+ Th ơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số... b Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
CHUYÊN ĐỀ
B I D Ồ ƯỠ NG KI N TH C GI O VIÊN Ế Ứ Á
N M H C 2010-2011 Ă Ọ
Trang 5000 (tÝch riªng thø 2 lïi sang bªn tr¸i mét cét so víi tÝch 1)
516 (tÝch riªng thø 3 lïi sang bªn tr¸i mét cét so víi tÝch 2)
52374
(h¹ 4; 7 + 0 = 7; 7 + 0 + 6 = 13 viÕt 3 nhí 1; 0 + 1 nhí 1= 2; h¹ 5)
Ta cã kÕt qu¶ b»ng 52374
Trang 6Sè tù nhiªn
4- PhÐp chia:
VÝ dô 1: 128472 : 6 (chia cho sè cã mét ch ữ sè)
Ta viÕt 128472 6
08 21412
24
07
12
0
VÝ dô 2: 672 : 21 (chia cho sè cã hai ch ữ sè)
Trang 7VÝ dô 2: ta viÕt 672 21 9204 39
63 32 78 236
42 140
42 117
0 234
234
0
VÝ dô 3: 41535 : 195 (chia cho sè cã ba ch ữ sè)
Trang 8Ví dụ 3 ta viết: 41535 195 Ví dụ 4 62321 307
390 213 614 203
253 921 *
195 921
585 000
585
000
Tr ờng hợp th ơng có ch ữ số 0, khi hạ 2 xuống cạnh ch ữ số 9
ta thấy 92 không chia hết cho 307 nên ta hạ tiếp 1 xuống thành
921 tuy nhiên tr ớc đó ta phải viết thêm ch ữ số 0 cạnh ch ữ số
2 ở th ơng
3
1
3
1
Trang 9Trong quá trinh thực hiện các phép tính cần chú ý:
I/ Không phải lúc nào phép tính cũng toàn là con số mà có nhiều
khi còn liên quan đến đơn vị đo l ờng Nên khi thực hiện phép tính
cần phải chú ý đến việc xem đơn vị trong phép tính đã đồng nhất
Trang 103/ đơn vị đo thể tích: 1km3 = 1000 000 000m3
1m3 = 1000 lít (1dm3 = 1 lít)
(đơn vị đứng sau gấp 1000 lần đơn vị đứng tr ớc)
4/ đơn vị đo thời gian:
1 giờ = 60 phút = 360 giây ( 1 phút = 60 giây)
Trang 11DÊu hiÖu chia hÕt
1/ DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
Sè cã ch ữ sè tËn cïng lµ 0; 2; 4; 6; 8 th ì chia hÕt cho 2
2/ DÊu hiÖu chia hÕt cho 5
Sè cã ch ữ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th ì chia hÕt cho 5
3/ DÊu hiÖu chia hÕt cho 9
Sè cã tæng c¸c ch ữ sè chia hÕt cho 9 th ì chia hÕt cho 9
4/ DÊu hiÖu chia hÕt cho 3
Sè cã tæng c¸c ch ữ sè chia hÕt cho 3 th ì chia hÕt cho 3
Trang 142- Phân số
1/ Khái niệm về phân số:
- Chia h ỡ nh tròn đ ợc thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần
+ Ta nói: đã tô màu năm phần sáu h ỡ nh tròn
+ Ta viết: 5/6, đọc là năm phần sáu
+ Ta gọi: 5/6 là phân số
+ Phân số 5/6 có tử số là 5, mẫu số là 6
- Mỗi phân số có tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trên gạch
ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết d ới gạch ngang
ví dụ: 5 ; 1 ; 3 ; 4
6 2 4 7
Trang 15
2/ Phân số và phép chia số tự nhiên:
- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 ng ời.
Hỏi mỗi ng ời đ ợc bao nhiêu phần
chiếc bánh ?
+ Cách làm (chia từng chiếc bánh thành 4 phần đều nhau, cho
mỗi ng ời 1 phần -> làm nh vậy mỗi ng ời sẽ đ ợc 3/4 chiếc bánh).
+ Th ơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số
Trang 16Ta thấy: 1/4 = 2/8
a) Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng
một số tự nhiên khác 0 thỡ đ ợc một phân số bằng phân số đã cho b) Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết
cho một số tự nhiên khác 0 thỡ sau khi chia ta đ ợc một
phân số bằng phân số đã cho.
Trang 17Từ đây ta có thể rút gọn phân số:
Khi rút gọn phân số ta có thể làm nh sau:
- Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.
- Chia tử số và mẫu số cho số đó.
Cứ làm nh vậy cho đến khi nhận đ ợc phân số tối giản
Trang 19Khi quy đồng mẫu số hai phân số ta làm nh sau:
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
Trang 20Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số hai phân số: 1/6 và 5/12
Ta có MSC là 12
(vi MS của PS 5/12 chia hết cho MS của PS 1/6)
Ta thấy 12 : 6 = 2 => 1 x 2/6 x 2 = 2/12 (nhân tử và mẫu với 2)
gi nguyên PS 5/12
(Hai phân số 1/6 và 5/12 sau khi quy đồng ta đ ợc hai
phân số có cùng mẫu số là 2/12 và 5/12
Trang 21Ví dụ 3: Quy đồng mẫu số các phân số:
Trang 23Khi quy đồng mẫu số hai phân số ta làm nh sau:
- Tim MSC của hai PS (số nhỏ nhất chia hết cho mẫu số của hai PS đã cho).
