câu 3 Kim cương cứng nhất trong tất cả các chất do cấu tạo mạng tinh thể thuộc loại
A Tinh thể nguyên tử B.Tinh thể kim loại
C.Tinh thể ion D.Vô định hình
Câu A đúng
Câu 4 Dung dịch Na2CO3 có:
Câu B đúng
Câu 5 Phản ứng giữa Na2CO3 và dung dịch ZnCl2 tạo sản phẩm là:
A NaCl vào ZnCO3 B Zn(OH)2 , NaCl vào CO2
C ZnO, NaCl vào CO2 D.không phản ứng
Câu B đúng
Na 2 CO 3 + ZnCl 2 + H 2 O → Zn(OH) 2 ↓ + CO 2 ↑+ 2NaCl
Câu 6Nguyên tố R có oxit cao nhất là RO2 Hợp chất của R với hidrô có 12,5 % hidro về khối lượng Vậy kim loại R là:
Câu A đúng
Câu 7 Cho 6 gam Magie phản ứng 4,5 gam silic dioxit, sau đó cho lượng dư NaOH nóng chảy( giả sử hiệu suất các phản ứng đều là 100%) Thể tích hidro(đktc ) thu được là:
Câu B đúng
Câu 8 Thành phần chính của thuỷ tinh là SiO2 Thuỷ tinh thuộc mạng tinh thể
A.Tinh thể nguyên tử B.Tinh thể phân tử C.Tinh thể ion D.Vô định hình
Câu D đúng
Câu 9 Trong phòng thí nghiệm người ta không đựng hoá chất nào trong lọ thuỷ tinh:
A dd NaOH, H2SO4 đậm đặc B dd NaOH, dd HF
C dd KMnO4, ddHF D dd KMnO4, H2SO4 đậm đặc
Câu B đúng
Câu 10 Cho từ từ dd HCl vào dd Na2CO3 thì:
A.Có khí thoát ra ngay phản ứng tạo thành NaCl B.Không có khí thoát ra
C.Tuỳ trường hợp mà có khí thoát ra hay không D.Chỉ tạo muối axit
Câu C đúng
Câu 11 Cacbon thể hiện tính …
A/ oxi hóa B/ khử C/ oxi hóa và khử D/ không oxi hóa và khử Câu 12 Tính oxi hóa của Cacbon thể hiện ở?
A/ C + O2→ B/ C + 2CuO → C/ 3C + 4Al → D/ C + H2O →
Câu 13 Sản phẩm của phản ứng nào không bị thuỷ phân?
A/ C + O2→ B/ C + Ca → C/ C + Al → D/ C + CaO →
Câu 14 Chỉ dùng thêm CO2 và nước, ta có thể phân biệt được mẫu thử nào trong các mẫu sau: NaCl, Na2CO3
, Na2SO4 , BaCO3
A/ Chỉ có BaCO3 B/ Chỉ có BaCO3 và Na2CO3
C/ Chỉ có BaCO3 và Na2SO4 D/ Cả 4 mẫu trên
Câu 15 Chỉ dùng 1 hóa chất nào để phân biệt các dd: Na2CO3 , Na2SO3 , Na2SO4 , Na2SiO3, Na2S?
A/ dd Pb(NO3)2 B/ dd AgNO3 C/ dd NaOH D/ dd HCl
Câu 16 X, Y, Z trong sơ đồ sau đây lần lượt là:
NaOH →+X NaHCO3 →+Y Na2CO3 →+Z NaHCO3
C/ CO2 , NaOH, KHCO3 D/ KHCO3 , K2CO3, CO2
Trang 2Câu 17 Cho rất từ từ dd có chứa 0,25 mol HCl vào dd có chứa 0,2 mol Na2CO3 Tính Thể tích CO2 thóat ra ( đktc)
Câu 18 Cho rất từ từ dd có chứa 0,2 mol Na2CO3 vào dd có chứa 0,25 mol HCl Tính Thể tích CO2 thóat ra ( đktc)
Câu 19 Cho 1,84 g hỗn hợp 2 muối X2CO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu được 672 ml CO2 thóat ra ( đktc) Tính khối lượng muối trong dd thu được
Câu 20 Lấy 31,8 g hỗn hợp X gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho vào 0,8 lít dd HCl 1M Nhận định nào sau đây là đúng cho các chất tham gia phản ứng?
