Nguyễn Du đi xứ sang Trung Quốc, thăm mộ Tiểu Thanh và đọc tập thơ của nàng mà cảm xúc làm ra bài thơ này... 4 phần: Câu đề 2 dũng đầu Câu thực 2 dũng sau Câu luận 2 dũng tiếp Câu kết 2d
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Đọc thuộc lòng bài thơ “Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm và nêu chủ đề bài thơ?
Quan niệm sống nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm là gì?
a/ Không vất vả, cực nhọc
b/ Không quan tâm đến xh, chỉ lo cuộc sống nhàn tản của
bản thân c/ Xa lánh nơi quyền quý để giữ cốt cách thanh cao
d/ Hoà hợp với tự nhiên
Trang 3Tiết 41:
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
(Độc Tiểu Thanh kí)
NGUYỄN DU
Trang 4I/ Tiểu dẫn:
2 Hoàn cảnh ra đời bài thơ.
- Tiểu Thanh là ng ời con gái tài sắc họ Phùng, làm
lẽ một nhà quyền quý, bị vợ cả ghen, hành hạ, nàng buồn khổ đến chết khi mới 18 tuổi.
- Khi nàng chết vợ cả còn tỡm cách đốt thơ và
tranh của nàng, nh ng còn sót lại 12 bài gọi là phần d
Nguyễn Du đi xứ sang Trung Quốc, thăm mộ Tiểu Thanh và đọc tập thơ của nàng mà cảm xúc làm ra bài thơ này.
Trang 6II/ ĐỌC – HIểU VĂN bản:
1/ Đọc, giải thớch từ khú
2/ bố cục:
Qua phần bạn đọc em hãy chia bố cục bài thơ ra làm
mấy phần?
4 phần:
Câu đề (2 dũng đầu)
Câu thực (2 dũng sau)
Câu luận (2 dũng tiếp)
Câu kết (2dũng cuối)
Đọc phần dư cảo, thương cảm cho Tiểu Thanh
Số mệnh đầy bi thương, uất hận của người con gỏi cú tài, cú sắc
Niềm suy tư và mối đồng cảm với nhõn vật
Từ thương xút Tiểu Thanh đến thương xút mỡnh
Trang 7III/ TèM HIỂU VĂN BảN:
1/ Hai cõu đề:
“Tây Hồ hoa uyển tẫn thành kh ,
Đ ộc điếu song tiền nhất chỉ th “
(Tây Hồ cảnh đẹp hoá gò hoang, Thổn thức bên song mảnh giấy tàn.)
Cảnh Tây Hồ :
Niềm xỳc cảm của tỏc giả
Hai câu thơ đề gợi cho em cảm xúc gi? Sự chuyển biến của sự vật qua
thời gian và không gian nh thế nào?
- S chuyển biến của sự vật qua thời gian và không gian Cảnh đẹp Tây Hồ hoá Gò
Hoang
- Tâm trang của tác giả thổn thức viếng nàng ‘ Một minh’ đồng điệu sót th ơng cái
đẹp bị tàn phai dập vùi
Trang 82 : Hai câu thực “tõm trạng Nguyễn Du “
ở hai câu thơ này tác giả đã sử dụng nghệ thuật
gi?
“Chi phấn h ữ u thần liên tử hậu,
V ă n ch ơng vô mệnh luỵ phần d “
(Son phấn có thần chôn vẫn hận,
V ă n ch ơng không mệnh đốt còn v ơng)
- Tác giả đã sử dụng nghệ thuật đối
+ Son phấn có thần đối với v n ch ơng ă vô mệnh
+ Chôn vẫn hận đối với đốt còn v ơng Cái đẹp và Cái đẹp và v n ch ơng ă không bao giờ chết, dẫu ng ời sở h u chúng không bao giờ chết, dẫu ng ời sở h u chúng ữ ữ
luôn long đong lận đận thậm chí chết trong cô đơn buồn tủi
Từ sự sót xa tr ớc cảnh đời Tiểu Thanh, tác giả dã suy t ởng đến số
mệnh của ai?
Trang 93 Hai cõu luận:
“Cổ kim hận sự thiên nan vấn, Phong vận kỳ oan ngã tự c “
(Nỗi hờn kim cổ trời khôn hỏi, Cái án phong l u khách tự mang.)
Hiện thực xó hội
Nờu cỏch hiểu
của em về cụm
từ “
từ “Nỗi hờn kim Nỗi hờn kim
cổ ” và “cỏi ỏn ” và “ cỏi ỏn
phong lưu ” ”
- “Nỗi hờn kim cổ”:
- “Án phong lưu”:
Những mối hận từ xưa đến nay.
Nỗi oan của những người cú tài.
→ C C âu thơ mang âm điệu chua sót hờn giận về “ nỗi hờn, kim cổ hỏi trời không
đ ợc mang án phong l u “
- án phong l u là án về sự tài hoa phong nhã của v n ch ơng ă
- Cô độc ít ng ời thấu hiểu
ở hai câu thơ này mang âm điệu gi? Em hiểu nh thế nào về án phong l u?
Trang 104 Hai cõu kết:
“Bất tri tam bách d niên hậu, Thiên hạ hà nhân khấp Tố nh ?“
(Chẳng biết ba tr ă m n ă m lẻ n ữ a,
Ng ời đời ai khóc Tố Nh ch ă ng ?)
Nghệ thuật gỡ
được sử dụng
ở hai cõu thơ
kết? Tỏc dụng?
-Nghệ thuật:
Cõu hỏi tu từ: Cõu hỏi buồn tha thiết.
→Chỉ sự cụ đơn của tỏc giả mong tỡm sự đồng cảm của hậu thế
Đại từ phiếm chỉ “ai”
của mỡnh với cuộc đời và xó hội lỳc bấy giờ.
Trang 11“Bất tri tam bách d niên hậu
Thiên hạ hà nhân khấp Tố Nh ?”
(Chẳng biết ba trăm năm lẻ nữa,
Ng ời đời ai khóc Tố Nh chăng ?)
Trang 12IV/ TỔNG KẾT:
gi về giá trị nghệ thuật và giá trị nội dung của bài thơ?
2 Nội dung:Bài thơ thể hiện tấm lũng nhõn đạo cao cả của Nguyễn Du đối với những người tài hoa bạc mệnh, đồng thời thể hiện sự u uất đối với xó hội đương thời
1 Nghệ thuật: sử dụng nghệ thuật đối Câu hỏi tu từ làm cho bài thơ phong phú và sinh động.
Trang 13Vì sao Nguyễn Du đồng cảm với Tiểu Thanh? Giải thích?
A - Vì Tiểu Thanh nghèo khổ.
B - Vì Tiểu Thanh bị áp bức bóc lột.
C - Vì Tiểu Thanh có tài năng nhưng bất hạnh.
Trang 14* Hướng dẫn học bài:
1 Bài vừa học:
- Nắm những nét chính về tác giả Nguyễn Du.
- Đọc thuộc lòng bài thơ.
- Phân tích bài thơ, nắm nội dung và nghệ thuật
2ChuÈn bÞ bµi míi: “ Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiết 2)
- Đọc kỹ trước bài và cho biết:
+ Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có mấy đặc trưng?
+ Trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của bài tập 1,2,3(SGK).
v n ch ¬ng ă