Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M.. Câu 7 : Nhụm cú thể phản ứng được với tất cả cỏc chất nào sau đõy?. Câu 8 : Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2SO43 đến
Trang 1Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU KIỂM TRA GIỮA KỲ II (2010-2011)
Thời gian làm bài : 45 phỳt Mã đề 105
Đề gồm cú 48 cõu – 4 trang PHẦN CHUNG: Dành cho cỏc lớp 12A, 12B, 12CB và 12D từ cõu 1 đến cõu 22:
Câu 1 : Cho biết số hiệu nguyờn tử Cr là 24 Vị trớ của Cr (chu kỡ, nhúm) trong bảng tuần hoàn là
Câu 2 : Cho dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl2 rồi để trong khụng khớ
đến phản ứng hoàn toàn thỡ lượng kết tủa cuối cựng thu được là bao nhiờu gam?
Cho: Cr = 52; O = 16; H = 1
Câu 3 : Ion Na+ thể hiện tớnh oxi húa trong phản ứng nào:
A Na2O + H2O → 2NaOH B 2NaCl →dpnc 2Na + Cl2
C 2 NaNO3 →t0 2NaNO2 + O2 D NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
Câu 4 : Cho phản ứng hoỏ học :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
Số phõn tử HNO3 bị Al khử và số phõn tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :
Câu 5 : Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loóng dư, thu được dung dịch X Dung dịch X phản
ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giỏ trị của V là
Cho: Mn = 55 ; K = 39 ; Fe = 56 ; O =16
Câu 6 : Phỏt biểu nào dưới đõy là cho biết quỏ trỡnh luyện thộp ?
A Oxi húa cỏc nguyờn tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khớ hoặc xỉ.
B Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do.
C Điện phõn dung dịch muối sắt (III).
D Khử quặng sắt thành sắt tự do.
Câu 7 : Nhụm cú thể phản ứng được với tất cả cỏc chất nào sau đõy?
A dd H2SO4loóng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2 B dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH
C dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH D dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.
Câu 8 : Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sỏt được là
A xuất hiện kết tủa keo màu vàng.
B xuất hiện kết tủa keo màu lục xỏm.
C xuất hiện kết tủa keo màu lục xỏm, sau đú kết tủa tan dần tạo dung dịch màu lục.
D xuất hiện kết tủa keo màu lục xỏm, sau đú kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 9 : Cho khớ CO (dư) đi vào ống sứ nung núng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cũn lại phần khụng tan Z Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần khụng tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C Mg, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 10 : Cho 14 gam bột sắt vào 400ml dung dịch X gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 aM Khuấy nhẹ
cho đến khi phản ứng kết thỳc thu được dung dịch và 30,4gam chất rắn Z Giỏ trị của a là
Cho: Cu = 64 ; Fe = 56 ; Ag = 108
Câu 11 : Điều chế kim loại Mg bằng cỏch điện phõn MgCl2 núng chảy, quỏ trỡnh nào xảy ra ở catot ( cực
õm) ?
C 2Cl– → Cl2 + 2e D Cl2 + 2e → 2Cl–
Câu 12 : Sự tạo thạch nhũ trong cỏc hang động đỏ vụi là quỏ trỡnh húa học diễn ra trong hang động hàng
triệu năm.Phản ứng húa học diễn tả quỏ trỡnh đú là
Trang 2A Ca(OH)2 + CO2 + H2O →
Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C MgCO3 + CO2 + H2O →
Mg(HCO3)2
D CaO + CO2 → CaCO3
C©u 13 : Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
A Kim loại Cr rất cứng (rạch được thuỷ tinh, cứng nhất trong các kim loại, độ cứng chỉ kém kim
cương)
B Trong tự nhiên crom có ở dạng đơn chất.
C Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.
D Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
C©u 14 : Nung hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IIA, kế tiếp nhau trong bảng tuần
hoàn tới khối lượng không đổi thu được 2,24lít CO2 ở đktc và 4,64gam hỗn hợp 2 oxit Hai kim loại đó là
C©u 15 : Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng để
nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :
A HCl đặc B H2SO4 đặc nguội C Dung dịch NaOH D. dung dịch ammoniac. C©u 16 : Hòa tan hết 1,08 g hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448ml khí
(đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là : ( Cr = 52 ; Fe = 56 )
C©u 17 : Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc)
Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí(đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
Cho Fe = 56 ; Al = 27
A 8,1 gam Al và 2,8 gam Fe B 2,7 gam Al và 8,4 gam Fe
C 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe D 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe
C©u 18 : Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất
A Dung dịch NH3 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D H2O dư
C©u 19 : Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A CO2, Al, HNO3 , Cu B CuSO4 , SO2, H2SO4, NaHCO3
C ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag D HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3
C©u 20 : Nung một lượng sunfua kim loại hóa trị hai trong oxi dư thì thoát ra 4,48 lít khí ( đktc) Chất
rắn còn lại được nung nóng với bột than dư tạo ra 41,4 g kim loại Sunfua kim loại đã dùng là : ( Pb = 207 ; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ni = 59 )
C©u 21 : Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 là
1 Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp
2 Làm tăng độ dẫn điện
3 Tạo lớp chất điện li rắn che đậy cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa
C©u 22 : Cho các phản ứng:
1 CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
2 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
3 CaCO3 + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
4 CaCO3 + 2KCl → CaCl2 + K2CO3
Phản ứng xảy ra là
PHẦN RIÊNG:
Các lớp 12A , 12B làm từ câu 23 đến câu 30 :
Trang 2/4 – Mã đề 105
Trang 3C©u 23 : Nung 20g CaCO3 và hấp thu toàn thể khí CO2 tạo ra do sự nhiệt phân CaCO3 nói trên trong 0,5
lít dung dịch NaOH 0,56M Tính nồng độ mol/ lít của muối cacbonat thu được
Cho Ca = 40 ; C = 12 ; O = 16 ; Na = 23
Trang 4A [Na2CO3] = 0,16M ; [NaHCO3] = 0,24M B [NaHCO3] = 0,4M.