A/ X tan chưa hết, dd HCl hết B/ X tan hết, dd HCl dư
C/ X và dd HCl phản ứng vừa đủ D/ Tuỳ thuộc vào tỉ lệ mol giữa 2 muối
Câu21Hai nguyên tố cacbon và silic có điểm giống nhau là:
A Điều có tính oxi hóa và tính khử
B Điều là những phi kim yều hơn nitơ
C.Có cấu hình electron lóp ngoài cùng tương tự nhau và điều có âm điện nhỏ hơn nitơ
D.A, B, C, điều đúng
Câu22Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần?
A.C, Si, Pb, S, Ge B C, Pb, Sn, Ge, Si C Pb, Sn, Ge, Si, C D Pb, Sn, Si, Ge, C
Câu23Chất nào sau đây vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với kiềm?
A SO2, CO, CO2, CaO, Na2O B SO2, CO2, N2O5
C Na2O, CaO Al2O3, MgO, CuO D Na2O, CaO, K2O
Câu24Silic phản ứng được với nhóm chức nào sau đây?
A O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH B O2, C, F2, Mg, NaOH
C O2, C, F2, Mg, HCl, KOH D O2, C, Mg, NaOH, HCl
Câu25Khí CO sinh ra thường có lẫn khí CO2 Phương pháp nào có thể thu được khí CO trong phòng thí nghiệm?
Câu26Để khủ hoàn toàn 40g hỗn hợp CuO và Fe2O3 người ta phải dùng 15,68 lít khí CO (đkc) Thành phần phần trăm mỗi oxit trong hỗn hợp là:
Câu27Nung 100g đá vôi, thu được 20,37 l khí CO2 (đkc).hàm lượng thành phần phần trăm của canxicacbonat trong loại đá vôi nói trên là:
Câu28 Cho cân bằng sau:
CO2(k)+H2(k) CO(k) + H2O(k) (∆H >0)
Biện pháp nào sau đây không làm ăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng?
A, Giảm nồng độ hơi nước B Tăng nồng độ khí hidro
C.Tăng nhiệt độ bình phản ứng D Tăng thể tích bình phản ứng
Câu29Thổi 0,5 khí CO2 vào dd chứa 0,4 mol Ba(OH)2 Sao phản ứng thu a mol kết tủa Giá trị của a là:
Câu3011,2 lit hỗn hợp khí (đkc) gồm CO và CO2 có tỉ khối hơn so với H2 là 18 Cho toàn bộ hỗn hợp này qua than nóng đỏ Thể tích khí CO sau phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn là; (giả sử các phản ứng đều hoàn toàn)
Câu31 Chọn phát biểu sai:
A Cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tố khác
B Trong các dạng thù hình, Cacbon vô định hình hoạt động hoá học mạnh nhất
C Cacbon chỉ thể hiện tính khử
D Cacbon vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Câu32Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Dung dịch có màu:
Câu33 Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy nào sau đây:
Câu34 Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn:
Trang 3Câu35 Đế phân biệt khí CO2 và SO2 người ta có thể dùng
Câu36Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của Cacbon là do:
A Đều có cấu tạo mạng tinh thể nguyên tử B Đều do nguyên tố Cacbon tạo nên
C Đều có tính chất vật lí tương tự nhau D Đều có tính chất hoá học tương tự nhau
Câu37 Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là:
C 22,4 lít hoặc 6,72 lít D 2,24 lít hoặc 4,48 lít
Câu38 Cho 5,6 lít CO2 (đkc) đi qua 164ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22 g/ml) thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu39 Thành phần hoá học của thuỷ tinh loại thông thường là:
A Al2O3.2SiO2.2H2O B 3MgO.2SiO2.2H2O C Na2O.Al2O3.6SiO2 D Na2O.CaO.6SiO2
Câu40 Cacbon và silic cùng phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây
A HNO3(đặc nóng), HCl, NaOH B O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng