Trong nguyên tử Flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là: Câu 14: Nguyên tố Z = 11 thuộc lọai nguyên tố Câu 15: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do A.. Trong tinh th
Trang 1Trường THPT Võ Văn Kiệt Ôn tập 10NC lần 1 ! ! ! ! ! ! !
I.PHẦN CHUNG TRẮC NGHIỆM (6đ) :
Câu 1: Số oxi hóa của Mn trong các đơn chất, hợp chất
và ion sau đây: Mn, KmnO4, MnCl4, MnO42- lần lựơt là:
Câu 2: Cho các hợp chất sau: HCl, H2O, NH3, CCl4, CsF
Hợp chất ion là:
Câu 3: Cho các hợp chất sau đây: LiCl, NaF, KBr, CaF2,
CCl4 Hợp chất liên kết cộng hóa trị là:
Câu 4: Cho các nguyên tố Ca, C, F, O, Be Sắp xếp dãy
nguyên tố sau đây theo chiều tăng dần bán kính nguyên
tử
Câu 5: Chọn phát biểu đúng Trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố ( không kể nguyên tố Fr không bền) thì
nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:
Câu 6: Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IIA Nguyên
tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6
C 1s22s22p53s4 D 1s22s22p63s2
Câu 7: Các nguyên tố Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar thuộc
chu kì 3 Lớp electron ngòai cùng có số electron tối đa
là:
Câu 8: Nguyên tử photpho P31
15 có khối lượng m = 30,98u Số hạt nhân của photpho là:
A 30,98 B 31 C 30,98g/mol D 30
Câu 9: Nguyên tử photpho P31
15 có khối lượng m = 30,98u Nguyên tử khối của P là:
A 30,98 B 31 C 30,98g/mol D 30
Câu 10: Cho dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2,
P2O5, SO3, Cl2O7 Các hợp chất có liên kết cộng hóa trị
không phân cực là:
C MgO, SiO2, P2O5, SO3 D SO3
Câu 11: Nguyên tử có đường kính gấp khỏang 10.000
lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên
thành 1 quả bóng có đường kính 6cm thì đường kính
nguyên tử sẽ là:
98,89% và C136 chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình
của nguyên tố cacbon là:
Câu 13: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Flo
là 9 Trong nguyên tử Flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:
Câu 14: Nguyên tố Z = 11 thuộc lọai nguyên tố
Câu 15: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do
A Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C Mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
D Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-; Na++Cl-→ NaCl
Câu 16: Chọn phát biểu đúng Độ âm điện của 1 nguyên
tử đặc trưng cho:
A Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
B Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
C Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
Câu 17: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Nước đá thuộc lọai tinh thể phân tử
B Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử
là liên kết cộng hóa trị
C Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử
là liên kết yếu
D Tinh thể iot là tinh thể phân tử
Câu 18: Chọn phát biểu đúng Sự biến thiên tính chất
của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:
A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu
kì sau so với chu kì trước
B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu
kì sau so với chu kì trước
C Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngòai cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở 3 chu kì đầu)
D Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu
kì sau so với chu kì trước
Câu 19: Trong 1 nhóm A, bán kính nguyên tử của 1 nguyên tố :
A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C Giảm theo chiều giảm của tính kim loại
D A và C đúng
Câu 20: Các nguyên tố Halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải: như sau:
Câu 21: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là:
Trang 2Trường THPT Võ Văn Kiệt Ôn tập 10NC lần 1 ! ! ! ! ! ! !
Câu 22: Chọn phát biểu đúng Liên kết cộng hóa trị là
liên kết
A Giữa các phi kim với nhau
B Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên
tử
C Được hình thành do sự dùng chung electron của 2
nguyên tử khác nhau
D Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp
electron chung
Câu 23: Bán kính các ion có cấu hình electron tỉ lệ
nghịch với điện tích hạt nhân nguyên tử Các ion Na+,
Mg2+, F-, O2- đều có cùng cấu hình electron 1s22s22p6 Sử dụng bảng tuần hòan các nguyên tố hóa học chọn dãy các ion có bán kính giảm dần
A Na+ > Mg2+ >F- >O2- B.Mg2+ >Na+ > F- >O
2-C F- > Na+ > Mg2+ > O2- D O2- > F- > Na+ > Mg2+
Câu 24: Một số nguyên tố thuộc chu kì 3 sau: Al, Si, P,
S, Cl, Mg Nguyên tố nào có thể tạo thành anion đơn nguyên tử
II PHẦN RIÊNG:
1>TRẮC NGHIỆM (2đ):
Câu 25: Nguyên tố R tạo được hợp chất với hidro có công thức RH4 Công thức oxít cao nhất của X là:
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 số thứ tự chu kì là nhóm của X là:
Câu 27: Nguyên tố R thuộc nhóm chính, có công thức oxi CaO nhất dạng RO2 Hợp chất của R với hidro chứa 25% hidro theo khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm IVA là ns2 np2 số electron độc thân của nguyên tố này là:
Câu 29: Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm II tạo với Clo một hợp chất ,trong đó nguyên tố R chiếm
36,036% theo khối lượng Tên nguyên tố R là:
A.Be B.Ca C.Mg D.Ba
Câu 30: Cho 3,425 gam một kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIA tác dụng với nước Sau phản ứng thu được
560 cm3 khí hidro ở đktc.Tên và kí hiệu của kim loại đó là:
A Ba,chu kì 6 B.Mg,chu kì 3
C.Ca,chu kì 4 D.Be,chu kì 2
Câu 31: Trong phân tử CO2 ,tổng số đôi electron tự do chưa tham gia liên kết :
A 2 B 3 C.4 D 5
Câu 32: Cho 1,95g kim loại M nhóm IA tác dụng hết với nước tạo ra 560ml khí hidrro (đktc) Vậy kim loại M là:
2>TỰ LUẬN (2đ):
Câu 1:
a) Viết cấu hình electron của X (z=2) và Y (z=18) Hãy cho biết số electron ở lớp ngòai cùng của 2 nguyên tử trên và đặc điểm về tính chất hóa học ?
b) Tại sao nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản, một electron duy nhất lại phân bố trên phân lớp 1s, còn nguyên tử liti cũng ở trạng thái cơ bản, 2 electron phân bố trên phân lớp 1s và electron thứ 3 phân bố trên phân lớp 2s
Câu 2:
a) Viết công thức cấu tạo của NH3, CO2, C2H2, CaCO3
b) Hãy cho biết đặc điểm về cấu trúc và liên kết trong tinh thể iot
c) Cho dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Hãy dự đoán trong các oxit đó hợp chất nào có liên kết ion, liên kết cộng hoá trị có cực, liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 3:
a) Trong tự nhiên nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B, nguyên tử khối coi là bằng 11, chiếm 80,1%; 10B, nguyên tử khối coi bằng 10, thành phần 19,9% Hãy tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo trong tự nhiên
b) X và Y là 2 nguyên tố mà electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3s1 và 4s1 (nhóm IA)
+ Xác định X và Y
+ Khi cho 6,2 g hỗn hợp X, Y vào nước thu được 2,24 l khí (đkc) Tính phần trăm khối lượng cuả X và Y trong hỗn hợp
Trang 3Trường THPT Võ Văn Kiệt Ôn tập 10NC lần 1 ! ! ! ! ! ! !
I.PHẦN CHUNG TRẮC NGHIỆM (6đ) :
Câu 1: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp sau
cùng là 3p6 vâỵ R thuộc
A Chu kì 2 phân nhóm VIA B Chu kì 2 phân nhóm IIA
C Chu kì 4 phân nhóm IA D Chu kì 4 phân nhóm
VIA
HCl
A NaCl, MgO có liên kết ion; Cl2, HCl có liên kết
cộng hóa trị
B NaCl, MgO, HCl có liên kết ion, Cl2 có liên kết
cộng hóa trị
C Tất cả đều có liên kết cộng hóa trị
D Tất cả đều có liên kết ion
Câu 3: Z là 1 nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton
còn Y là 1 nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton
Công thức cuả hợp chất hình thành giữ chúng là:
A Z2Y với liên kết cộng hóa trị
B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết ion
D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị
Câu 4: Tổng số hạt nhân nguyên tử trong một nguyên tố
thuộc phân nhóm chính nhóm VII là 28 Số proton trong
nguyên tử cuả nguyên tố đó là:
khác
Câu 5: Oxit cao nhất cuả 1 nguyên tố có công thức RO3
Hợp chất khí cuả nó với hidro có công thức:
Câu 6: Độ âm điện cuả 1 nguyên tố càng lớn thì:
A Tính phi kim càng mạnh
B Tính kim loại càng mạnh
C Tính phi kim càng yếu
D Tính kim loại và phi kim càng yếu
Câu 7: So sánh độ bền cuả liên kết cộng hóa trị trong
phân tử chất vô cơ:
A Liên kết đơn bền hơn liên kết đôi
B Liên kết đôi bền hơn liên kết ba
C Liên kết ba bền hơn liên kết đơn và liên kết đôi
D Các loại liên kết đều bền như nhau
Câu 8: Cation M+ có cáu hình ở phân lớp ngoài cùng là
2p6, cấu hình electron cuả nguyên tử M là:
A 1s22s22p5 B.1s22s22p4 C 1s22s22p3 D
1s22s22p63s1
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A Electron hóa trị là những electron ở phân lớp ngoài
có khả năng tham gia vào việc hình thành liên kết
hóa học
B Hóa trị cuả nguyên tử trong hợp chất còn gọi là điện
hoá hay hóa trị ion cuả nguyên tử đó
C Năng lượng ion hoá cuả 1 nguyên tử là năng lượng
tối thiểu cần thiết để tách electron ở trạng thái cơ bản
ra khỏi nguyên tử
D Độ âm điện cuả một nguyên tố đặc trưng có khả năng hút electron cuả nguyên tử nguyên tố đó
Câu 10:Trong 1 chu kì , theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính chất cuả các nguyên tố biến thiên tuần hoàn theo chiều
A Tính liên kết tăng dần, tính phi kim giảm dần
B Tính phi kim tăng dần, tính kim loại giảm dần
C Số electron ngoài cùng không đổi
D Hydroxit cuả các nguyên tố có tính bazơ tăng dần
Câu 11: Cho phân tử các chất sau: N2, H2O, HBr
A N2, H2O có liên kết cộng hóa trị không cực HBr
có liên kết cộng hóa trị có cực
B HBr, H2O có liên kết cộng hóa trị không cực N2
có liên kết cộng hóa trị có cực
C N2 có liên kết cộng hóa trị không cực.H2O, HBr
có liên kết cộng hóa trị có cực
D Tất cả đều có liên kết cộng hóa trị không cực Câu 12: Cấu hình electron cuả nguyên tử M (z=35) là:
A 1s22s22p6 3s23p53d10 4s24p5
B 1s22s22p6 3s23p63d10 4s24p5
C 1s22s22p5
D 1s22s22p5 3s23p63d10 4s24p5
Câu 13: Tỉ khối cuả khí A đối với không khí là 1,52, công thức phân tử cuả A là:
Câu 14: Cho cấu hình electron nguyên tử cuả các nguyên
tố sau:
1s22s22p63s2 1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p63d54s2 1s1
Câu 15: Ion X2 có cấu hình electron 1s22s22p6 xác định vị trí cuả X trong bảng hệ thống tuần hoàn
A Chu kì 2 phân nhóm IIA
B Chu kì 2 phân nhóm VIA
C Chu kì 2 phân nhóm VIIA
D Kết quả khác Câu 16: Một chất khí A (ở điều kiện thường) có tỷ khối hơi đối với không khí là 2,20 Công thức phân tử có thể
có cuả A là:
Câu 17: Anion X2- có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6 Xác định cấu hình electron cuả X
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p63d2
Câu 18: Cation R3+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Vậy R thuộc:
A Phân nhóm chính nhóm III, chu kì 3
B B Phân nhóm chính nhóm VI, chu kì 2
C Phân nhóm chính nhóm V, chu kì 2
D Phân nhóm chính nhóm I, chu kì 4 Câu 19: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3 Oxit cao nhât ứng với công thức:
Trang 4Trường THPT Võ Văn Kiệt Ôn tập 10NC lần 1 ! ! ! ! ! ! !
Câu 20: Mệnh đề nào sao đây đúng:
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mơí có 8 nơtrron
B Có hạt nhân nguyên tử oxi mơí có 8 electron
C Cỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mơí có tỷ lệ giữa số
proton và nơtron là 1:1
D Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mơí có 8 proton
Câu 21: Chọn phát biểu không đúng:
Trong một chu kì , khi đi từ trái sang phải cuả bảng hệ
thống tuần hoàn
A Hoá trị cao nhất đối vơí oxi tăng dần từ 1 đến 7
B Hóa trị đối với hidro cuả các phi kim giảm dần từ 7
đến 1
C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
D Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng Câu 22: Cho 1,17 g một kim loại kiềm vào nước thì thu được 336 cm3 khí (đkc) Xác định tên kim loại kiềm đó
Câu 23: Quá trình Oxi hoá là quá trình:
C Vừa nhận, vừa nhường electron D Tất cả đều sai Câu 24: Giá trị nào sau đây đúng:
A me = 0,55.10-3 đvC; mp = mn = 1 đvC
B me = 1 đvC; mp = mn = 0,55.10-3 đvC
C mp = me = 1 đvC; mn = 0,55.10-3 đvC
D mn = me = 0,55.10-3 đvC; mp = 0,55.10-3 đvC
II PHẦN RIÊNG:
1>TRẮC NGHIỆM (2đ):
Câu 25: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là RO2, trong hợp chất với khí hidrô có 12,5% hidrô về khối lượng lượng R là:
Câu 26: Nguyên tử X có 4 electron ở ngoài cùng, tạo được hợp chất với Hidro, trong đó phần trăm về khối lượng của
hidro là 12,5% Xác định tên X
Câu 27: Trong số các đơn chất của nhóm cacbon nhóm chất nào là kim loại:
Câu 28: Tính khử của C thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
A C + CO 2 t 0 2CO B C + 2H 2 t 0 CH 4
C 3C + 4Al t 0 Al 4 C 3 D 3C + CaO t 0 CaC 2 + CO
Câu 30: Số hiệu nguyên tử cho biết
A.Số proton trong hạt nhân nguyên tử B.Số electron trong vỏ nguyên tử
C.Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn D.Cả A, B, C
Câu 31: Hợp chất nào sau đây có liên kết ion: MgCl2, NaCl, H2S, Na2O, K2O, NH3, CH4
A MgCl2, NaCl B Na2O, K2O C NH3, CH4, H2S D A, B
Câu 32: Nguyên tử cuả nguyên tố X (Z=15) có số electron độc thân là:
2> TỰ LUẬN (2đ):
Câu 1:
a) Thế nào là đồng vị? Cho ví dụ
b) Viết cấu hình electron cuả 19M+ và 17X Dựa vào cấu hình electron suy ra vị trí nguyên tố (chu kì, phân nhóm) Câu 2:
a) Thế nào là liên kết cộng hóa trị Viết công thức cấu tạo cuả H2S, CO2, C2H2, CaCO3
b) Tổng số hạt nguyên tử trong nguyên tố là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Xác định :
Số khối A
Dựa vào cấu hình electron , phân loại nguyên tố
Câu 3:
a)Cho biết sự biến thiên tuần hoàn tính chất các nguyên tố trong chu kì ? Giải thích
b) Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion từ các nguyên tử tương ứng Na → Na+; Al → Al3+ S → S2- ; Cl
→ Cl –
Câu 4:
a)Cho 1,95 g gồm 1 kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thu được 0,56 dm3 khí H2 (đkc) Cho biết tên kim loại
b) Oxit cao nhất cuả 1 nguyên tố có dạng RO3 Hợp chất khí với H2 cuả nó chứa 5,88% hidro Xác định R
Trang 5Trường THPT Võ Văn Kiệt Ôn tập 10NC lần 1 ! ! ! ! ! ! !
ĐỀ ÔN TẬP 3:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Khi các nguyên tử liên kết với nhau để tạo thành
phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn phải tuân thủ
theo nguyên tắc:
A Sau khi liên kết mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ
ngoài cùng chứa 8 electron
B Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử
phải đạt được cấu hình electron giống khí hiếm
gần nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn
C Khi liên kết phải có nguyên tố nhường và nguyên
tố nhận electron
D Cả 3 đều đúng
Câu 2: Chọn phát biểu đúng
Trong một nguyên tử số proton luôn bằng số electron
bằng số điện tích hạt nhân
Số khối bằng tổng số proton và số electron cuả một
nguyên tử
Số khối là khối lượng hạt nhân cuả một nguyên tử
Đồng vị là các nguyên tử cuả cùng một nguyên tố có
cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
Câu 3: Vỏ nguyên tử gồm nhiều lớp electron , sự phân
chia này dựa vào các yếu tố nào sau đây?
A Khối lượng riêng cuả mỗi electron
B Năng lượng riêng cuả mỗi electron
C Khoảng cách cuả từng electron đến nhân
D Lực hút cuả từng electron đến nhân
Câu 4: Z là nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton,
Còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton,
Z và Y tạo thành hợp chất có công thức là:
A Z2Y có liên kết cộng hóa trị
B ZY2 có liên kết ion
C ZY có liên kết ion
D Z2Y3 có liên kết cộng hóa trị
Câu 5: 29X, chọn phát biểu nào đúng
A X thuộc chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm I
B X thuộc chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm I
C Ion X+ có lớp ngoài cùng bảo hòa
D Cả B, C đều đúng
Câu 6: Hãy cho biết trong phân tử cho dưới đây phân tử
nào có sự phân cực cuả liên kết là lớn nhất?
Cho biết Ca, Mg, B, H, C, N, Cl, O có độ âm điện lần
lượt là: 1; 1,2; 2; 2,1; 2,5; 3; 3,5
Câu 7: Cấu hình electron nguyên tử cuả một số nguyên
tố như sau:
1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6 1s22s22p63s23p1
Cho biết mệnh đề nào sau đây đúng
A Cả 4 nguyên tố trên đều thuộc chu kì 3
B , là cấu hình cuả kim loại
C Một trong 4 nguyên tố trên là khí hiếm
D Mệnh đề A, C đúng Câu 8: Các nguyên tử cuả các nguyên tố cho dưới đây đều thuộc hợp chất muối clorua Cho biết hợp chất muối Clorua của nguyên tố nào là hợp chất ion
Câu 9: Độ phân cực cuả liên kết cộng hóa trị xảy ra khi:
A Hai nguyên tử liên kết là phi kim
B Hai nguyên tử liên kết là kim loại
C Hai nguyên tử phi kim liên kết với kim loại
D Có sự sai biệt độ âm điện giữa 2 nguyên tử liên kết
Câu 10: Liên kết cộng hóa trị được hình thành do:
A Sự góp chung electron
B Có sự nhường và nhận electron
C Lực hút tĩnh điện giữa các electron trái dấu
D Cả A, B, C đúng Câu 11: Ion R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vậy nguyên tử cuả nguyên tố R có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p5
B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p63d104s1
D 1s22s22p63s23p63d104s2
Câu 12: Nguyên tử cuả nguyên tố 16M Vị trí cuả M trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm IV
B Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm II
C Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI
D Tất cả đều sai Câu 13: Một nguyên tố R ở chu kì 3 có cấu hình electron
ở lớp ngoài cùng là ns2np4 Công thức oxit cao nhất cuả nguyên tố đó là:
Câu 14: Tổng số hạt nguyên tử cuả 1 nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử đó là:
Câu 15: Hãy sắp xếp theo chiều giảm tính bazơ
Câu 16: Trong nguyên tử electron chuyển động khi:
A Bị nhiệt kích thích
B Khi lực hút giữa electron và hạt nhân nguyên tử bằng 0
C Khi có tương tác hóa học
D Tất cả đều sai
Câu 17: Một nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p3 Nguyên tố này có đặc điểm sau:
A Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm III, có 3 electron lớp ngoài cùng
Trang 6Trường THPT Võ Văn Kiệt Ôn tập 10NC lần 1 ! ! ! ! ! ! !
B Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm III, có 3
electron lớp ngoài cùng
C Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm V, có 5
electron lớp ngoài cùng
D Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm V, có 5
electron lớp ngoài cùng
12
25 12
24
A Hạt nhân mỗi nguyên tử có 12 proton
B Đó là 3 đồng vị
C 3 nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố khác nhau
D A, B đều đúng
Câu 19: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong
nguyên tử cuả một nguyên tố là 13 Số proton trong hạt
nhân nguyên tử là:
sai
Câu 20: Nguyên tử X có 10 proton, 11 nơtron, 10
electron Khối lượng nguyên tử X là:
Câu 21: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên
tử là:
A electron , proton và nơtron
B electron và nơtron
C proton và nơtron
D electron Câu 22: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
Câu 23: Nguyên tố Clo có 2đồng vị: Cl35
Cl
37
Câu 24: Nguyên tử cuả nguyên tố X có 30 electron và 35 nơtron Kí hiệu nguyên tử cuả nguyên tố X là:
A X65
35
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1:
a)Viết công thức cấu tạo cuả các chất sau: H2SO4, H2S, CO2, N2, NaHSO4
b) Thế nào là liên kết ion? Cho ví dụ
Câu 2: Ở điều kiện chuẩn, khối lượng của 5,6 lít cuả một chất khí X là 16g
a) Xác định khối lượng phân tử cuả khí đó
b) Xác định tỉ khối cuả X đối với khí cacbonic và với khí mêtan
Câu 3:
a) Thế nào là đồng vị? Cho ví dụ
b) Cu có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Nguyên tử lượng trung bình cuả đồng là 63,54 Tính thành phần phần trăm cuả mỗi loại đồng vị trong tự nhiên
Câu 4: Oxit cao nhất cuả 1 nguyên tố có dạng RO3, hợp chất khí với hidro cuả nó chứa 5,88% Hidro về khối lượng a) Xác định R
b) Viết cấu hình electron và phân bố electron lớp ngoài cùng vào các obitan
c) Viết công thức hidrôxit ứng với oxit cao nhất cuả R Sắp xếp theo độ mạnh tính axit tăng dần cuả hidroxit trên với H3PO4 và HClO4
Trang 7Trường THPT Võ Văn Kiệt Ôn tập 10NC lần 1 ! ! ! ! ! ! !
ĐỀ ÔN TẬP 4:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Số nguyên tố trong chu kì 2 và chu kì 4 là:
Câu 2: Cấu hình nguyên tử cuả nguyên tố S (Z=16)
1s22s22p63s23p4 Lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn
A Ô 16, nhóm IVA, chu kì 4
B Ô 16, nhóm IVA, chu kì 3
C Ô 16, nhóm VIA, chu kì 3
D Ô 16, nhóm VIB, chu kì 3
Câu 3: Cho các nguyên tố Li(Z=3), Na(Z=11), Be(Z=4),
K(Z=19) Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên
tử
A Li<Ba<Na<K B Be<Li<Na<K
C Li>Be>Na>K D K>Na>Li>Be
Câu 4: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng:
A Hút electron cuả nguyên tử trong phân tử
B Nhường electron của nguyên tử này cho nguyên
tử khác
C Nhường proton cuả nguyên tử này cho nguyên tử
khác
D Tham gia phản ứng mạnh hay yếu
Câu 5: Oxit cao nhất cuả 1 nguyên tố là RO3, hợp chất
của R với Hidro là:
Câu 6: Trong bảng tuần hoàn , nguyên tử X ở chu kì 3
nhóm IVA Cấu hình electron lớp ngoài cùng:
Câu 7: Hợp chất khí với hidro cuả 1 nguyên tố là RH3
Oxit cao nhất của nó chứa 74,07% oxi về khối lượng
Nguyên tố đó là:
Câu 8: Khuynh hướng của nguyên tử Z có cấu hình
1s22s22p5
Câu 9: Cho các hidroxit sau: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3,
thứ tự tính bazơ tăng
A NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3
B Mg(OH)2 < Al(OH)3 < NaOH
C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH
D Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2
Câu 10: Oxit cao nhất cuả 1 nguyên tố có công thức RO3
Hợp chất khí cuả nó với Hidro có công thức là:
Câu 11: Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp
tăng dần theo độ âm điện:
A Mg<B<Al<C B Mg< Al< B< C
C B< Mg<B<C D Al< B< Mg< C
Câu 12: Nguyên tử các nguyên tố có cấu hình electron
như sau:
1s22s22p63s23p1 1s22s22p63s23p5
Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm là:
Câu 13: Độ âm điện của nguyên tố càng lớn thì:
A Tính kim loại càng mạnh
B Tính phi kim càng mạnh
C Tính phi kim càng yếu
D Tính phi kim và kim loại yếu Câu 14: Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p3
Vị trí nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất khí với hidrô là:
C Chu kì 2, nhóm IIIA, XH2
D Chu kì 2, nhóm VA, XH Câu 15: Hợp chất khí với hidrô cuả 1 nguyên tố là RH2 Oxit cao nhất của nó chiếm 60% oxi về khối lượng Nguyên tử khối cuả nguyên tố đó là:
Câu 16: Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 là:
Câu 17: Nguyên tố p là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp
Câu 18:Cho các nguyên tử của các nguyên tố sau đây: H,
Na, Mg, Al, O, F Số electron lớp ngoài cùng lần lượt là
Câu 19: Điền khuyết:
Trong 1 chu kì , theo chiều tăng dần cuả điện tích hạt nhân, độ âm điện cuả nguyên tử các nguyên tố
………
Câu 20: Cho các nguyên tử cuả các nguyên tố : Na, Mg,
Al, K, B Sắp xếo theo chiều tăng dần cuả bán kính nguyên tử :
A K<Na<Mg<Al<B B B<Al<Mg<Na<K
C K>Na>Mg>Al>B D Al<B<Na<Mg<K Câu 21: Trong 1nhóm A theo chiều tăng dần cuả điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
B Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
C Tính kim loại và tính phi kim đều tăng
D Tính kim loại và tính phi kim đều giảm Câu 22: Oxit cao nhất cuả 1 nguyên tố là R2O5, trong hợp chất với khí hidrô có 17,65% hidro về khối lượng Nguyên tố đó là:
Câu 23: Tổng số hạtt p, n, e cuả nguyên tử cuả 1 số nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 52 Nguyên tử khối cuả nguyên tử các nguyên tố đó là:
Trang 8Trường THPT Võ Văn Kiệt Ôn tập 10NC lần 1 ! ! ! ! ! ! !
Câu 24: Khi cho 4,6 g một kim loại nhóm IA tác dụng
hoàn toàn với nước tạo ra 2,24 lít hidro (đkc) Kim loại
đó là:
Câu 25: các electron cuả nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 4 lớp electron Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là
II TỰ LUẬN:
Câu 1: Nguyên tố X có Z = 35 Viết cấu hình electron nguyên tử của X, bố trí các electron ở lớp ngoài cùng trên các obitan và phân loại nguyên tố
Câu 2: Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử tận cùng là … 3p64s2 Viết đầy đủ cấu hình electron nguyên tử, xác định số electron ở lơps ngoài cùng và phân loại nguyên tố X
Câu 3: Trong phân tử MX3 có tổng số hạt (p,n,e) là 196 hạt, trong đó số hạt mang điện nhều hơn số hạt không mang điện là 60 hạt Số khối của nguyên tử X lớn hơn nguyên tử M là 8 Tổng số hạt trong nguyên tử X nhiều hơn nguyên
tử M là 12 hạt Tính số hiệu nguyên tử , số khối và viết kí hiệu nguyên tử cuả mỗi nguyên tố