- Lấy mẫu số chung chia cho mẫu số của từng PS.
Lấy th ơng thứ nhất nhân với cả tử và mẫu của PS
thứ nhất ta đ ợc một phân số mới.
- Lấy th ơng thứ hai nhân với cả Tử và mẫu của PS
thứ hai PS vừa tỡm đ ợc với PS mới nói trên là hai
phân số có cùng mẫu số.
Trang 24Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể
quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử
số của hai phân số mới.
Trang 25a/b + c/d = ad/bd + cb/bd = (ad + cb)/bd
(ta phải quy đồng mẫu số hai phân số)
Trang 262/ Phép trừ:
a) Trừ hai phân số có cùng mẫu số:
a/b - c/b = (a … c)/b
b) Trừ hai phân số khác mẫu số:
a/b - c/d = ad/bd - cb/bd = (ad … cb)/bd
(ta phải quy đồng mẫu số hai phân số)
3/ Phép nhân: a/b x c/d = ac/bd
4/ Phép chia: a/b : c/d = a/b x d/c = ad/bc
(Tr ớc hoặc sau khi thực hiện phép tính cần rút gọn cho phân số tối giản)
Trang 304- So s¸nh sè thËp ph©n:
- Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn kh¸c
nhau, sè nµo cã phÇn nguyªn lín h¬n thì lín h¬n.
Trang 33- đếm xem trong phần thập phân của số thập phân
có bao nhiêu ch ữ số rồi dùng dấu phải tách ở tích ra bấy
nhiêu ch ữ số kể từ phải sang trái dấu phảy của số đó lần
l ợt sang bên phải một, hai, ba, ch ữ số
Trang 35- đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa
số có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phải tách ở
tích ra bấy nhiêu chữ số kề từ phải sang trái
Trang 36d) Phép nhân số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001
Cách làm: Nhân số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001, ta chỉ việc chuyển dấu phảy của số đó lần l
ợt sang bên trái một, hai, ba, chữ số
Ví dụ: 2345,6 x 0,1 = 234,56
2345,6 x 0,01 = 23,456
2345,6 x 0,001 = 2,3456
Trang 37- Chia phần nguyên của số bị chia cho số chia.
- Viết dấu phảy vào bên phải th ơng đã t ỡ m đ ợc tr ớc khi lấy ch ữ
số đầu tiên ở phần thập phân của bị số chia để tiếp tục thực hiện
phép chia.
- Tiếp tục chia với từng ch ữ số ở phần thập phân của số bị chia.
Trang 38b) Phép chia số thập phân cho 10, 100, 1000…
Cách làm :
Chia số thập phân cho 10, 100, 100, ta chỉ việc chuyển
dấu phảy của số đó lần l ợt sang bên trái một, hai, ba,
ch ữ số
Ví dụ: 123, 456 : 100 = 1, 23456
2 2
Trang 39C¸ch lµm: chia sè TN cho sè TN mµ cßn d , ta tiÕp tôc chia nh sau:
- ViÕt dÊu ph¶y ë bªn ph¶i th ¬ng.
- ViÕt thªm vµo bªn ph¶i sè d mét ch ữ sè 0 råi chia tiÕp
- TiÕp tôc chia víi tõng ch ữ sè ë phÇn thËp ph©n cña sè bÞ chia.
NÕu cßn d ta tiÕp tôc viÕt thªm vµo bªn ph¶i sè d míi mét ch ữ sè 0
råi tiÕp tôc chia, vµ cã thÓ cø lµm nh thÕ m·i
Trang 40
d) Phép chia số Tự nhiên cho số thập phân
- L u ý: Khi nhân số bị chia và số chia với cùng một số khác không thỡ th ơng không thay đổi)
Ví dụ: 25 : 4,5 = (25 x 10) : (4,5 x 10)
= 250 : 45
(Chia số t ự nhiờn cho số t ự nhiờn )
Trang 41- Phép chia số Tự nhiên cho số thập phân
Ví dụ: 99 : 8,25
Ta làm nh sau: Nhân số bị chia và số chia với 100
Ta đ ợc 9900 : 825
hay:
-Ta đếm xem số chia có bao chữ số phần thập phân
thỡ viết bên cạnh số bị chia bấy nhiêu chữ số 0.
-Bỏ dấu phảy ở số chia rồi thực hiện phép chia các
số tự nhiên
Trang 45phÐp trõ
a - b = c
Sè bÞ trõ Sè trõ HiÖu
- Chó ý: a - a = 0 ; a - 0 = a
Trang 46đều có các tính chất sau:
- Tính chất giao hoán: a x b = b x a
- Tính chất kết hợp: (a x b) x c = a x (b x c)
- Nhân một tổng với một số: (a + b) x c = a x c + b x c
- Phép nhân có thừa số bằng 1: a x 1 = 1 x a = a
- Phép nhân có thừa số bằng 0: 0 x a = a x 0 = 0
Trang 47a : b = c (d r)
Sè bÞ chia Sè chia Th ¬ng Sè d