C [Na2CO3] = 0,4M D [Na2CO3] = 0,12M ; [NaHCO3] = 0,08M
C©u 24 : Khử hết m (g) Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm có FeO và Fe A hoà tan vừa đủ
trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48lít khí (đktc) Tính giá trị m và thể tích CO đã phản ứng với Fe3O4
Cho : Fe = 56 ; O = 16
C©u 25 : Cho dung dịch các muối : Ba(NO3)2 , K2CO3 và Fe2(SO4)3 Dung dịch nào không làm đổi màu
quỳ tím, làm quỳ tím hoá xanh và hoá đỏ Cho kết quả theo thứ tự trên
A K2CO3 (tím) ; Ba(NO3)2 (xanh) ; Fe2(SO4)3 ( đỏ)
B Ba(NO3)2 (tím) ; Fe2(SO4)3 (xanh) ; K2CO3 ( đỏ)
C Ba(NO3)2 (tím) ; K2CO3 (xanh) ; Fe2(SO4)3 ( đỏ)
D Fe2(SO4)3 (tím) ; Ba(NO3)2 (xanh) ; K2CO3 (đỏ)
C©u 26 : Hoà tan hết 1 mol Fe vào dung dịch AgNO3 thì :
C©u 27 : Trong 2 chất FeSO4 , Fe2(SO4)3 chất nào phản ứng được với KI, dung dịch KMnO4 ở môi
trường axit ?
A FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KMnO4
B FeSO4 tác dụng với KMnO4 ; Fe2(SO4)3 tác dụng với KI
C FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KI
D FeSO4 tác dụng với KI và Fe2(SO4)3 tác dụng với KMnO4
C©u 28 : Nhận định nào sau đây không đúng?
A So với kim loại nhóm IA, liên kết trong đơn chất đồng vững chắc hơn
B Cu là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm IB, chu kì 4, ô số 29 trong bảng tuần hoàn.
C Cấu hình electrron của ion Cu+ là [Ar]3d10 và Cu2+ là [Ar]3d9
D Cu là nguyên tố s, có cấu hình electron: [Ar]3d104s1
C©u 29 : Cho sơ đồ sau:
Các chất X1, X2, X3 lần lượt là
A Cu, CuO, Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2, CuO, CuSO4
C CuO, CuCl2, CuOH D CuSO4, CuCl2, Cu(OH)2
C©u 30 : Cho các phản ứng sau:
1 Cu2S + Cu2O →t 0 2 Cu(NO3)2 →t 0
3 CuO + CO →t 0 4 CuO + NH3 →t 0
Số phản ứng tạo ra được Cu kim loại là
Các lớp 12CB và 12D làm từ câu 31 đến câu 38:
C©u 31 : Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 1,1M với 100ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Thêm
1,35g Al vào dung dịch A thì thể tích H2 bay ra là bao nhiêu ở đktc Cho Al = 27
C©u 32 : Nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
C©u 33 : Hấp thụ toàn bộ 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M sẽ thu được một
lượng kết tủa là : (cho : Ca = 40 ; C = 12 ; O = 16)
Trang 4/4 – Mã đề 105
Trang 5C©u 34 : Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau :
– Tính oxi hoá rất mạnh
– Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7 – Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO42– có màu vàng
Oxit đó là :
C©u 35 : Trong các phát biểu sau về phương pháp làm giảm độ cúng của nước :
1 Đun sôi ta chỉ loại được độ cứng tạm thời
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả hai độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu
3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước
Chọn phát biểu đúng
A Chỉ có 1, 2, 4 B Chỉ có 1, 2, 3 C Tất cả 1, 2, 3, 4 D Chỉ có 2 C©u 36 : Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có
thể nhận biết được các dung dịch trên?
C©u 37 : Để nhận biết 3 kim loại Na, Ba, Cu ; ta có thể dùng cặp thuốc thử nào sau đây ?
C©u 38 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào
đúng?
-HẾT
Trang 6-phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa 12 giua ky 2 (2010-2011)
Mã đề : 105
Trang 6/4 – Mó đề 105