Các hình hình học cơ bản: - Đường thẳng: Đường thẳng song song, đường vuông góc... + Hình thang: Tứ giác có 2 cạnh đối song song.. + Hình chữ nhật: Tứ giác có các góc bằng nhau và đều l
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
CHUYÊN ĐỀ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC GIÁO VIÊN
NĂM HỌC 2010-2011
Trang 2HÖ thèng kiÕn thøc
Phần hình học
Trang 3Phần hình học:
I Các hình hình học cơ bản:
- Đường thẳng: Đường thẳng song song, đường vuông góc.
- Đường gấp khúc.
Trang 4A C B
- Trung điểm của một đoạn thẳng
- Hình tam giác:
( Đường gấp khúc khép kín gồm 3 đoạn) + Tam giác có 3 góc nhọn( H1)
+ Tam giác có 1 góc tù, 2 góc nhọn( H2)
+ Tam giác vuông, ( có 1 góc vuông - H3)
Trang 5- Góc vuông có số đo bằng 90 độ
- Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông
- Góc tù lớn hơn góc vuông
- Góc bẹt bằng hai góc vuông
Trang 63 Hình tứ giác: Đường gấp khúc khép kín gồm 4 đoạn.
+ Hình thang: Tứ giác có 2 cạnh đối song song
+ Hình bình hành: Tứ giác có 2 cặp cạnh đối //
+ Hình chữ nhật: Tứ giác có các góc bằng nhau
và đều là góc vuông
Trang 7+ Hình vuông: là hình chữ nhật
có tất cả các cạnh bằng nhau
- Đường tròn:
- Hình tròn: Là một phần của
mặt phẳng, giới hạn bởi một
đường tròn
Trang 84 Hình hộp chữ nhật: Có 4 mặt xung quanh và 2 mặt đáy đều là hình chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có các cặp mặt đối diện bằng nhau; có 3 kích thước: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao Có 12 cạnh và 8 đỉnh
5 Hình lập phương: Có 6 mặt vuông bằng nhau
Có 12 cạnh và 8 đỉnh
Trang 9- Hình trụ: ( tên gọi khác: hình trụ tròn thẳng) Có hai mặt đáy là hai hình tròn bằng nhau và một
mặt xung quanh
- Hình cầu:
* Trong quá trình giảng dạy: Không nêu cụ thể các khái niệm đối với học sinh mà chỉ nêu các đặc điểm hoặc cách nhận biết một hình Hình trụ
và hình cầu chỉ mang tính chất giới thiệu để học sinh nhận dạng hình trong thực tế
Trang 10II Các công thức cơ bản:
- Chu vi của một hình: là tổng độ dài các cạnh
của nó ( cùng đơn vị đo)
- Diện tích của một hình: được đo bằng số
những hình vuông đơn vị lấp đầy hình đó
1/ Hình tam giác:
- Chu vi: a + b + c
- Diện tích: ( a x h ) : 2
a h
Trang 11Lưu ý: với h ỡnh tam giác
- Chu vi: a + b + c
- Diện tớch: S = ( a x h ) : 2
Trường hợp: Biết diện tích của h ỡnh tam giác
Biết một cạnh (đáy) của tam giác đó
để tính chiều cao (h) tương ứng với cạnh đã biết
của tam giác ta lấy 2 lần diện tích của tam giác
chia cho cạnh đã biết
Từ S = ( a x h ) : 2 h = 2.S : a
S
Trang 12Ví dụ: Diện tích một hỡnh tam giác bằng 24cm 2 Tính chiều cao của tam giác đó, biết rằng độ dài canh đối diện với
đường cao đó bằng 6cm
S tam giác = 24cm2 h
6cm
Giải:
Hai lần diện tích của tam giác là
24 x 2 = 48 (cm 2 )
Chiều cao của tam giác là
48 : 6 = 8 (cm)
Trang 132/ Hình chữ nhật
- Chu vi: (a + b) x 2
- Diện tích: a x b
3/ Hình vuông
- Chu vi: a x 4
- Diện tích: a x a
a
b
a
Trang 144/ Hỡnh bỡnh hành
- Chu vi: (a + b) x 2
- Diện tớch: a x h
5/ Hỡnh thang
- Chu vi:
- Diện tớch:
(a + b) x h : 2
đáy lớn + đáy nhỏ chiều cao
a h
b a
h
Trang 15Tương tự như đối với hỡnh tam giác
Từ cách tính: S thang = (a + b) x h : 2
=> (a + b) x h = 2 S hỡnh thang
h = 2 S : (a + b) hoặc: (a + b) = 2 S : h
Ví dụ 1: Một h ỡ nh thang có đáy lớn 9cm, đáy bé ngắn
hơn đáy lớn 2cm Tính chiều cao của h ỡ nh thang
Trang 16đáy bé của h ỡ nh thang là:
9 2 = 7 (cm)–
Hai lần diện tích h ỡ nh thang bằng:
234 x 2 = 468 (cm 2 )
Chiều cao của h ỡ nh thang đó là:
468 : (9 + 7) = 29,25 (cm)
áp số: Đ
VD 2: Một h ỡ nh thang có hai đáy hơn kém nhau hơn 2cm Tính đồ dài của hai đáy Biết rằng hỡnh thang đó có diện tích bằng 234cm 2 và đường cao là 29,25cm.
Trang 17
Hai lần diện tích h ỡ nh thang bằng:
234 x 2 = 468 (cm 2 )
Tổng đồ dài hai đáy của h ỡ nh thang đó là:
468 : 29,25 = 16 (cm)
áy lớn của h Đ ỡ nh thang có độ dài là
(16 + 2) : 2 = 9 (cm)
áy bé của h Đ ỡ nh thang có độ dài là
9 2 = 7 (cm)–
áp số: Đ
Trang 186/ Hình thoi
- Chu vi: a x 4
- Diện tích: (m x n) : 2
7/ Hình tròn
- Chu vi: d x 3,14;
hay r x 2 x 3,14
- Diện tích:
r x r x 3,14
a
n m
Trang 198/ Hình hộp chữ nhật
- Diện tích xung quanh:
( a + b ) x 2 x h
- Diện tích toàn phần:
( a + b ) x 2 x h + 2 x ( a x b)
- Thể tích: a x b x h
9/ Hình lập phương:
- Diện tích xung quanh: 4 x a2
- Diện tích toàn phần: 6 x a2
- Thể tích: a3
h
a b
a