1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 41 VL10cb-Bài tập(động lượng, công, công suất)

3 467 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 41 VL10cb - Bài tập (Động lượng, Công, Công suất)
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phơng trình bậc nhất hai ẩn sau.. Biểu diễn hình học tập nghiệm của các hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn sau.. Có ba nhóm máy A,B,C dùng dể sả

Trang 1

Bài tập

1 Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phơng trình bậc nhất hai ẩn sau a) x  2 2(y 2) 2(1   x) b) 3(x 1) 4(  y 2) 5  x 3

2 Biểu diễn hình học tập nghiệm của các hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn sau a)

3

x y

x y

y x

  

  

b)

1 0

3 2

1 3

2

0

x y

y x

x

  

3 Có ba nhóm máy A,B,C dùng dể sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II Để sản xuất một đơn vị sản phẩm mỗi loại phải lần lợt dùng các máy thuộc các nhóm khác nhau Số máy trong một nhóm và số máy của từng nhóm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm thuộc mỗi loại đợc cho trong bảng sau

Nhóm Số máy trong mỗi

nhóm Số máy trong từng nhóm dể sản xuất ra mộtđơn vị sản phẩm

A

B

C

10 4 12

2 0 2

2 2 4

Một đơn vị sản phẩm I lãi 3 nghìn đồng, một đơn vị sản phẩm II lãi 5 nghìn đồng Hãy lập phơng án để việc sản xuất hai loại sản phẩm trên có lãi cao nhất

Đáp án:2

b

1 0

3 2

1 3

2

0

x y

y x

x

  

Đáp án

2 3 6(1)

2 3 3(2)

0(3)

x y

x y

x

 

+ giải (1) 2x 3y 6

+ vẽ đờng thẳng

Trang 2

1 : 2 3 6

x y

+ Lấy O(0;0) ta có O 1

và 2.0+3.0 <6

+Giải (2) :2x 3y 3

+ Vẽ đờng thẳng

2 : 2 3 3

3 0

2

x y

+ Lấy O(0;0) ta có O  2 và 2.0 3.0 3  

+Giải (3) x 0

Đờng thẳng x 0là trục tung

Kết Luận: Tập nghiệm của hệ là phần mặt phẳng (trừ bờ của đờng thẳng  1)và không bị gạch

Bài 3

Đáp án:

Gọi số sản phẩm loại I là x (x 0)

Gọi số sản phẩm loại II là y (y 0)

Tiền lãi của hai loại sản phẩm là: L 3x 5y(nghìn đồng)

Số mấy trong mỗi nhóm và số máy của từng nhóm để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm thuộc loại I, loại II là x, y thỏa mãn:

+Giải (1) x y  5

+Vẽ 1:x y  5

+Lấy O(0;0) ta có O  1

và 0+0 =5

+Giải (2) 2y 2

+ vẽ y 2

+Giải (3):x 2y 6

+Vẽ 3:x 2y 6

+Lấy O(0;0) ta có O  3và0 2.0 6  

+Giải (4)x 0

x o là trục oy

+Giải (5)y 0

0

y  là trục 0x

 Nghiệm của hệ là miền đa giác OABCDkể cả biên

Trang 3

Tìm L 3x 5y lớn nhất

ta có các đỉnh của đa giác có tọa độ làO(0;0), A(5;0), B(4;1), C(2;2) D(0;2) Tại O(0;0)L 3.0 5.0 0  

Tại A(5;0) có L 3.5 5.0 15  

Tại B(4;1) có L 3.4 5.1 17  

Tại C(2;2) có L 3.2 5.2 16  

Tại D(0;2) có 3.0 5.2 10  

Kết Luận: Max L 17khi x 4vày 1

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phơng trình bậc nhất hai ẩn sau. a)    − + +x2 2(y− &lt;2) 2(1−x)             b)   3(x− +1) 4(y− &lt;2) 5x−3 - tiết 41 VL10cb-Bài tập(động lượng, công, công suất)
1. Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phơng trình bậc nhất hai ẩn sau. a) − + +x2 2(y− &lt;2) 2(1−x) b) 3(x− +1) 4(y− &lt;2) 5x−3 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w